8520212 Ngành Kỹ thuật y sinh
8520212 là mã ngành Kỹ thuật y sinh trình độ thạc sĩ , nhóm ngành 85202 — Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông , lĩnh vực 852 — Kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 8520212 | Kỹ thuật y sinh | — | — |
Mã 8520212 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 8 | Trình độ thạc sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 852 | Kỹ thuật |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 85202 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 12 | Kỹ thuật y sinh |
Ngành Kỹ thuật y sinh ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 7520212 | Kỹ thuật y sinh | Đại học |
| 9520212 | Kỹ thuật y sinh | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 8520212 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Kỹ thuật y sinh?
Ngành Kỹ thuật y sinh có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 85202
Ngành khác cùng nhóm 85202
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 8520201 | Kỹ thuật điện |
| 8520203 | Kỹ thuật điện tử |
| 8520204 | Kỹ thuật rađa - dẫn đường |
| 8520208 | Kỹ thuật viễn thông |
| 8520209 | Kỹ thuật mật mã |
| 8520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .