Nhóm T36-T50 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 gồm các bệnh ngộ độc do dược chất, thuốc điều trị và sinh phẩm (tiếng Anh: Poisoning by drugs, medicaments and biological substances), thuộc chương XIX — tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Nhóm này có 15 mã 3 ký tự, chi tiết thành 137 mã 4 ký tự theo Thông tư 06/2026/TT-BYT.
| Mã | Tên bệnh | Số mã chi tiết |
|---|---|---|
| T36 | Ngộ độc kháng sinh toàn thân · Poisoning by systemic antibiotics · tên cũ: Ngộ độc do dùng kháng sinh toàn thân | 10 |
| T37 | Ngộ độc do thuốc chống nhiễm trùng và/ hoặc thuốc chống ký sinh trùng toàn thân khác · Poisoning by other systemic anti- infectives and antiparasitics · tên cũ: Ngộ độc do chất chống nhiễm trùng và chống ký sinh trùng khác dùng toàn thân | 8 |
| T38 | Ngộ độc do nội tiết tố [hormon] và/ hoặc chất tổng hợp thay thế và/ hoặc đối kháng của chúng, không phân loại mục khác · Poisoning by hormones and their synthetic substitutes and antagonists, not elsewhere classified · tên cũ: Ngộ độc do nội tiết và chất tổng hợp thay thế và chất đối kháng, không phân loại nơi khác | 10 |
| T39 | Ngộ độc do thuốc giảm đau, hạ nhiệt và/ hoặc chống viêm khớp dạng thấp không có chất dạng thuốc phiện · Poisoning by nonopioid analgesics, antipyretics and antirheumatics · tên cũ: Ngộ độc do thuốc giảm đau không opioid, hạ nhiệt và chống thấp khớp | 7 |
| T40 | Ngộ độc chất ma tuý và/ hoặc chất gây ảo giác · Poisoning by narcotics and psychodysleptics [hallucinogens] · tên cũ: Ngộ độc thuốc gây nghiện và thuốc hướng tâm thần [thuốc gây ảo giác] | 10 |
| T41 | Ngộ độc chất gây tê/ gây tê và/ hoặc khí trị liệu · Poisoning by anaesthetics and therapeutic gases · tên cũ: Ngộ độc do gây tê và khí điều trị | 6 |
| T42 | Ngộ độc thuốc chống động kinh, thuốc an thần- gây ngủ và/ hoặc thuốc chống hội chứng parkison · Poisoning by antiepileptic, sedative- hypnotic and antiparkinsonism drugs · tên cũ: Ngộ độc do thuốc động kinh, an thần- gây ngủ và chống hội chứng Parkison | 9 |
| T43 | Ngộ độc thuốc hướng thần, không phân loại mục khác · Poisoning by psychotropic drugs, not elsewhere classified · tên cũ: Ngộ độc do thuốc hướng tâm thần, không phân loại nơi khác | 9 |
| T44 | Ngộ độc do thuốc tác động chủ yếu đến hệ thần kinh tự động · Poisoning by drugs primarily affecting the autonomic nervous system · tên cũ: Ngộ độc do thuốc tác động chủ yếu hệ thần kinh tự chủ | 10 |
| T45 | Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động toàn thân và/ hoặc huyết học, không phân loại mục khác · Poisoning by primarily systemic and haematological agents, not elsewhere classified · tên cũ: Ngộ độc do thuốc chủ yếu toàn thân và huyết học, không phân loại nơi khác | 10 |
| T46 | Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động đến hệ tim mạch · Poisoning by agents primarily affecting the cardiovascular system · tên cũ: Ngộ độc do thuốc tác động chủ yếu hệ thống tim mạch | 10 |
| T47 | Ngộ độc do tác nhân tác động chủ yếu trên hệ thống tiêu hoá · Poisoning by agents primarily affecting the gastrointestinal system · tên cũ: Ngộ độc do thuốc tác động chủ yếu trên hệ thống tiêu hoá | 10 |
| T48 | Ngộ độc do tác nhân tác động chủ yếu trên cơ trơn và/ hoặc cơ xương và/ hoặc hệ hô hấp · Poisoning by agents primarily acting on smooth and skeletal muscles and the respiratory system · tên cũ: Ngộ độc do thuốc tác động chủ yếu trên cơ trơn và cơ xương và hệ thống hô hấp | 8 |
| T49 | Ngộ độc tác nhân dùng tại chỗ tác động chủ yếu trên da và/ hoặc niêm mạc và/ hoặc do thuốc mắt, tai- mũi- họng và/ hoặc nha khoa · Poisoning by topical agents primarily affecting skin and mucous membrane and by ophthalmological, otorhinolaryngological and dental drugs · tên cũ: Ngộ độc do thuốc dùng tại chỗ tác động chủ yếu trên da và niêm mạc và do thuốc dùng chữa mắt, tai và răng | 10 |
| T50 | Ngộ độc thuốc lợi tiểu và/ hoặc dược chất, thuốc điều trị, sinh phẩm khác và/ hoặc không xác định · Poisoning by diuretics and other and unspecified drugs, medicaments and biological substances · tên cũ: Ngộ độc do thuốc lợi tiểu và thuốc, dược phẩm và chất sinh học khác và không xác định | 10 |