Mã T42 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Ngộ độc thuốc chống động kinh, thuốc an thần- gây ngủ và/ hoặc thuốc chống hội chứng parkison, tiếng Anh là Poisoning by antiepileptic, sedative- hypnotic and antiparkinsonism drugs. Mã này nằm trong nhóm T36-T50 — Ngộ độc do dược chất, thuốc điều trị và sinh phẩm, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Ngộ độc do thuốc động kinh, an thần- gây ngủ và chống hội chứng Parkison”.
Từ T42.0 đến T42.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| T42.0 | Ngộ độc dẫn xuất của hydantoin · tên cũ: Ngộ độc do Dẫn xuất hydantoin | Hydantoin derivatives |
| T42.1 | Ngộ độc iminostiben · tên cũ: Ngộ độc do Iminostiben | Iminostilbenes |
| T42.2 | Ngộ độc succinimid và/ hoặc oxazoildinedion · tên cũ: Ngộ độc do Succinimid và oxazoildinedion | Succinimides and oxazolidinediones |
| T42.3 | Ngộ độc barbiturat · tên cũ: Ngộ độc Barbiturat | Barbiturates |
| T42.4 | Ngộ độc benzodiazepin · tên cũ: Ngộ độc Benzodiazepin | Benzodiazepines |
| T42.5 | Ngộ độc hỗn hợp thuốc chống động kinh, không phân loại mục khác · tên cũ: Ngộ độc Hỗn hợp chống động kinh, không phân loại nơi khác | Mixed antiepileptics, not elsewhere classified |
| T42.6 | Ngộ độc thuốc chống động kinh và/ hoặc thuốc an thần- gây ngủ khác · tên cũ: Ngộ độc Thuốc chống động kinh an thần gây ngủ khác | Other antiepileptic and sedative- hypnotic drugs |
| T42.7 | Ngộ độc thuốc chống động kinh, an thần gây ngủ, không xác định · tên cũ: Ngộ độc Thuốc chống động kinh, an thần gây ngủ, không xác định | Antiepileptic and sedative- hypnotic drugs, unspecified |
| T42.8 | Ngộ độc thuốc chống hội chứng parkinson và/ hoặc thuốc ức chế trương lực cơ trung tâm khác · tên cũ: Ngộ độc Thuốc chống hội chứng Parkinson và thuốc ức chế trương lực cơ trung tâm khác | Antiparkinsonism drugs and other central muscle- tone depressants |
Hướng dẫn mã hóa: Carbamazepin
Coding Guidance: Carbamazepine
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ.: thiobarbiturat (T41.1)
Coding Guidance: Excl.: thiobarbiturates (T41.1)
Hướng dẫn mã hóa: Methaqualon Acid valproic Loại trừ: carbamazepin (T42.1)
Coding Guidance: Methaqualone Valproic acid Excl.: carbamazepine (T42.1)
Hướng dẫn mã hóa: Ngủ: thuốc dạng nước không xác định khác thuốc không xác định khác viên nén không xác định khác
Coding Guidance: Sleeping: draught NOS drug NOS tablet NOS
Hướng dẫn mã hóa: Amantadin
Coding Guidance: Amantadine
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| T42 | Ngộ độc thuốc chống động kinh, thuốc an thần- gây ngủ và/ hoặc thuốc chống hội chứng parkison | Ngộ độc do thuốc động kinh, an thần- gây ngủ và chống hội chứng Parkison |
| T42.0 | Ngộ độc dẫn xuất của hydantoin | Ngộ độc do Dẫn xuất hydantoin |
| T42.1 | Ngộ độc iminostiben | Ngộ độc do Iminostiben |
| T42.2 | Ngộ độc succinimid và/ hoặc oxazoildinedion | Ngộ độc do Succinimid và oxazoildinedion |
| T42.3 | Ngộ độc barbiturat | Ngộ độc Barbiturat |
| T42.4 | Ngộ độc benzodiazepin | Ngộ độc Benzodiazepin |
| T42.5 | Ngộ độc hỗn hợp thuốc chống động kinh, không phân loại mục khác | Ngộ độc Hỗn hợp chống động kinh, không phân loại nơi khác |
| T42.6 | Ngộ độc thuốc chống động kinh và/ hoặc thuốc an thần- gây ngủ khác | Ngộ độc Thuốc chống động kinh an thần gây ngủ khác |
| T42.7 | Ngộ độc thuốc chống động kinh, an thần gây ngủ, không xác định | Ngộ độc Thuốc chống động kinh, an thần gây ngủ, không xác định |
| T42.8 | Ngộ độc thuốc chống hội chứng parkinson và/ hoặc thuốc ức chế trương lực cơ trung tâm khác | Ngộ độc Thuốc chống hội chứng Parkinson và thuốc ức chế trương lực cơ trung tâm khác |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm T36-T50 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| T36 | Ngộ độc kháng sinh toàn thân |
| T37 | Ngộ độc do thuốc chống nhiễm trùng và/ hoặc thuốc chống ký sinh trùng toàn thân khác |
| T38 | Ngộ độc do nội tiết tố [hormon] và/ hoặc chất tổng hợp thay thế và/ hoặc đối kháng của chúng, không phân loại mục khác |
| T39 | Ngộ độc do thuốc giảm đau, hạ nhiệt và/ hoặc chống viêm khớp dạng thấp không có chất dạng thuốc phiện |
| T40 | Ngộ độc chất ma tuý và/ hoặc chất gây ảo giác |
| T41 | Ngộ độc chất gây tê/ gây tê và/ hoặc khí trị liệu |
| T43 | Ngộ độc thuốc hướng thần, không phân loại mục khác |
| T44 | Ngộ độc do thuốc tác động chủ yếu đến hệ thần kinh tự động |
| T45 | Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động toàn thân và/ hoặc huyết học, không phân loại mục khác |
| T46 | Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động đến hệ tim mạch |
| T47 | Ngộ độc do tác nhân tác động chủ yếu trên hệ thống tiêu hoá |
| T48 | Ngộ độc do tác nhân tác động chủ yếu trên cơ trơn và/ hoặc cơ xương và/ hoặc hệ hô hấp |