Mã T43 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Ngộ độc thuốc hướng thần, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Poisoning by psychotropic drugs, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm T36-T50 — Ngộ độc do dược chất, thuốc điều trị và sinh phẩm, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Ngộ độc do thuốc hướng tâm thần, không phân loại nơi khác”.
Từ T43.0 đến T43.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| T43.0 | Ngộ độc thuốc chống trầm cảm ba vòng và/ hoặc bốn vòng · tên cũ: Ngộ độc thuốc Chống trầm cảm ba vòng và bốn vòng | Tricyclic and tetracyclic antidepressants |
| T43.1 | Ngộ độc thuốc chống trầm cảm nhóm ức chế men IMAO · tên cũ: Ngộ độc thuốc Chống trầm cảm nhóm ức chế men IMAO | Monoamine- oxidase- inhibitor antidepressants |
| T43.2 | Ngộ độc thuốc chống trầm cảm khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Ngộ độc thuốc Chống trầm cảm khác và không xác định | Other and unspecified antidepressants |
| T43.3 | Ngộ độc thuốc chống loạn thân và/ hoặc thuốc an thần dạng phenothiazin · tên cũ: Ngộ độc thuốc Phenothiazin thuốc tâm thần và an thần | Phenothiazine antipsychotics and neuroleptics |
| T43.4 | Ngộ độc thuốc an thần butyrophenon và/ hoặc thioxanthen · tên cũ: Ngộ độc Thuốc an thần butyrophenon và thioxanthen | Butyrophenone and thioxanthene neuroleptics |
| T43.5 | Ngộ độc thuốc chống loạn thần và/ hoặc an thần khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Ngộ độc Thuốc tâm thần và an thần khác và không xác định | Other and unspecified antipsychotics and neuroleptics |
| T43.6 | Ngộ độc thuốc kích thích tâm thần có thể bị lạm dụng · tên cũ: Ngộ độc thuốc Kích thích tâm thần có khả năng lạm dụng thuốc | Psychostimulants with abuse potential |
| T43.8 | Ngộ độc thuốc hướng thần khác, không phân loại mục khác · tên cũ: Ngộ độc Thuốc tâm thần khác, không phân loại nơi khác | Other psychotropic drugs, not elsewhere classified |
| T43.9 | Ngộ độc thuốc hướng thần, không xác định · tên cũ: Ngộ độc Thuốc hướng tâm thần, không xác định | Psychotropic drug, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: rauwolfia (T46.5)
Coding Guidance: Excl.: rauwolfia (T46.5)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: cocaine (T40.5)
Coding Guidance: Excl.: cocaine (T40.5)
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| T43 | Ngộ độc thuốc hướng thần, không phân loại mục khác | Ngộ độc do thuốc hướng tâm thần, không phân loại nơi khác |
| T43.0 | Ngộ độc thuốc chống trầm cảm ba vòng và/ hoặc bốn vòng | Ngộ độc thuốc Chống trầm cảm ba vòng và bốn vòng |
| T43.1 | Ngộ độc thuốc chống trầm cảm nhóm ức chế men IMAO | Ngộ độc thuốc Chống trầm cảm nhóm ức chế men IMAO |
| T43.2 | Ngộ độc thuốc chống trầm cảm khác và/ hoặc không xác định | Ngộ độc thuốc Chống trầm cảm khác và không xác định |
| T43.3 | Ngộ độc thuốc chống loạn thân và/ hoặc thuốc an thần dạng phenothiazin | Ngộ độc thuốc Phenothiazin thuốc tâm thần và an thần |
| T43.4 | Ngộ độc thuốc an thần butyrophenon và/ hoặc thioxanthen | Ngộ độc Thuốc an thần butyrophenon và thioxanthen |
| T43.5 | Ngộ độc thuốc chống loạn thần và/ hoặc an thần khác và/ hoặc không xác định | Ngộ độc Thuốc tâm thần và an thần khác và không xác định |
| T43.6 | Ngộ độc thuốc kích thích tâm thần có thể bị lạm dụng | Ngộ độc thuốc Kích thích tâm thần có khả năng lạm dụng thuốc |
| T43.8 | Ngộ độc thuốc hướng thần khác, không phân loại mục khác | Ngộ độc Thuốc tâm thần khác, không phân loại nơi khác |
| T43.9 | Ngộ độc thuốc hướng thần, không xác định | Ngộ độc Thuốc hướng tâm thần, không xác định |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm T36-T50 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| T36 | Ngộ độc kháng sinh toàn thân |
| T37 | Ngộ độc do thuốc chống nhiễm trùng và/ hoặc thuốc chống ký sinh trùng toàn thân khác |
| T38 | Ngộ độc do nội tiết tố [hormon] và/ hoặc chất tổng hợp thay thế và/ hoặc đối kháng của chúng, không phân loại mục khác |
| T39 | Ngộ độc do thuốc giảm đau, hạ nhiệt và/ hoặc chống viêm khớp dạng thấp không có chất dạng thuốc phiện |
| T40 | Ngộ độc chất ma tuý và/ hoặc chất gây ảo giác |
| T41 | Ngộ độc chất gây tê/ gây tê và/ hoặc khí trị liệu |
| T42 | Ngộ độc thuốc chống động kinh, thuốc an thần- gây ngủ và/ hoặc thuốc chống hội chứng parkison |
| T44 | Ngộ độc do thuốc tác động chủ yếu đến hệ thần kinh tự động |
| T45 | Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động toàn thân và/ hoặc huyết học, không phân loại mục khác |
| T46 | Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động đến hệ tim mạch |
| T47 | Ngộ độc do tác nhân tác động chủ yếu trên hệ thống tiêu hoá |
| T48 | Ngộ độc do tác nhân tác động chủ yếu trên cơ trơn và/ hoặc cơ xương và/ hoặc hệ hô hấp |