Mã T45 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động toàn thân và/ hoặc huyết học, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Poisoning by primarily systemic and haematological agents, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm T36-T50 — Ngộ độc do dược chất, thuốc điều trị và sinh phẩm, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Ngộ độc do thuốc chủ yếu toàn thân và huyết học, không phân loại nơi khác”.
Từ T45.0 đến T45.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| T45.0 | Ngộ độc thuốc chống nôn và/ hoặc thuốc chống dị ứng · tên cũ: Ngộ độc Thuốc chống nôn và chống dị ứng | Antiallergic and antiemetic drugs |
| T45.1 | Ngộ độc thuốc điều trị ung thư và/ hoặc thuốc ức chế miễn dịch · tên cũ: Ngộ độc Thuốc chống ung thư và thuốc ức chế miễn dịch | Antineoplastic and immunosuppressive drugs |
| T45.2 | Ngộ độc vitamin, không phân loại mục khác · tên cũ: Ngộ độc Vitamin, không phân loại nơi khác | Vitamins, not elsewhere classified |
| T45.3 | Ngộ độc enzym, không phân loại mục khác · tên cũ: Ngộ độc các Enzym, không phân loại nơi khác | Enzymes, not elsewhere classified |
| T45.4 | Ngộ độc sắt và/ hoặc hợp chất của sắt · tên cũ: Ngộ độc Sắt và thành phẩm | Iron and its compounds |
| T45.5 | Ngộ độc thuốc chống đông máu · tên cũ: Ngộ độc thuốc Chống đông máu | Anticoagulants |
| T45.6 | Ngộ độc thuốc tác động phân huỷ fibrin · tên cũ: Ngộ độc Thuốc tác động phân huỷ fibrin | Fibrinolysis- affecting drugs |
| T45.7 | Ngộ độc thuốc đối kháng chống đông máu, vitamin K, và/ hoặc chất làm đông máu [cầm máu] khác · tên cũ: Ngộ độc thuốc Đối kháng chống đông máu, vitamin K, chống đông máu khác | Anticoagulant antagonists, vitamin K and other coagulants |
| T45.8 | Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động toàn thân và/ hoặc huyết học khác · tên cũ: Ngộ độc Thuốc dùng chủ yếu toàn thân và huyết học khác | Other primarily systemic and haematological agents |
| T45.9 | Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động toàn thân và/ hoặc huyết học, không xác định · tên cũ: Ngộ độc Thuốc dùng chủ yếu toàn thân và huyết học không xác định | Primarily systemic and haematological agent, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: thuốc an thần gốc phenothiazin (T43.3)
Coding Guidance: Excl.: phenothiazine- based neuroleptics (T43.3)
Hướng dẫn mã hóa: Kháng sinh chống ung thư Cytarabin Loại trừ: tamoxifen (T38.6)
Coding Guidance: Antineoplastic antibiotics Cytarabine Excl.: tamoxifen (T38.6)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: acid nicotinic (dẫn xuất) (T46.7) vitamin K (T45.7)
Coding Guidance: Excl.: nicotinic acid (derivatives) (T46.7) vitamin K (T45.7)
Hướng dẫn mã hóa: Chế phẩm gan và/ hoặc thuốc chống thiếu máu Máu và/ hoặc chế phẩm máu Chất thay thế huyết tương Loại trừ: globulin miễn dịch (T50.9) sắt (T45.4)
Coding Guidance: Liver preparations and other antianaemic agents Natural blood and blood products Plasma substitute Excl.: immunoglobulin (T50.9) iron (T45.4)
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| T45 | Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động toàn thân và/ hoặc huyết học, không phân loại mục khác | Ngộ độc do thuốc chủ yếu toàn thân và huyết học, không phân loại nơi khác |
| T45.0 | Ngộ độc thuốc chống nôn và/ hoặc thuốc chống dị ứng | Ngộ độc Thuốc chống nôn và chống dị ứng |
| T45.1 | Ngộ độc thuốc điều trị ung thư và/ hoặc thuốc ức chế miễn dịch | Ngộ độc Thuốc chống ung thư và thuốc ức chế miễn dịch |
| T45.2 | Ngộ độc vitamin, không phân loại mục khác | Ngộ độc Vitamin, không phân loại nơi khác |
| T45.3 | Ngộ độc enzym, không phân loại mục khác | Ngộ độc các Enzym, không phân loại nơi khác |
| T45.4 | Ngộ độc sắt và/ hoặc hợp chất của sắt | Ngộ độc Sắt và thành phẩm |
| T45.5 | Ngộ độc thuốc chống đông máu | Ngộ độc thuốc Chống đông máu |
| T45.6 | Ngộ độc thuốc tác động phân huỷ fibrin | Ngộ độc Thuốc tác động phân huỷ fibrin |
| T45.7 | Ngộ độc thuốc đối kháng chống đông máu, vitamin K, và/ hoặc chất làm đông máu [cầm máu] khác | Ngộ độc thuốc Đối kháng chống đông máu, vitamin K, chống đông máu khác |
| T45.8 | Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động toàn thân và/ hoặc huyết học khác | Ngộ độc Thuốc dùng chủ yếu toàn thân và huyết học khác |
| T45.9 | Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động toàn thân và/ hoặc huyết học, không xác định | Ngộ độc Thuốc dùng chủ yếu toàn thân và huyết học không xác định |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm T36-T50 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| T36 | Ngộ độc kháng sinh toàn thân |
| T37 | Ngộ độc do thuốc chống nhiễm trùng và/ hoặc thuốc chống ký sinh trùng toàn thân khác |
| T38 | Ngộ độc do nội tiết tố [hormon] và/ hoặc chất tổng hợp thay thế và/ hoặc đối kháng của chúng, không phân loại mục khác |
| T39 | Ngộ độc do thuốc giảm đau, hạ nhiệt và/ hoặc chống viêm khớp dạng thấp không có chất dạng thuốc phiện |
| T40 | Ngộ độc chất ma tuý và/ hoặc chất gây ảo giác |
| T41 | Ngộ độc chất gây tê/ gây tê và/ hoặc khí trị liệu |
| T42 | Ngộ độc thuốc chống động kinh, thuốc an thần- gây ngủ và/ hoặc thuốc chống hội chứng parkison |
| T43 | Ngộ độc thuốc hướng thần, không phân loại mục khác |
| T44 | Ngộ độc do thuốc tác động chủ yếu đến hệ thần kinh tự động |
| T46 | Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động đến hệ tim mạch |
| T47 | Ngộ độc do tác nhân tác động chủ yếu trên hệ thống tiêu hoá |
| T48 | Ngộ độc do tác nhân tác động chủ yếu trên cơ trơn và/ hoặc cơ xương và/ hoặc hệ hô hấp |