Mã T44 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Ngộ độc do thuốc tác động chủ yếu đến hệ thần kinh tự động, tiếng Anh là Poisoning by drugs primarily affecting the autonomic nervous system. Mã này nằm trong nhóm T36-T50 — Ngộ độc do dược chất, thuốc điều trị và sinh phẩm, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Ngộ độc do thuốc tác động chủ yếu hệ thần kinh tự chủ”.
Từ T44.0 đến T44.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| T44.0 | Ngộ độc tác nhân ức chế [kháng] enzyme cholinesterase · tên cũ: Ngộ độc Thuốc kháng cholinesterase | Anticholinesterase agents |
| T44.1 | Ngộ độc chất tác dụng giống như kích thích phó giao cảm [Thuốc kích thích hệ cholinergic] · tên cũ: Ngộ độc Thuốc giống phó giao cảm khác [cholinergics] | Other parasympathomimetics [cholinergics] |
| T44.2 | Ngộ độc thuốc ngăn chạn hạch [chẹn], chưa phân loại mục khác · tên cũ: Ngộ độc Thuốc chẹn hạch, không phân loại nơi khác | Ganglionic blocking drugs, not elsewhere classified |
| T44.3 | Ngộ độc chất ức chế phó giao cảm (kháng cholinergic và/ hoặc kháng hệ muscarinic) và chống co thắt khác, không phân loại mục khác · tên cũ: Ngộ độc Thuốc huỷ phó giao cảm (chống tiết cholin và chống ngộ độc muscarinin) và giảm co cứng, không phân loại nơi khác | Other parasympatholytics [anticholinergics and antimuscarinics] and spasmolytics, not elsewhere classified |
| T44.4 | Ngộ độc chủ yếu chủ vận alpha [chất chủ vận thụ thể tuyến thượng thận alpha], không phân loại mục khác · tên cũ: Ngộ độc Chủ yếu đối kháng- receptor alpha- adrenalin, không phân loại nơi khác | Predominantly alpha- adrenoreceptor agonists, not elsewhere classified |
| T44.5 | Ngộ độc chất chủ yếu chủ vận beta [chất chủ vận thụ thể nội tiết tố tuyến thượng thận Beta], không phân loại mục khác · tên cũ: Ngộ độc thuốc Chủ yếu đối kháng receptor beta- adrenalin, không phân loại nơi khác | Predominantly beta- adrenoreceptor agonists, not elsewhere classified |
| T44.6 | Ngộ độc chất đối kháng thụ thể tuyến thượng thận alpha [thuốc chẹn alpha], không phân loại mục khác · tên cũ: Ngộ độc thuốc Đối kháng receptor alpha adrenalin, không phân loại nơi khác | Alpha- adrenoreceptor antagonists, not elsewhere classified |
| T44.7 | Ngộ độc chất đối kháng thụ thể tuyến thượng thận beta [thuốc chẹn beta], không phân loại mục khác · tên cũ: Ngộ độc thuốc Đối kháng receptor beta- adrenalin, không phân loại nơi khác | Beta- adrenoreceptor antagonists, not elsewhere classified |
| T44.8 | Ngộ độc tác nhân tác động trung tâm và/ hoặc tác nhân đối kháng thụ thể tuyến thượng thận, không phân loại mục khác · tên cũ: Ngộ độc thuốc Tác động trung tâm và thuốc chẹn thần kinh gây tiết adrenalin, không phân loại nơi khác | Centrally acting and adrenergic- neuron- blocking agents, not elsewhere classified |
| T44.9 | Ngộ độc thuốc tác động chủ yếu đến hệ thần kinh tự động [hệ thần kinh thực vật] khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Ngộ độc Thuốc tác động chủ yếu hệ thần kinh tự chủ khác và không xác định | Other and unspecified drugs primarily affecting the autonomic nervous system |
Hướng dẫn mã hóa: Papaverine
Coding Guidance: Papaverine
Hướng dẫn mã hóa: Metaraminol
Coding Guidance: Metaraminol
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: chất chủ vận beta trong điều trị hen phế quản (T48.6)
Coding Guidance: Excl.: beta- adrenoreceptor agonists used in asthma therapy (T48.6)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: thuốc chứa dẫn chất của Ergot (alkaloid nấm cựa gà) (T48.0)
Coding Guidance: Excl.: ergot alkaloids (T48.0)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: clonidin (T46.5) guanethidin (T46.5)
Coding Guidance: Excl.: clonidine (T46.5) guanethidine (T46.5)
Hướng dẫn mã hóa: Thuốc kích thích cả thụ thể tuyến thượng thận alpha và beta
Coding Guidance: Drug stimulating both alpha- and beta- adrenoreceptors
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| T44 | Ngộ độc do thuốc tác động chủ yếu đến hệ thần kinh tự động | Ngộ độc do thuốc tác động chủ yếu hệ thần kinh tự chủ |
| T44.0 | Ngộ độc tác nhân ức chế [kháng] enzyme cholinesterase | Ngộ độc Thuốc kháng cholinesterase |
| T44.1 | Ngộ độc chất tác dụng giống như kích thích phó giao cảm [Thuốc kích thích hệ cholinergic] | Ngộ độc Thuốc giống phó giao cảm khác [cholinergics] |
| T44.2 | Ngộ độc thuốc ngăn chạn hạch [chẹn], chưa phân loại mục khác | Ngộ độc Thuốc chẹn hạch, không phân loại nơi khác |
| T44.3 | Ngộ độc chất ức chế phó giao cảm (kháng cholinergic và/ hoặc kháng hệ muscarinic) và chống co thắt khác, không phân loại mục khác | Ngộ độc Thuốc huỷ phó giao cảm (chống tiết cholin và chống ngộ độc muscarinin) và giảm co cứng, không phân loại nơi khác |
| T44.4 | Ngộ độc chủ yếu chủ vận alpha [chất chủ vận thụ thể tuyến thượng thận alpha], không phân loại mục khác | Ngộ độc Chủ yếu đối kháng- receptor alpha- adrenalin, không phân loại nơi khác |
| T44.5 | Ngộ độc chất chủ yếu chủ vận beta [chất chủ vận thụ thể nội tiết tố tuyến thượng thận Beta], không phân loại mục khác | Ngộ độc thuốc Chủ yếu đối kháng receptor beta- adrenalin, không phân loại nơi khác |
| T44.6 | Ngộ độc chất đối kháng thụ thể tuyến thượng thận alpha [thuốc chẹn alpha], không phân loại mục khác | Ngộ độc thuốc Đối kháng receptor alpha adrenalin, không phân loại nơi khác |
| T44.7 | Ngộ độc chất đối kháng thụ thể tuyến thượng thận beta [thuốc chẹn beta], không phân loại mục khác | Ngộ độc thuốc Đối kháng receptor beta- adrenalin, không phân loại nơi khác |
| T44.8 | Ngộ độc tác nhân tác động trung tâm và/ hoặc tác nhân đối kháng thụ thể tuyến thượng thận, không phân loại mục khác | Ngộ độc thuốc Tác động trung tâm và thuốc chẹn thần kinh gây tiết adrenalin, không phân loại nơi khác |
| T44.9 | Ngộ độc thuốc tác động chủ yếu đến hệ thần kinh tự động [hệ thần kinh thực vật] khác và/ hoặc không xác định | Ngộ độc Thuốc tác động chủ yếu hệ thần kinh tự chủ khác và không xác định |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm T36-T50 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| T36 | Ngộ độc kháng sinh toàn thân |
| T37 | Ngộ độc do thuốc chống nhiễm trùng và/ hoặc thuốc chống ký sinh trùng toàn thân khác |
| T38 | Ngộ độc do nội tiết tố [hormon] và/ hoặc chất tổng hợp thay thế và/ hoặc đối kháng của chúng, không phân loại mục khác |
| T39 | Ngộ độc do thuốc giảm đau, hạ nhiệt và/ hoặc chống viêm khớp dạng thấp không có chất dạng thuốc phiện |
| T40 | Ngộ độc chất ma tuý và/ hoặc chất gây ảo giác |
| T41 | Ngộ độc chất gây tê/ gây tê và/ hoặc khí trị liệu |
| T42 | Ngộ độc thuốc chống động kinh, thuốc an thần- gây ngủ và/ hoặc thuốc chống hội chứng parkison |
| T43 | Ngộ độc thuốc hướng thần, không phân loại mục khác |
| T45 | Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động toàn thân và/ hoặc huyết học, không phân loại mục khác |
| T46 | Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động đến hệ tim mạch |
| T47 | Ngộ độc do tác nhân tác động chủ yếu trên hệ thống tiêu hoá |
| T48 | Ngộ độc do tác nhân tác động chủ yếu trên cơ trơn và/ hoặc cơ xương và/ hoặc hệ hô hấp |