Mã T47 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Ngộ độc do tác nhân tác động chủ yếu trên hệ thống tiêu hoá, tiếng Anh là Poisoning by agents primarily affecting the gastrointestinal system. Mã này nằm trong nhóm T36-T50 — Ngộ độc do dược chất, thuốc điều trị và sinh phẩm, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Ngộ độc do thuốc tác động chủ yếu trên hệ thống tiêu hoá”.
Từ T47.0 đến T47.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| T47.0 | Ngộ độc chất đối kháng thụ thể Histamin H2 · tên cũ: Ngộ độc Chất đối kháng thụ cảm Histamin H2 | Histamine H2- receptor antagonists |
| T47.1 | Ngộ độc chất chống acid và chống tiết dịch vị khác · tên cũ: Ngộ độc Thuốc chống acid và chống tiết dịch vị khác | Other antacids and anti- gastric- secretion drugs |
| T47.2 | Ngộ độc chất kích thích nhuận tràng · tên cũ: Ngộ độc thuốc Kích thích nhuận tràng | Stimulant laxatives |
| T47.3 | Ngộ độc chất nhuận tràng thẩm thấu và muối · tên cũ: Ngộ độc thuốc Nhuận tràng thẩm thấu và muối | Saline and osmotic laxatives |
| T47.4 | Ngộ độc chất nhuận tràng khác · tên cũ: Ngộ độc thuốc Nhuận tràng khác | Other laxatives |
| T47.5 | Ngộ độc chất lợi tiêu hoá · tên cũ: Ngộ độc thuốc Lợi tiêu hoá | Digestants |
| T47.6 | Ngộ độc thuốc chống tiêu chảy · tên cũ: Ngộ độc Thuốc chống tiêu chảy | Antidiarrhoeal drugs |
| T47.7 | Ngộ độc chất gây nôn · tên cũ: Ngộ độc Chất gây nôn | Emetics |
| T47.8 | Ngộ độc tác nhân khác tác động chủ yếu trên hệ thống tiêu hoá · tên cũ: Ngộ độc Thuốc khác tác động chủ yếu trên hệ thống tiêu hoá | Other agents primarily affecting the gastrointestinal system |
| T47.9 | Ngộ độc tác nhân tác động chủ yếu trên hệ tiêu hoá, không xác định · tên cũ: Ngộ độc Thuốc tác động chủ yếu trên hệ thống tiêu hoá, không xác định | Agent primarily affecting the gastrointestinal system, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Thuốc điều trị giảm trương lực ruột
Coding Guidance: Intestinal atonia drugs
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: kháng sinh toàn thân và/ hoặc thuốc chống nhiễm trùng khác (T36.-- T37.-)
Coding Guidance: Excl.: systemic antibiotics and other anti- infectives (T36- T37)
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| T47 | Ngộ độc do tác nhân tác động chủ yếu trên hệ thống tiêu hoá | Ngộ độc do thuốc tác động chủ yếu trên hệ thống tiêu hoá |
| T47.0 | Ngộ độc chất đối kháng thụ thể Histamin H2 | Ngộ độc Chất đối kháng thụ cảm Histamin H2 |
| T47.1 | Ngộ độc chất chống acid và chống tiết dịch vị khác | Ngộ độc Thuốc chống acid và chống tiết dịch vị khác |
| T47.2 | Ngộ độc chất kích thích nhuận tràng | Ngộ độc thuốc Kích thích nhuận tràng |
| T47.3 | Ngộ độc chất nhuận tràng thẩm thấu và muối | Ngộ độc thuốc Nhuận tràng thẩm thấu và muối |
| T47.4 | Ngộ độc chất nhuận tràng khác | Ngộ độc thuốc Nhuận tràng khác |
| T47.5 | Ngộ độc chất lợi tiêu hoá | Ngộ độc thuốc Lợi tiêu hoá |
| T47.6 | Ngộ độc thuốc chống tiêu chảy | Ngộ độc Thuốc chống tiêu chảy |
| T47.7 | Ngộ độc chất gây nôn | Ngộ độc Chất gây nôn |
| T47.8 | Ngộ độc tác nhân khác tác động chủ yếu trên hệ thống tiêu hoá | Ngộ độc Thuốc khác tác động chủ yếu trên hệ thống tiêu hoá |
| T47.9 | Ngộ độc tác nhân tác động chủ yếu trên hệ tiêu hoá, không xác định | Ngộ độc Thuốc tác động chủ yếu trên hệ thống tiêu hoá, không xác định |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm T36-T50 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| T36 | Ngộ độc kháng sinh toàn thân |
| T37 | Ngộ độc do thuốc chống nhiễm trùng và/ hoặc thuốc chống ký sinh trùng toàn thân khác |
| T38 | Ngộ độc do nội tiết tố [hormon] và/ hoặc chất tổng hợp thay thế và/ hoặc đối kháng của chúng, không phân loại mục khác |
| T39 | Ngộ độc do thuốc giảm đau, hạ nhiệt và/ hoặc chống viêm khớp dạng thấp không có chất dạng thuốc phiện |
| T40 | Ngộ độc chất ma tuý và/ hoặc chất gây ảo giác |
| T41 | Ngộ độc chất gây tê/ gây tê và/ hoặc khí trị liệu |
| T42 | Ngộ độc thuốc chống động kinh, thuốc an thần- gây ngủ và/ hoặc thuốc chống hội chứng parkison |
| T43 | Ngộ độc thuốc hướng thần, không phân loại mục khác |
| T44 | Ngộ độc do thuốc tác động chủ yếu đến hệ thần kinh tự động |
| T45 | Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động toàn thân và/ hoặc huyết học, không phân loại mục khác |
| T46 | Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động đến hệ tim mạch |
| T48 | Ngộ độc do tác nhân tác động chủ yếu trên cơ trơn và/ hoặc cơ xương và/ hoặc hệ hô hấp |