Mã T48 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Ngộ độc do tác nhân tác động chủ yếu trên cơ trơn và/ hoặc cơ xương và/ hoặc hệ hô hấp, tiếng Anh là Poisoning by agents primarily acting on smooth and skeletal muscles and the respiratory system. Mã này nằm trong nhóm T36-T50 — Ngộ độc do dược chất, thuốc điều trị và sinh phẩm, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Ngộ độc do thuốc tác động chủ yếu trên cơ trơn và cơ xương và hệ thống hô hấp”.
Từ T48.0 đến T48.7.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| T48.0 | Ngộ độc thuốc trợ đẻ [tác động gây hoặc tăng cường co thắt tử cung] · tên cũ: Ngộ độc Thuốc trợ đẻ | Oxytocic drugs |
| T48.1 | Ngộ độc tác nhân giãn cơ xương (thuốc ức chế thần kinh- cơ) · tên cũ: Ngộ độc Thuốc giãn cơ (thuốc ức chế thần kinh cơ) | Skeletal muscle relaxants [neuromuscular blocking agents] |
| T48.2 | Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động trên cơ khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Ngộ độc Thuốc chủ yếu tác động trên cơ khác và không xác định | Other and unspecified agents primarily acting on muscles |
| T48.3 | Ngộ độc chất chống ho · tên cũ: Ngộ độc thuốc Chống ho | Antitussives |
| T48.4 | Ngộ độc thuốc long đờm · tên cũ: Ngộ độc thuốc Long đờm | Expectorants |
| T48.5 | Ngộ độc chất chống cảm lạnh · tên cũ: Ngộ độc Thuốc chống cảm lạnh | Anti- common- cold drugs |
| T48.6 | Ngộ độc chất trị hen phế quản, không phân loại mục khác · tên cũ: Ngộ độc Thuốc trị hen, không phân loại nơi khác | Antiasthmatics, not elsewhere classified |
| T48.7 | Ngộ độc tác nhân tác động chủ yếu trên hệ hô hấp khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Ngộ độc Thuốc tác động chủ yếu trên hệ hô hấp khác và không xác định | Other and unspecified agents primarily acting on the respiratory system |
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: estrogen, progestogens và/ hoặc chất đối kháng (T38.4- T38.6)
Coding Guidance: Excl.: estrogens, progestogens and antagonists (T38.4- T38.6)
Hướng dẫn mã hóa: Chất chủ vận beta trong điều trị hen phế quản Salbutamol Loại trừ: chất chủ vận thụ thể tuyến thượng thận không dùng trong điều trị hen phế quản (T44.5) hormon thuỳ trước tuyến yên [adenohypophyseal] (T38.8)
Coding Guidance: Beta- adrenoreceptor agonists used in asthma therapy Salbutamol Excl.: beta- adrenoreceptor agonists not used in asthma therapy (T44.5) anterior pituitary [adenohypophyseal] hormones (T38.8)
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| T48 | Ngộ độc do tác nhân tác động chủ yếu trên cơ trơn và/ hoặc cơ xương và/ hoặc hệ hô hấp | Ngộ độc do thuốc tác động chủ yếu trên cơ trơn và cơ xương và hệ thống hô hấp |
| T48.0 | Ngộ độc thuốc trợ đẻ [tác động gây hoặc tăng cường co thắt tử cung] | Ngộ độc Thuốc trợ đẻ |
| T48.1 | Ngộ độc tác nhân giãn cơ xương (thuốc ức chế thần kinh- cơ) | Ngộ độc Thuốc giãn cơ (thuốc ức chế thần kinh cơ) |
| T48.2 | Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động trên cơ khác và/ hoặc không xác định | Ngộ độc Thuốc chủ yếu tác động trên cơ khác và không xác định |
| T48.3 | Ngộ độc chất chống ho | Ngộ độc thuốc Chống ho |
| T48.4 | Ngộ độc thuốc long đờm | Ngộ độc thuốc Long đờm |
| T48.5 | Ngộ độc chất chống cảm lạnh | Ngộ độc Thuốc chống cảm lạnh |
| T48.6 | Ngộ độc chất trị hen phế quản, không phân loại mục khác | Ngộ độc Thuốc trị hen, không phân loại nơi khác |
| T48.7 | Ngộ độc tác nhân tác động chủ yếu trên hệ hô hấp khác và/ hoặc không xác định | Ngộ độc Thuốc tác động chủ yếu trên hệ hô hấp khác và không xác định |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm T36-T50 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| T36 | Ngộ độc kháng sinh toàn thân |
| T37 | Ngộ độc do thuốc chống nhiễm trùng và/ hoặc thuốc chống ký sinh trùng toàn thân khác |
| T38 | Ngộ độc do nội tiết tố [hormon] và/ hoặc chất tổng hợp thay thế và/ hoặc đối kháng của chúng, không phân loại mục khác |
| T39 | Ngộ độc do thuốc giảm đau, hạ nhiệt và/ hoặc chống viêm khớp dạng thấp không có chất dạng thuốc phiện |
| T40 | Ngộ độc chất ma tuý và/ hoặc chất gây ảo giác |
| T41 | Ngộ độc chất gây tê/ gây tê và/ hoặc khí trị liệu |
| T42 | Ngộ độc thuốc chống động kinh, thuốc an thần- gây ngủ và/ hoặc thuốc chống hội chứng parkison |
| T43 | Ngộ độc thuốc hướng thần, không phân loại mục khác |
| T44 | Ngộ độc do thuốc tác động chủ yếu đến hệ thần kinh tự động |
| T45 | Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động toàn thân và/ hoặc huyết học, không phân loại mục khác |
| T46 | Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động đến hệ tim mạch |
| T47 | Ngộ độc do tác nhân tác động chủ yếu trên hệ thống tiêu hoá |