Bảng giá đất Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Phan Đình Phùng
1.487 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 488Đường Lương Ngọc Quyến → Trường Tiểu học Đồng Quang | Đất ở | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 |
| Ngõ số 238: Đường rẽ khu dân cư cạnh Trụ sở Công an tỉnh Thái Nguyên | Đoạn 1Đường Bắc Kạn → 100m | Đất ở | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 |
| Ngõ số 146: Theo hàng rào Trường Hỗ trợ và giáo dục trẻ em thiệt thòi Thái Nguyên vào tổ 19, phường Phan Đình Phùng | Đoạn 1Đường Minh Cầu → 200m | Đất ở | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 |
| Rẽ khu dân cư Z159 | Đoạn 1Đường Quang Trung → Cổng Z159 | Đất ở | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 |
| Rẽ khu dân cư số 3, số 4, phường Tân Thịnh cũ | Đoạn 1Đường Quang Trung → 100m | Đất ở | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 |
| Trục phụ | Ngõ rẽ vào khu dân cư tổ 7, phường Hoàng Văn Thụ cũĐường Bắc Sơn → 100m | Đất ở | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Toàn tuyếnToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Toàn tuyếnToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 |
| Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 41 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 |
| Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 41 m | Đất thương mại, dịch vụ | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 |
| Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Đoạn 1 Đường Minh Cầu → Ngã ba gặp đường quy hoạch khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 |
| Ngõ số 100: Vào trạm xá Công an tỉnh (đường mới) | Đoạn 1 Đường Minh Cầu → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 |
| Trục phụ | Rẽ cạnh nhà thi đấu thể thao tỉnh Thái Nguyên, vào 100mĐường Đội Cấn → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 |
| Trục phụ | Rẽ cạnh nhà thi đấu thể thao tỉnh Thái Nguyên, vào 100mĐường Đội Cấn → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 12.250.000 | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 |
| Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngõ rẽ khu dân cư Phủ Liễn 1Đường Phủ Liễn → Đường đi ngõ số 2 và ngõ số 60, đường Hoàng Văn Thụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 |
| Ngõ số 35 | Ngõ số 85: Rẽ theo hàng rào Tỉnh ủyĐường Phan Đình Phùng → Phố Nhị Quý | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 |
| PHỐ HỒ ĐẮC DI | Từ đường Thống Nhất đến hết đoạn đã xong hạ tầngTừ đường Thống Nhất → Hết đoạn đã xong hạ tầng | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 |
| PHỐ NGUYỄN CÔNG HOAN | Đoạn 1Phố Trần Đăng Ninh → Cách đường Phan Đình Phùng 300m | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 |
| Ngõ số 2 | Đoạn 2Qua 100m → 200m về 2 phía | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 |
| Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 27m | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 |
| Khu dân cư 1C phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 27m | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 |
| Trục phụ | Các đường trong khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ có độ rộng từ ≥ 11,25mToàn tuyến | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 17: Rẽ khu dân cư sau UBND phường Túc Duyên cũ (đoạn trục phụ vuông góc với đường Phan Đình Phùng)Đường Phan Đình Phùng → Hết ngõ | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 |
| Khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 19,5mCác trục còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 11.900.000 | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 |
| Khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 19,5mCác trục còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.900.000 | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 5A và 15A:Đường Minh Cầu → Hết khu dân cư quy hoạch tổ 16, phường Hoàng Văn Thụ cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 11.830.000 | 7.098.000 | 4.259.000 | 2.555.000 |
| Trục phụ | Ngõ rẽ cạnh Tòa nhà bảo hiểm Bảo ViệtĐường Hoàng Văn Thụ → Hết ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.234.000 | 2.540.000 |
| Trục phụ | Ngõ rẽ cạnh Tòa nhà bảo hiểm Bảo ViệtĐường Hoàng Văn Thụ → Hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.234.000 | 2.540.000 |
| Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Các trục phụ từ đường Hoàng Ngân rẽ trái độ rộng đường ≥10mĐường Hoàng Ngân → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.234.000 | 2.540.000 |
| PHỐ ĐỒNG QUANG | Đoạn 2Giáp đất Khách sạn X Hotel → Đường Lương Ngọc Quyến | Đất thương mại, dịch vụ | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 |
| PHỐ ĐỒNG QUANG | Đoạn 2Giáp đất Khách sạn X Hotel → Đường Lương Ngọc Quyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 |
| ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 2Hết đất cửa hàng xăng dầu số 61 Túc Duyên → Lối rẽ đi cầu phao Huống Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 2Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc → Hết đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 2Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc → Hết đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc | Đất thương mại, dịch vụ | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 |
| PHỐ NHỊ QUÝ | Đoạn 2Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh cũ → Giáp đất Trường mầm non Trưng Vương | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRI PHƯƠNG | Toàn tuyếnToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| PHỐ ĐẶNG VĂN NGỮ | Toàn tuyếnToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Đoạn 1Đường Bắc Kạn → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Ngõ số 238: Đường rẽ khu dân cư cạnh Trụ sở Công an tỉnh Thái Nguyên | Đoạn 2Qua 100m → 250m | Đất ở | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 |
| Ngõ số 54B: (Ngã tư rẽ đi Nhà hàng Cây xanh) | Đoạn 1Đường Phủ Liễn → 100m | Đất ở | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 432: Rẽ vào khu dân cư cạnh Công ty Cổ phần Tư vấn kiến trúc Quy hoạch xây dựng Thái NguyênĐường Bắc Kạn → 100m | Đất ở | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 |
| Ngõ số 23 Ngõ số 226Đường Bến Oánh → Cổng Công ty cổ phần Nước sạch Thái Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 01: Rẽ theo hàng rào Công ty Lương thựcĐường Minh Cầu → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 |
| Đường quy hoạch trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Đường rộng ≥ 3,5m, nhưng < 6m | Đất ở | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| PHỐ VƯƠNG THỪA VŨ | Toàn tuyếnToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Đoạn 1Đường Phan Đình Phùng → 100m | Đất ở | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Ngõ số 26 Ngõ số 215Đường Ga Thái Nguyên → 100m (Khu dân cư bãi sân ga) | Đất ở | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng < 12,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Các trục đường trong khu dân cư số 3, phường Quang Trung cũ | Đường rộng ≥ 19m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Phan Đình Phùng
Tại Phường Phan Đình Phùng, giá VT2 bình quân bằng 60,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 501 | 56.000.000 | 2.100.000 |
| Đất ở | 494 | 80.000.000 | 3.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 486 | 56.000.000 | 2.100.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Phường Phan Đình Phùng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phan Đình Phùng đứng thứ 1 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Phường Phan Đình Phùng
- Mã bưu chính (zip code)
- 24124
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 2.279 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phan Đình Phùng gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Phan Đình Phùng
442 tuyến đường tại Phường Phan Đình Phùng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
