Bảng giá đất Phường Quyết Thắng, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Phường Quyết Thắng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

387 dòng giá139 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Quyết Thắng

387 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Quyết Thắng, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 1
Nút giao Thịnh Đán → Gặp đường Tố Hữu
Đất ở30.000.00018.000.00010.800.0006.480.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 1
Cầu vượt cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên → Đường tròn nút giao Tố Hữu
Đất ở30.000.00018.000.00010.800.0006.480.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 2
Gặp đường Tố Hữu → Ngã ba rẽ Lê Hữu Trác
Đất ở25.000.00015.000.0009.000.0005.400.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 1
Cầu vượt cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên → Đường tròn nút giao Tố Hữu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.000.00012.600.0007.560.0004.536.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 3
Đất chùa làng Cả → Hết địa phận phường Quyết Thắng
Đất ở18.000.00010.800.0006.480.0003.888.000
ĐƯỜNG Z115 | Đoạn 1
Trường Đại học công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên → Cầu vượt Sơn Tiến
Đất ở16.000.0009.600.0005.760.0003.456.000
ĐƯỜNG TỐ HỮU | Đoạn 1
Đường Quang Trung → Đảo tròn Bắc Sơn
Đất ở16.000.0009.600.0005.760.0003.456.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 2
Đường tròn nút giao Tố Hữu → Đất chùa làng Cả
Đất thương mại, dịch vụ15.400.0009.240.0005.544.0003.326.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Đoạn 5
Hết gầm cầu cao tốc → Gặp đường 3-2
Đất ở15.000.0009.000.0005.400.0003.240.000
ĐƯỜNG ĐÊ NÔNG LÂM | Đoạn 1
Đường giáp đất Phan Đình Phùng → Cong Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.700.0008.820.0005.292.0003.175.000
Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Đường rộng 36m
Toàn tuyến
Đất ở14.400.0008.640.0005.184.0003.110.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 3
Đất chùa làng Cả → Hết địa phận phường Quyết Thắng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.600.0007.560.0004.536.0002.722.000
Các Đường rộng khu dân cư số 6, giai đoạn 2, phường Thịnh Đán | Đoạn 1
Đường Tố Hữu → Hết khu dân cư số 6, giai đoạn 2 (gặp đường khu dân cư số 10)
Đất ở12.000.0007.200.0004.320.0002.592.000
ĐƯỜNG Z115 | Đoạn 2
Cầu vượt Sơn Tiến → Gặp đường Tố Hữu
Đất ở12.000.0007.200.0004.320.0002.592.000
ĐƯỜNG TỐ HỮU | Đoạn 1
Đường Quang Trung → Đảo tròn Bắc Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.200.0006.720.0004.032.0002.419.000
ĐƯỜNG TỐ HỮU | Đoạn 1
Đường Quang Trung → Đảo tròn Bắc Sơn
Đất thương mại, dịch vụ11.200.0006.720.0004.032.0002.419.000
ĐƯỜNG Z115 | Đoạn 1
Trường Đại học công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên → Cầu vượt Sơn Tiến
Đất thương mại, dịch vụ11.200.0006.720.0004.032.0002.419.000
ĐƯỜNG Z115 | Đoạn 1
Trường Đại học công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên → Cầu vượt Sơn Tiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.200.0006.720.0004.032.0002.419.000
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC | Đoạn 1
Đường Quang Trung → Đất Bệnh viện sức khỏe tâm thần
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.200.0006.720.0004.032.0002.419.000
ĐƯỜNG 3/2 | Đoạn 1
Đường Thống Nhất → Ngã tư Trường Cao đẳng Thái Nguyên cơ sở 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.200.0006.720.0004.032.0002.419.000
ĐƯỜNG 3/2 | Đoạn 1
Đường Thống Nhất → Ngã tư Trường Cao đẳng Thái Nguyên cơ sở 2
Đất thương mại, dịch vụ11.200.0006.720.0004.032.0002.419.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Đoạn 5
Hết gầm cầu cao tốc → Gặp đường 3-2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.500.0006.300.0003.780.0002.268.000
Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Đường rộng 36m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ10.080.0006.048.0003.629.0002.177.000
Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Đường rộng 36m
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.080.0006.048.0003.629.0002.177.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Đoạn 1
Đường Quang Trung → Vào 100m
Đất ở10.000.0006.000.0003.600.0002.160.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Đoạn 4
Cổng Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật → Hết gầm cầu cao tốc
Đất ở10.000.0006.000.0003.600.0002.160.000
ĐƯỜNG TỐ HỮU | Đoạn 3
Gặp đường Z115 → Ngã tư tổ dân phố Cây Xanh
Đất ở10.000.0006.000.0003.600.0002.160.000
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC | Đoạn 2
Hết đất Bệnh viện Tâm thần → Cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ9.800.0005.880.0003.528.0002.117.000
ĐƯỜNG TỐ HỮU | Đoạn 2
Đảo tròn Bắc Sơn → Gặp đường Z115
Đất thương mại, dịch vụ9.800.0005.880.0003.528.0002.117.000
Ngõ số 402 | Ngõ 422
Đường Quang Trung → Hết khu dân cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.660.0005.796.0003.478.0002.087.000
Ngõ số 402 | Từ đường Quang Trung đến hết khu dân cư có đường rộng ≥ 12m
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.660.0005.796.0003.478.0002.087.000
Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Làng Cả) | Đường rộng 15,5m
Toàn tuyến
Đất ở9.300.0005.580.0003.348.0002.009.000
Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Ngõ số 398
Đường Quang Trung → Đất Trường Cao đẳng Thái Nguyên
Đất ở9.000.0005.400.0003.240.0001.944.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Đoạn 2
Sau 100m → Gặp ngõ 58
Đất ở9.000.0005.400.0003.240.0001.944.000
Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Làng Cả) | Đường rộng 18,5m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ8.610.0005.166.0003.100.0001.860.000
Các Đường rộng khu dân cư số 6, giai đoạn 2, phường Thịnh Đán | Đoạn 1
Đường Tố Hữu → Hết khu dân cư số 6, giai đoạn 2 (gặp đường khu dân cư số 10)
Đất thương mại, dịch vụ8.400.0005.040.0003.024.0001.814.000
Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận phường Quyết Thắng) | Đường rộng 18,5m
Toàn tuyến
Đất ở8.000.0004.800.0002.880.0001.728.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 1
Đường Quang Trung đến Nghĩa trang Liệt sỹ → Gặp ngõ 808
Đất ở8.000.0004.800.0002.880.0001.728.000
Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Các ngách số 12; 18; 30B
Các ngách số 12; 18; 30B, vào Vào 100m → Vào 100m
Đất ở7.200.0004.320.0002.592.0001.555.000
Ngõ số 402 | Các ngách số 01; 02; 03; 05; 06
Các ngách số 01; 02; 03; 05; 06, vào Vào 100m → Vào 100m
Đất ở7.200.0004.320.0002.592.0001.555.000
Ngõ số 402 | Ngõ số 573
Đường Quang Trung → Vào 100m
Đất ở7.200.0004.320.0002.592.0001.555.000
Trục phụ | Rẽ đi vào Khu dân cư số 9
Đường Quang Trung → Vào 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.720.0004.032.0002.419.0001.452.000
Các Đường rộng trong khu dân cư số 5 | Từ đường Quang Trung vào khu dân cư số 5 (ngõ 645), đến Đường rộng 22,5m
Đường Quang Trung → Đường rộng 22,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.720.0004.032.0002.419.0001.452.000
Các Đường rộng khu dân cư số 6, giai đoạn 2, phường Thịnh Đán | Các đường còn lại trong khu quy hoạch khu dân cư số 6, giai đoạn 2
Các tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.720.0004.032.0002.419.0001.452.000
Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận phường Quyết Thắng) | Đường rộng 16,5m
Toàn tuyến
Đất ở6.600.0003.960.0002.376.0001.426.000
ĐƯỜNG TỐ HỮU | Đoạn 4
Ngã tư tổ dân phố Cây Xanh → Hết địa phận phường Quyết Thắng (giáp xã Đại Phúc)
Đất ở6.600.0003.960.0002.376.0001.426.000
Ngõ số 402 | Ngõ số 400
Đường Quang Trung → Vào 100m
Đất ở6.600.0003.960.0002.376.0001.426.000
Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Làng Cả) | Đường rộng 15,5m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ6.510.0003.906.0002.344.0001.406.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Đoạn 2
Sau 100m → Gặp ngõ 58
Đất thương mại, dịch vụ6.300.0003.780.0002.268.0001.361.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Đoạn 2
Sau 100m → Gặp ngõ 58
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.300.0003.780.0002.268.0001.361.000

Mặt bằng giá đất Phường Quyết Thắng

Giá VT1 cao nhất
30.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
4.400.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
39.000
đồng/m²
Số dòng giá
387
dòng
Số tuyến đường
139
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Phường Quyết Thắng, giá VT2 bình quân bằng 60,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Quyết Thắng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12821.000.0001.050.000
Đất ở12730.000.0001.500.000
Đất thương mại, dịch vụ12621.000.0001.050.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1120.000120.000
Đất trồng cây hằng năm khác1120.000120.000
Đất nông nghiệp khác1120.000120.000
Đất trồng cây lâu năm1108.000108.000
Đất nuôi trồng thủy sản1108.000108.000
Đất rừng sản xuất139.00039.000

Phường Quyết Thắng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quyết Thắng đứng thứ 6 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Phường Quyết Thắng

Mã bưu chính (zip code)
24119
Doanh nghiệp trên địa bàn
268 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quyết Thắng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Thịnh ĐánXã Phúc HàXã Quyết Thắng

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Quyết Thắng

110 tuyến đường tại Phường Quyết Thắng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các Đường rộng khu dân cư số 6, giai đoạn 2, phường Thịnh Đán | Các đường còn lại trong khu quy hoạch khu dân cư số 6, giai đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Các Đường rộng khu dân cư số 6, giai đoạn 2, phường Thịnh Đán | Các Đường rộng khu tái định cư số 11, phường Thịnh Đán (không bám đường Tố Hữu)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Các Đường rộng khu dân cư số 6, giai đoạn 2, phường Thịnh Đán | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Các Đường rộng trong khu dân cư số 5 | Từ đường Quang Trung vào khu dân cư số 5 (ngõ 645), đến Đường rộng 22,5m
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Các ngách số 12; 18; 30B
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Đường rộng 36m
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Đường rộng ≤19,5m
3 dòng · VT1 tới 16.600.000 đ/m²
Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Ngõ số 340
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Ngõ số 365
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Ngõ số 398
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Ngõ số 407
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Ngõ số 417
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Ngõ số 421; 429
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Ngõ số 443
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Từ đường Quang Trung vào đến hết đất UBND phường Quyết Thắng, đường rộng 20,5m
3 dòng · VT1 tới 16.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG 3/2 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đường có mặt đường rộng từ < 3,5m | Địa phận phường xã Phúc Hà cũ
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận phường xã Phúc Hà cũ
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận phường xã Quyết Thắng cũ
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG ĐÊ NÔNG LÂM | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 21.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng (trả nợ tái định cư dự án: Trường năng khiếu thể dục, thể thao) | Đường rộng 14m
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng (trả nợ tái định cư dự án: Trường năng khiếu thể dục, thể thao) | Đường rộng rộng 12m
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng (trả nợ tái định cư dự án: Trường năng khiếu thể dục, thể thao) | Đường rộng ≥15m
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
Đường rộng trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Đường rộng ≥ 3,5m, nhưng < 6m
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Đường rộng trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Đường rộng ≥ 6m
3 dòng · VT1 tới 9.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 8.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỐ HỮU | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỐ HỮU | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỐ HỮU | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỐ HỮU | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 6.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG Z115 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Làng Cả) | Đường rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Làng Cả) | Đường rộng 16,5m
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Làng Cả) | Đường rộng 18,5m
3 dòng · VT1 tới 12.300.000 đ/m²
Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận phường Quyết Thắng) | Đường rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận phường Quyết Thắng) | Đường rộng 16,5m
3 dòng · VT1 tới 6.600.000 đ/m²
Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận phường Quyết Thắng) | Đường rộng 18,5m
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận phường Quyết Thắng) | Đường rộng < 15,5m
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng rộng 7m
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng rộng 13m
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng rộng 16,5m
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng rộng 18,5m
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Ngõ số 70
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Ngõ số 100
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Rẽ đi quán 300
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Khu dân cư số 2, xã Quyết Thắng | Đường rộng rộng 13,5m
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Khu dân cư số 2, xã Quyết Thắng | Đường rộng rộng 16,5m
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
Khu tái định cư số 1 xóm Gò Móc, xã Quyết Thắng | Đường rộng rộng 13,5m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Khu tái định cư số 1 xóm Trung Thành, xã Quyết Thắng | Đường rộng rộng 12m
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Khu tái định cư số 1 xóm Trung Thành, xã Quyết Thắng | Đường rộng rộng 21 m
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Khu trung tâm hành chính, tái định cư xã Phúc Hà |
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Khu trung tâm hành chính, tái định cư xã Phúc Hà | Đường rộng rộng 12m và 11,5m
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Khu trung tâm hành chính, tái định cư xã Phúc Hà | Đường rộng rộng 16,5m
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Khu trung tâm hành chính, tái định cư xã Phúc Hà | Đường rộng rộng 19,5m
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Ngõ số 137 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
Ngõ số 402 | Các ngách số 01; 02; 03; 05; 06
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Ngõ số 402 | Ngõ 422
3 dòng · VT1 tới 13.800.000 đ/m²
Ngõ số 402 | Ngõ 691
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Ngõ số 402 | Ngõ 693
3 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
Ngõ số 402 | Ngõ số 400
3 dòng · VT1 tới 6.600.000 đ/m²
Ngõ số 402 | Ngõ số 409
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Ngõ số 402 | Ngõ số 463
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
Ngõ số 402 | Ngõ số 541
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Ngõ số 402 | Ngõ số 573
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Ngõ số 402 | Ngõ số 604
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Ngõ số 402 | Ngõ số 613; 621
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Ngõ số 402 | Ngõ số 620
3 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
Ngõ số 402 | Ngõ số 634
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Ngõ số 402 | Ngõ số 650
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Ngõ số 402 | Ngõ số 659
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Ngõ số 402 | Ngõ số 700; 721
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Ngõ số 402 | Rẽ vào lô 2 + 3 đã xong hạ tầng có đường rộng ≥ 6m, nhưng < 12m
3 dòng · VT1 tới 11.100.000 đ/m²
Ngõ số 402 | Từ đường Quang Trung đến hết khu dân cư có đường rộng ≥ 12m
3 dòng · VT1 tới 13.800.000 đ/m²
Rẽ từ cổng Z115 đi đất khu dân cư xóm Nước Hai | Ngõ 06
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Rẽ từ cổng Z115 đi đất khu dân cư xóm Nước Hai | Ngõ 25
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Rẽ từ cổng Z115 đi đất khu dân cư xóm Nước Hai | Ngõ rẽ vào Trường THCS Quyết Thắng
3 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
Rẽ từ cổng Z115 đi đất khu dân cư xóm Nước Hai | Rẽ khu dân cư xóm Thái Sơn và các đường trong khu dân cư quy hoạch Thái Sơn
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Rẽ từ cổng Z115 đi đất khu dân cư xóm Nước Hai | Từ cổng Z115 đi khu dân cư xóm Nước Hai,
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Trục phụ | Các ngõ hai bên đường Từ cầu vượt Sơn Tiến chiều rộng >3,5m
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 159
3 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 167
3 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ rẽ cạnh NVH tổ 4 phường Thịnh Đán (cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ rẽ từ ngã ba quán 300
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 13; 15; 22; 27; 28; 33; 38:
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 24 và ngõ số 64
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 36:
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 42; 45; 51; 999,1190:
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 85
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 808
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Trục phụ | Rẽ đi vào Khu dân cư số 9
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Quyết Thắng

Giá đất cao nhất tại Phường Quyết Thắng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Quyết Thắng là 30.000.000 đồng/m², thấp nhất 39.000 đồng/m², trung vị 4.400.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Quyết Thắng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Phường Quyết Thắng xếp thứ 6 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Quyết Thắng theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Quyết Thắng được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Quyết Thắng hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.