Bảng giá đất Phường Quan Triều, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Phường Quan Triều, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

283 dòng giá102 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Quan Triều

283 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Quan Triều, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 1
Cầu Mỏ Bạch → Đảo tròn Tân Long
Đất ở25.000.00015.000.0009.000.0005.400.000
ĐƯỜNG QUANG VINH | Đoạn 1
Đường Dương Tự Minh → Hết đất Trường Tiểu học Quang Vinh
Đất ở14.000.0008.400.0005.040.0003.024.000
ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Đoạn 1
Đường Dương Tự Minh → Hết đất Công ty CP Xây dựng và SX vật liệu xây dựng TN
Đất ở10.500.0006.300.0003.780.0002.268.000
ĐƯỜNG QUANG VINH | Đoạn 1
Đường Dương Tự Minh → Hết đất Trường Tiểu học Quang Vinh
Đất thương mại, dịch vụ9.800.0005.880.0003.528.0002.117.000
QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Đoạn 2
Km76 + 500 → Km77 + 500
Đất ở9.300.0005.580.0003.348.0002.009.000
QUỐC LỘ 1B (MỚI) | Đoạn 1
Đào tròn Tân Long → Vào 1.000m
Đất ở8.700.0005.220.0003.132.0001.879.000
Ngõ số 77,45 | Ngõ số 505
Rẽ vào đến cổng Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ → Hết ngõ
Đất ở8.500.0005.100.0003.060.0001.836.000
Ngõ số 321 | Ngõ số 845
Rẽ vào cổng phụ Công ty nhiệt điện Cao Ngạn → Hết ngõ
Đất ở8.000.0004.800.0002.880.0001.728.000
Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Tuyến 2
Quốc lộ 3 (Km76 + 600, trạm kiểm lâm) → Ngã ba Đường rẽ Bến Giềng (ngã ba sau CA Quan Triều);
Đất ở8.000.0004.800.0002.880.0001.728.000
- Nhánh rẽ theo hàng rào sân vận động Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ có đường rộng ≥ 3,5m | Ngõ số 356
Rẽ vào xưởng 100 → Hết ngõ
Đất ở7.500.0004.500.0002.700.0001.620.000
Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 14,5m nhưng < 16,5m
Toàn tuyến
Đất ở7.500.0004.500.0002.700.0001.620.000
Trục phụ | Ngõ số 20/1
Rẽ vào Khu tập thể cầu đường → Hết ngõ
Đất ở7.500.0004.500.0002.700.0001.620.000
Ngõ 18 | Ngõ 664
Ngõ rẽ từ đường Dương Tự Minh → Vào đến nhà công vụ Z127
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.490.0004.494.0002.696.0001.618.000
Ngõ 18 | Ngõ 664
Ngõ rẽ từ đường Dương Tự Minh → Vào đến nhà công vụ Z127
Đất thương mại, dịch vụ7.490.0004.494.0002.696.0001.618.000
ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Đoạn 1
Đường Dương Tự Minh → Hết đất Công ty CP Xây dựng và SX vật liệu xây dựng TN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.350.0004.410.0002.646.0001.588.000
ĐƯỜNG QUANG VINH | Đoạn 3
Nhà văn hóa tổ 8 → Ra gặp đường Bắc Kạn
Đất ở7.200.0004.320.0002.592.0001.555.000
Đoạn 3 | Đoạn 4
Các nhánh rẽ trên đường Quang Vinh, (đoạn từ Trường Tiểu học Quang Vinh đến Nhà văn hóa tổ 8) → Hết ngõ
Đất ở7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000
Đoạn 3 | Đường còn lại trong khu dân cư số 1 Quang Vinh: Đường rộng ≥ 9m
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.860.0004.116.0002.470.0001.482.000
ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Đoạn 2
Giáp đất Công ty CP Xây dựng và SX vật liệu xây dựng Thái Nguyên → Ga Quan Triều
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.720.0004.032.0002.419.0001.452.000
ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 2
Đường sắt → Ngã ba rẽ trại tạm giam công an tỉnh thái nguyên
Đất ở6.600.0003.960.0002.376.0001.426.000
QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Đoạn 2
Km76 + 500 → Km77 + 500
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.510.0003.906.0002.344.0001.406.000
QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Đoạn 2
Km76 + 500 → Km77 + 500
Đất thương mại, dịch vụ6.510.0003.906.0002.344.0001.406.000
Ngõ số 139 | Từ đường Dương Tự Minh qua UBND phường Quan Triều đến ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long
Đường Dương Tự Minh qua UBND phường Quan Triều → Ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long
Đất ở6.100.0003.660.0002.196.0001.318.000
QUỐC LỘ 1B (MỚI) | Đoạn 1
Đào tròn Tân Long → Vào 1.000m
Đất thương mại, dịch vụ6.090.0003.654.0002.192.0001.315.000
Ngõ số 77,45 | Ngõ số 505
Rẽ vào đến cổng Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ → Hết ngõ
Đất thương mại, dịch vụ5.950.0003.570.0002.142.0001.285.000
QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Đoạn 3
Km77 + 500 → Km78 + 200 (hết đất xã Sơn Cẩm cũ)
Đất thương mại, dịch vụ5.460.0003.276.0001.966.0001.179.000
Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 16,5m đến 19,5m
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.390.0003.234.0001.940.0001.164.000
Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 16,5m đến 19,5m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ5.390.0003.234.0001.940.0001.164.000
Trục phụ | Ngõ số 20/1
Rẽ vào Khu tập thể cầu đường → Hết ngõ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.0003.150.0001.890.0001.134.000
- Nhánh rẽ theo hàng rào sân vận động Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ có đường rộng ≥ 3,5m | Ngõ số 356
Rẽ vào xưởng 100 → Hết ngõ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.0003.150.0001.890.0001.134.000
- Nhánh rẽ theo hàng rào sân vận động Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ có đường rộng ≥ 3,5m | Ngõ số 356
Rẽ vào xưởng 100 → Hết ngõ
Đất thương mại, dịch vụ5.250.0003.150.0001.890.0001.134.000
Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 14,5m nhưng < 16,5m
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.0003.150.0001.890.0001.134.000
Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 14,5m nhưng < 16,5m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ5.250.0003.150.0001.890.0001.134.000
Trục phụ | Ngõ số 20/1
Rẽ vào Khu tập thể cầu đường → Hết ngõ
Đất thương mại, dịch vụ5.250.0003.150.0001.890.0001.134.000
QUỐC LỘ 3 MỚI | Đoạn 2
Km71+220 → Km72+930
Đất thương mại, dịch vụ5.180.0003.108.0001.865.0001.119.000
ĐƯỜNG QUANG VINH | Đoạn 3
Nhà văn hóa tổ 8 → Ra gặp đường Bắc Kạn
Đất thương mại, dịch vụ5.040.0003.024.0001.814.0001.089.000
Đoạn 3 | Đoạn 4
Các nhánh rẽ trên đường Quang Vinh, (đoạn từ Trường Tiểu học Quang Vinh đến Nhà văn hóa tổ 8) → Hết ngõ
Đất thương mại, dịch vụ4.900.0002.940.0001.764.0001.058.000
Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 12,5m nhưng < 14,5m
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.760.0002.856.0001.714.0001.028.000
Ngõ số 525: Rẽ theo hàng rào Bưu điện Quan Triều vào đến ngã ba | Ngõ số 962
Rẽ vào chợ Quang Vinh mới → Hết ngõ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.760.0002.856.0001.714.0001.028.000
Ngõ số 80,749 | Ngõ 511
Rẽ theo đường sắt cũ → Hết ngõ
Đất ở4.600.0002.760.0001.656.000994.000
Tuyến 5 | Từ ngã ba rẽ Trại tạm giam đi 200m về phía Trại tạm giam Công an Tỉnh Thái Nguyên
Toàn tuyến
Đất ở4.500.0002.700.0001.620.000972.000
Ngõ số 139 | Từ đường Dương Tự Minh qua UBND phường Quan Triều đến ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long
Đường Dương Tự Minh qua UBND phường Quan Triều → Ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.270.0002.562.0001.537.000922.000
Trục phụ | Đoạn 1
Rẽ theo hàng rào chợ Quan Triều → Vào 50m
Đất ở4.200.0002.520.0001.512.000907.000
Đoạn 2 | Đoạn 3
Cầu Trắng 1 → Cầu Trắng 2
Đất ở4.100.0002.460.0001.476.000886.000
Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Các ô bám Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 16,5m
Toàn tuyến
Đất ở4.100.0002.460.0001.476.000886.000
ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 4
Ngã tư Chợ Mỏ cũ + 200m → Đi 3 phía
Đất ở4.100.0002.460.0001.476.000886.000
Tuyến 5 | Đường trong khu tái định cư tổ 34, phường Quan Triều (xóm 7, xã Sơn Cẩm cũ)
Toàn tuyến
Đất ở4.100.0002.460.0001.476.000886.000
XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 4
Ngã ba Văn phòng mỏ → Cổng Trường phổ thông trung học Khánh Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.920.0002.352.0001.411.000847.000
XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 3
Ngã ba cổng Trường tiểu học Tân Long + 200m → Đi xí nghiệp gạch Tân Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.920.0002.352.0001.411.000847.000
XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 2
Ngã ba cổng Trường Tiểu học Tân Long → Cổng cũ Trường Cao đẳng Công nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.920.0002.352.0001.411.000847.000

Mặt bằng giá đất Phường Quan Triều

Giá VT1 cao nhất
25.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.640.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
39.000
đồng/m²
Số dòng giá
283
dòng
Số tuyến đường
102
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Phường Quan Triều, giá VT2 bình quân bằng 60,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,2% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Quan Triều (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ9417.500.0001.260.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9217.500.0001.260.000
Đất ở9125.000.0001.800.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1120.000120.000
Đất trồng cây hằng năm khác1120.000120.000
Đất nông nghiệp khác1120.000120.000
Đất trồng cây lâu năm1108.000108.000
Đất nuôi trồng thủy sản1108.000108.000
Đất rừng sản xuất139.00039.000

Phường Quan Triều đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quan Triều đứng thứ 9 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Phường Quan Triều

Mã bưu chính (zip code)
24114
Doanh nghiệp trên địa bàn
428 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quan Triều gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Quang VinhPhường Tân LongXã Sơn CẩmXã Sơn Cẩm

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Quan Triều

78 tuyến đường tại Phường Quan Triều có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

- Nhánh rẽ theo hàng rào sân vận động Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ có đường rộng ≥ 3,5m | Ngõ số 356
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng | Các nhánh khác rẽ từ đường Quan Triều có đường bê tông rộng ≥ 2,5m
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 12,5m nhưng < 14,5m
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 14,5m nhưng < 16,5m
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 16,5m đến 19,5m
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng | Rẽ từ đường Quan Triều đi tổ dân phố 21 (đối diện đường vào cầu Chui cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Đoạn 2 | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
Đoạn 2 | Tuyến 5
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
Đoạn 2 | Tuyến 7
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đoạn 3 | Các ngõ 516; 501; 403; 393
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Đoạn 3 | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn 3 | Đường còn lại trong khu dân cư số 1 Quang Vinh: Đường rộng ≥ 9m
3 dòng · VT1 tới 9.800.000 đ/m²
Đoạn 3 | Ngõ 382
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 2,5m | Địa phận xã Sơn Cẩm cũ
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận phường Quan Triều cũ, Quang Vinh cũ, Tân Long cũ
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận xã Sơn Cẩm cũ
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận phường Quan Triều cũ, Quang Vinh cũ, Tân Long cũ
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận xã Sơn Cẩm cũ
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUANG VINH | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUANG VINH | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SƠN CẨM - VÔ TRANH | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SƠN CẨM - VÔ TRANH | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 6.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 7
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Đường rộng 3m
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Đường rộng 14m
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Đường rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Đường rộng 25m
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Tuyến 2
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Các ngõ còn lại trên trục đường Dương Tự Minh có mặt đường bê tông rộng ≤ 2,5m
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Các ô bám Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 16,5m
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Hai bên đường gom cao tốc Thái Nguyên- Hà Nội
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Đường rộng 14m
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Đường rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Khu tái định cư số 2 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Đường rộng 9m
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Ngõ 18 | Ngõ 664
3 dòng · VT1 tới 10.700.000 đ/m²
Ngõ 18 | Ngõ số 64; 615; 647
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
Ngõ 18 | Từ nhà công vụ Z127 đến gặp chợ Quan Triều
3 dòng · VT1 tới 5.100.000 đ/m²
Ngõ số 77,45 | - Nhánh rẽ từ cổng Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ rẽ theo hàng rào Nhà máy Giấy Hoàng Văn Thụ đến gặp đường goòng cũ
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
Ngõ số 77,45 | Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Ngõ số 77,45 | Ngõ số 505
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Ngõ số 80,749 | Ngõ 511
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
Ngõ số 139 | - Nhánh rẽ từ trục phụ vào khu dân cư số 2, phường Tân Long
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Ngõ số 139 | Từ đường Dương Tự Minh qua UBND phường Quan Triều đến ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
Ngõ số 321 | Ngõ số 845
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Ngõ số 525: Rẽ theo hàng rào Bưu điện Quan Triều vào đến ngã ba | Ngõ số 962
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
QUỐC LỘ 1B (MỚI) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
QUỐC LỘ 1B (MỚI) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
QUỐC LỘ 3 MỚI |
6 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
QUỐC LỘ 3 MỚI | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 9.800.000 đ/m²
QUỐC LỘ 3 MỚI | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 7.400.000 đ/m²
QUỐC LỘ 3 MỚI | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Trục phụ | Đoạn 1
6 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
Trục phụ | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 20/1
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Tuyến 1 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 7.400.000 đ/m²
Tuyến 1 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
Tuyến 1 | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
Tuyến 5 | Các nhánh rẽ còn lại
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Tuyến 5 | Đường trong khu tái định cư tổ 34, phường Quan Triều (xóm 7, xã Sơn Cẩm cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
Tuyến 5 | Từ ngã ba rẽ Trại tạm giam đi 200m về phía Trại tạm giam Công an Tỉnh Thái Nguyên
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 1
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 2
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 3
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 4
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Quan Triều

Giá đất cao nhất tại Phường Quan Triều là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Quan Triều là 25.000.000 đồng/m², thấp nhất 39.000 đồng/m², trung vị 3.640.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Quan Triều đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Phường Quan Triều xếp thứ 9 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Quan Triều theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Quan Triều được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Quan Triều hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.