Đơn giá đất tại Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.487 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngách 50/54A: Rẽ theo hàng rào Trung tâm Giáo dục thường xuyên thành phố Thái Nguyên Ngõ số 54A → 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
| Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngách rẽ vào khu dân cư Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Nguyên Ngõ số 54A → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 2: Nhánh rẽ phải thứ hai Từ cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn → 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
| Ngõ số 68; 32; 16 và 5 | Đoạn 1: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Đường Bến Oánh → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
| Trục phụ | Ngách rẽ khu dân cư Đoàn nghệ thuật Thái Nguyên Ngõ số 54 → 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong khu tái định cư đường Việt Bắc | Đường rộng ≥ 19m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | — |
| Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại độ rộng đường > 2m Đường Hoàng Văn Thụ → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | — |
| Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m Đường Cách mạng tháng Tám → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 | — |
| Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m Đường Phan Đình Phùng → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 | — |
| Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m Đường Minh Cầu → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 | — |
| Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m Đường Bắc Kạn → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 8, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng < 9m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 | — |
| Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m Đường Lương Ngọc Quyến → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 | — |
| Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m Đường Minh Cầu → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 8, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng < 9m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 | — |
| Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m Đường Lương Ngọc Quyến → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 | — |
| Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m Đường Bắc Kạn → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 | — |
| Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m Đường Cách mạng tháng Tám → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 | — |
| Ngõ số 398 | Các ngách số 11; 28; 45; 63 Ngõ số 398 → 100m | Đất ở | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Các ngõ rẽ còn lại (đoạn từ hết cầu vượt đường Việt Bắc đến đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên) | Các ngõ rẽ, độ rộng đường ≤ 2m Đường Bắc Sơn → 100m | Đất ở | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ > 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ > 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Ngõ số 140; 114 và 57 | Đoạn 2: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Qua 100m → 250m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | — |
| Ngõ số 35 | Các ngách số 51; 96 Ngõ số 35 → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | — |
| Trục phụ | Các ngõ số 139; 189; 215; 239 Đường Túc Duyên → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | — |
| Rẽ cạnh số nhà 16 Đoạn 2: Đường bê tông rộng ≥ 2,5m Qua 100m → 250m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | — |
| Ngõ số 140; 114 và 57 | Đoạn 2: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Qua 100m → 250m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | — |
| Ngõ số 35 | Các ngách số 51; 96 Ngõ số 35 → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | — |
| Trục phụ | Các ngõ số 139; 189; 215; 239 Đường Túc Duyên → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | — |
| Rẽ cạnh số nhà 16 Đoạn 2: Đường bê tông rộng ≥ 2,5m Qua 100m → 250m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | — |
| Các ngõ rẽ còn lại (đoạn từ hết cầu vượt đường Việt Bắc đến đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên) | Các ngõ rẽ, độ rộng đường > 2m Đường Bắc Sơn → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 | — |
| Ngõ số 46 | Đoạn 1 Đường Phú Thái → Hết Nhà văn hóa tổ 10, phường Tân Thịnh cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | — |
| Ngõ số 46 | Ngõ số 32; 44 Đường Phú Thái → 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | — |
| Ngõ số 46 | Đoạn 1 Đường Phú Thái → Hết Nhà văn hóa tổ 10, phường Tân Thịnh cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | — |
| Ngõ số 46 | Ngõ số 32; 44 Đường Phú Thái → 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ > 2m đến ≤ 3,5m | Đất ở | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 | — |
| Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.350.000 | 810.000 | — |
| Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.350.000 | 810.000 | — |
| Khu dân cư 1C phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.350.000 | 810.000 | — |
| Khu dân cư 1C phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.350.000 | 810.000 | — |
| Trục phụ | Các ngõ số 8; 56; 64: Rẽ từ đoạn Đường Bến Tượng đến gặp phố cột cờ Đường Phùng Chí Kiên → 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 | — |
| Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 5 Các nhánh rẽ thuộc đoạn (12.4) có mặt đường bê tông rộng ≥ 2m → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 | — |
| Ngõ số 109 | Đoạn còn lại có mặt đường bê tông ≥ 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 | — |
| Khu dân cư tổ 17 phường Đồng Quang cũ (Tái định cư tổ 51, 52 phường Phan Đình Phùng) | Đường quy hoạch rộng 17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong khu tái định cư đường Việt Bắc | Đường rộng ≥ 11,5m nhưng < 19m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 | — |
| Trục phụ | Ngách của ngõ số 182 rẽ cạnh số nhà 2 Phố Nguyễn Công Hoan → Gặp ngõ số 54, phố Văn Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 | — |
| Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 5 Các nhánh rẽ thuộc đoạn (12.4) có mặt đường bê tông rộng ≥ 2m → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 | — |
| Khu dân cư tổ 17 phường Đồng Quang cũ (Tái định cư tổ 51, 52 phường Phan Đình Phùng) | Đường quy hoạch rộng 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong khu tái định cư đường Việt Bắc | Đường rộng ≥ 11,5m nhưng < 19m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 | — |
| Ngõ số 109 | Đoạn còn lại có mặt đường bê tông ≥ 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 | — |
Tại Phường Phan Đình Phùng, giá VT2 bình quân bằng 60,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 501 | 56.000.000 | 2.100.000 |
| Đất ở | 494 | 80.000.000 | 3.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 486 | 56.000.000 | 2.100.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phan Đình Phùng đứng thứ 1 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phan Đình Phùng gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
442 tuyến đường tại Phường Phan Đình Phùng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .