Bảng giá đất Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Phan Đình Phùng
1.487 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦA | Đoạn 2Cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn → Đường Chu Văn An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Phố Đồng Quang 2 | Đoạn 2Giáp Khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ → Phố Đồng Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| PHỐ ĐỘI GIÁ | Toàn tuyếnToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Ngõ số 366 | Đoạn 1Đường Phan Đình Phùng → 50m | Đất ở | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Khu dân cư lô 4 + lô 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Các đường quy hoạch trong khu dân cư Nam Đại học Thái Nguyên đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 14m, nhưng < 19m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 92Đường Bắc Nam → Cổng Hợp tác xã cơ khí Bắc Nam | Đất ở | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Đoạn 2Qua 100m → 250m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.520.000 | 5.712.000 | 3.427.000 | 2.056.000 |
| Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Ngõ số 206: Rẽ vào khu dân cư Công ty cổ phần May xuất khẩu Thái NguyênĐường Minh Cầu → 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.520.000 | 5.712.000 | 3.427.000 | 2.056.000 |
| Trục phụ | Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên, có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m,Đường Cách mạng tháng Tám → 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.520.000 | 5.712.000 | 3.427.000 | 2.056.000 |
| Trục phụ | Các đường trong khu tái định cư Dự án thoát nước và xử lý nước thải Thành phố Thái Nguyên có mặt đường rộng ≥ 7m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.520.000 | 5.712.000 | 3.427.000 | 2.056.000 |
| Ngõ số 566 | Đoạn 3: Đường ngangNgõ số 566 (nối từ số nhà 6 ngõ số 566) → Số nhà 18, phố Văn Cao | Đất ở | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 |
| Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 19Đường Bến Tượng → 100m về 2 phía (giáp Chợ Thái) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Ngõ số 366 | Ngõ số 446 và 466: mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5mĐường Phan Đình Phùng → 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 488Đường Lương Ngọc Quyến → Trường Tiểu học Đồng Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Ngõ số 35 | Ngõ số 150B: Rẽ từ Công an phường Phan Đình Phùng (cũ)Đường Phan Đình Phùng → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Ngõ số 146: Theo hàng rào Trường Hỗ trợ và giáo dục trẻ em thiệt thòi Thái Nguyên vào tổ 19, phường Phan Đình Phùng | Đoạn 1Đường Minh Cầu → 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Ngõ số 2 | Đoạn 1Từ đường Cách mạng tháng Tám → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Ngõ số 2 | Đoạn 1Từ đường Cách mạng tháng Tám → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Ngõ số 23 Đoạn 1Đường Bến Oánh → Hết đất Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh | Đất thương mại, dịch vụ | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 511Đường Lương Ngọc Quyến → Phố Đoàn Thị Điểm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 499: Rẽ theo Bệnh viện Đa khoa trung tâmĐường Lương Ngọc Quyến → 80m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 511Đường Lương Ngọc Quyến → Phố Đoàn Thị Điểm | Đất thương mại, dịch vụ | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 310: Rẽ đối diện Công ty cổ phần Dược và Vật tư Y tếĐường Lương Ngọc Quyến → 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 499: Rẽ theo Bệnh viện Đa khoa trung tâmĐường Lương Ngọc Quyến → 80m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 488Đường Lương Ngọc Quyến → Trường Tiểu học Đồng Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Rẽ khu dân cư số 3, số 4, phường Tân Thịnh cũ | Đoạn 1Đường Quang Trung → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Rẽ khu dân cư Z159 | Đoạn 1Đường Quang Trung → Cổng Z159 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Trục phụ | Đường gom cầu Bến TượngĐê Sông Cầu → Chân cầu Bến Tượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | 1.996.000 |
| Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Ngõ số 375: Rẽ đến Trạm T12 (cạnh đường sắt Hà Thái)Đường Hoàng Văn Thụ → Hết ngõ | Đất ở | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.312.000 | 1.987.000 |
| Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Khu dân cư lô 6 + lô 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.175.000 | 1.905.000 |
| Khu dân cư tổ 13, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 22,5m | Đất ở | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.168.000 | 1.901.000 |
| PHỐ HỒ ĐẮC DI | Từ đường Thống Nhất đến hết đoạn đã xong hạ tầngTừ đường Thống Nhất → Hết đoạn đã xong hạ tầng | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Đường quy hoạch trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Đường rộng ≥ 6m | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 17: Rẽ khu dân cư sau UBND phường Túc Duyên cũ (đoạn trục phụ vuông góc với đường Phan Đình Phùng)Đường Phan Đình Phùng → Hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Ngõ số 2 | Đoạn 2Qua 100m → 200m về 2 phía | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Trục phụ | Các ngách số 01; 02Đường Bắc Kạn → 100m | Đất ở | 8.300.000 | 4.980.000 | 2.988.000 | 1.793.000 |
| Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Đoạn 2Khu tái định cư kè Sông Cầu → Đường Thanh Niên | Đất ở | 8.300.000 | 4.980.000 | 2.988.000 | 1.793.000 |
| Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Ngõ số 243Đường Quang Trung → 100m | Đất ở | 8.300.000 | 4.980.000 | 2.988.000 | 1.793.000 |
| Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài, thuộc địa phận phường Quang Trung cũ, phường Tân Thịnh cũ | Các tuyến đường trong khu dân cư Đại học Thái Nguyên có độ rộng đường ≥ 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 8.260.000 | 4.956.000 | 2.974.000 | 1.784.000 |
| Rẽ vào nhà thờ | Ngõ số 253: Rẽ vào tổ 10, phường Túc Duyên cũ (giáp cầu Bóng Tối)Đường Bến tượng → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 8.260.000 | 4.956.000 | 2.974.000 | 1.784.000 |
| Trục phụ | Ngõ rẽ vào Nhà văn hóa tổ 7, phường Hoàng Văn Thụ cũĐường Bắc Sơn → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 8.050.000 | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.739.000 |
| Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Đoạn 1Đường Quang Trung → 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 8.050.000 | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.739.000 |
| PHỐ HỒ ĐẮC DI | Đoạn còn lạiĐoạn còn lại → Đường Phú Thái (đường bê tông) | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 70D Đoàn Ca múa dân gian Việt Bắc → Giáp đất khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ cũ | Đất ở | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Trục phụ | Các ngõ số 7; 22; 24; 26; 43; 60 và 80Đường Lương Thế Vinh → 100m | Đất ở | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Trục phụ | Các ngõ số 43; 51; 57Đường Chu Văn An → 100m | Đất ở | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Trục phụ | Ngách 2/21 rẽ khu dân cư Phát hành sáchNgõ số 21 → 100m | Đất ở | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Trục phụ | Ngõ 70 rẽ vào khu dân cư Đoàn Ca múa dân gian Việt Bắc (giáp sân thể dục Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du)Đường Chu Văn An → Hết ngõ | Đất ở | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 26Đường Chu Văn An → Cổng Trung tâm Kỹ thuật Tổng hợp - Hướng nghiệp - Dạy nghề Thái Nguyên | Đất ở | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Phan Đình Phùng
Tại Phường Phan Đình Phùng, giá VT2 bình quân bằng 60,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 501 | 56.000.000 | 2.100.000 |
| Đất ở | 494 | 80.000.000 | 3.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 486 | 56.000.000 | 2.100.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Phường Phan Đình Phùng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phan Đình Phùng đứng thứ 1 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Phường Phan Đình Phùng
- Mã bưu chính (zip code)
- 24124
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 2.279 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phan Đình Phùng gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Phan Đình Phùng
442 tuyến đường tại Phường Phan Đình Phùng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
