Đơn giá đất tại Phường Tích Lương, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
413 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2 Đường sắt đi kép → Đảo tròn Gang Thép | Đất ở | 25.000.000 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | — |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 2 Hết đường gom đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc → Xí nghiệp may Việt Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 18.200.000 | 10.920.000 | 6.552.000 | 3.931.000 | — |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đoạn 2 Cổng sân vận động Gang Thép → Đảo tròn Gang Thép | Đất ở | 15.600.000 | 9.360.000 | 5.616.000 | 3.370.000 | — |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 1 Đào tròn Gang Thép → Rẽ cổng Trường Trung học phổ thông Gang Thép | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | — |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1 Cầu Loàng → Đường sắt đi Kép | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | — |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đoạn 3 Đường Tích Lương → Ngã ba Phố Hương | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | — |
| ĐƯỜNG 30/4 | Đoạn 2 Cầu Ba cống → Hết đất phường Tích Lương | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | — |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ | Đoạn 3 Ngõ 159 Phú Xá → Gặp đường 3/2 | Đất ở | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.110.000 | — |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đoạn 2 Ngã tư Trường Cao đẳng Thái Nguyên cơ sở 2 → Đường Tích Lương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | — |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đoạn 2 Ngã tư Trường Cao đẳng Thái Nguyên cơ sở 2 → Đường Tích Lương | Đất thương mại, dịch vụ | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | — |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 3 Xí nghiệp may Việt Thái → Ngã ba rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi | Đất thương mại, dịch vụ | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | — |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 3 Xí nghiệp may Việt Thái → Ngã ba rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | — |
| ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG | Đoạn 2 Giáp đất phân hiệu 2 Trường Cao đẳng Cơ khí Luyện kim → Ngã tư Song Điển | Đất ở | 12.400.000 | 7.440.000 | 4.464.000 | 2.678.000 | — |
| ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG | Đoạn 1 Đường 3/2 → Hết đất xưởng thực hành Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | — |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đoạn 1 Ngã tư khu dân cư số 1, phường Trung Thành → Cổng sân vận động Gang Thép | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | — |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ | Đoạn 2 Đường sắt Hà Thái → Ngõ 159 Phú Xá | Đất ở | 11.800.000 | 7.080.000 | 4.248.000 | 2.549.000 | — |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 1 Đào tròn Gang Thép → Rẽ cổng Trường Trung học phổ thông Gang Thép | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | — |
| Ngõ số 91 | Đoạn 1 Đường Gang thép → Đất Trường Tiểu học Độc Lập | Đất ở | 10.100.000 | 6.060.000 | 3.636.000 | 2.182.000 | — |
| ĐƯỜNG PHÚ XÁ | Đoạn 3 Ngõ 159 Phú Xá → Gặp đường 3/2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 | — |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 2 Rẽ Trường Trung học phổ thông Gang Thép → Ngã ba gặp đường Tân Thành | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | — |
| ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG | Đoạn 2 Hết đất xưởng thực hành Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên → Vào 300m | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | — |
| ĐƯỜNG TÂN THÀNH | Đoạn 4 Đường sắt Hà Thái → Đường 30/4 | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | — |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 4 Đường 6 lm cạnh Siêu thị Go đến đường Thống Nhất → Đường Thống Nhất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.175.000 | 1.905.000 | — |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 3 Đường Thanh niên xung phong → Đường 61m cạnh Siêu thị Go | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.175.000 | 1.905.000 | — |
| Ngõ số 91 | Các ngách số 16; 33; 34, vào 100m | Đất ở | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 | — |
| ĐƯỜNG TÂN THÀNH | Đoạn 1 Đường Vó Ngựa → Vào 150m (Ngã ba rẽ tổ dân phố Tân Thành 5) | Đất ở | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | — |
| ĐƯỜNG 30/4 | Đoạn 1 Ngã ba Phố Hương → Cầu Ba cống | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG | Đoạn 1 Đường 3/2 → Hết đất xưởng thực hành Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Ngõ số 91 | Đoạn 2 Đất Trường Tiểu học Độc Lập → Đất Trường Trung học cơ sở Độc lập | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | — |
| ĐƯỜNG TÂN THÀNH | Đoạn 3 Cổng Trường Trung học cơ sở Tân Thành → Đường sắt Hà Thái | Đất ở | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 574; Ngõ số 628/1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m | Đất ở | 7.100.000 | 4.260.000 | 2.556.000 | 1.534.000 | — |
| ĐƯỜNG TÂN THÀNH | Đoạn 4 Đường sắt Hà Thái → Đường 30/4 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | — |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 2 Rẽ Trường Trung học phổ thông Gang Thép → Ngã ba gặp đường Tân Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | — |
| ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG | Đoạn 2 Hết đất xưởng thực hành Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên → Vào 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | — |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 3 Ngã ba gặp đường Tan Thành → Hết địa phận phường Tích Lương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | — |
| Rẽ vào Ga Lưu Xá | Đoạn 1 Đường 3/2 → Hết đất trường Mầm non Hoa Sen | Đất ở | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 | — |
| Ngõ 524 | Đoạn 1 Đường 3/2 → Vào 200m | Đất ở | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 | — |
| Khu dân cư số 1, đường Việt Bắc | Đường rộng 15,5 m Toàn tuyến | Đất ở | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.232.000 | 1.339.000 | — |
| Mở rộng khu dân cư số 1 đường Việt Bắc, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Đường rộng 61 m Toàn tuyến | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| ĐƯỜNG TÂN THÀNH | Đoạn 2 Cách đường Vó Ngựa 150m → Cổng Trường Trung học cơ sở Tân Thành | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| Khu tái định cư tổ 3, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Đường rộng 61 m Toàn tuyến | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| Khu tái định cư số 4, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Đường rộng 61 m Toàn tuyến | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG | Đoạn 3 Sau 300m → Hết đất Lữ đoàn 210, Quân khu I | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| Khu dân cư số 3 đường Việt Bắc, phường Tích Lương Tân Lập | Đường rộng 61 m Toàn tuyến | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| Khu dân cư số 2 đường Việt Bắc, phường Tân Lập (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường rộng 61 m Toàn tuyến | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 1 Phố Hương → Đường Phú Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 | — |
| ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 1 Phố Hương → Đường Phú Xá | Đất thương mại, dịch vụ | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 574; Ngõ số 628/1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.970.000 | 2.982.000 | 1.789.000 | 1.074.000 | — |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 1 Đường sắt Hà Thái → Hết suối Loàng | Đất ở | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.656.000 | 994.000 | — |
| Mở rộng khu dân cư số 1 đường Việt Bắc, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Đường rộng 17,5m Toàn tuyến | Đất ở | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.656.000 | 994.000 | — |
Tại Phường Tích Lương, giá VT2 bình quân bằng 60,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 137 | 31.200.000 | 2.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 137 | 21.840.000 | 1.750.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 133 | 21.840.000 | 1.750.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tích Lương đứng thứ 5 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tích Lương gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
110 tuyến đường tại Phường Tích Lương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .