Bảng giá đất Phường Tích Lương, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Phường Tích Lương, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

413 dòng giá154 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Tích Lương

413 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tích Lương, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2
Đường sắt đi kép → Đảo tròn Gang Thép
Đất ở25.000.00015.000.0009.000.0005.400.000
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 2
Hết đường gom đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc → Xí nghiệp may Việt Thái
Đất thương mại, dịch vụ18.200.00010.920.0006.552.0003.931.000
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đoạn 2
Cổng sân vận động Gang Thép → Đảo tròn Gang Thép
Đất ở15.600.0009.360.0005.616.0003.370.000
ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 1
Đào tròn Gang Thép → Rẽ cổng Trường Trung học phổ thông Gang Thép
Đất ở15.000.0009.000.0005.400.0003.240.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1
Cầu Loàng → Đường sắt đi Kép
Đất ở15.000.0009.000.0005.400.0003.240.000
ĐƯỜNG 3/2 | Đoạn 3
Đường Tích Lương → Ngã ba Phố Hương
Đất ở15.000.0009.000.0005.400.0003.240.000
ĐƯỜNG 30/4 | Đoạn 2
Cầu Ba cống → Hết đất phường Tích Lương
Đất ở15.000.0009.000.0005.400.0003.240.000
ĐƯỜNG PHÚ XÁ | Đoạn 3
Ngõ 159 Phú Xá → Gặp đường 3/2
Đất ở14.400.0008.640.0005.184.0003.110.000
ĐƯỜNG 3/2 | Đoạn 2
Ngã tư Trường Cao đẳng Thái Nguyên cơ sở 2 → Đường Tích Lương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.000.0008.400.0005.040.0003.024.000
ĐƯỜNG 3/2 | Đoạn 2
Ngã tư Trường Cao đẳng Thái Nguyên cơ sở 2 → Đường Tích Lương
Đất thương mại, dịch vụ14.000.0008.400.0005.040.0003.024.000
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 3
Xí nghiệp may Việt Thái → Ngã ba rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi
Đất thương mại, dịch vụ14.000.0008.400.0005.040.0003.024.000
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 3
Xí nghiệp may Việt Thái → Ngã ba rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.000.0008.400.0005.040.0003.024.000
ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG | Đoạn 2
Giáp đất phân hiệu 2 Trường Cao đẳng Cơ khí Luyện kim → Ngã tư Song Điển
Đất ở12.400.0007.440.0004.464.0002.678.000
ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG | Đoạn 1
Đường 3/2 → Hết đất xưởng thực hành Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên
Đất ở12.000.0007.200.0004.320.0002.592.000
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đoạn 1
Ngã tư khu dân cư số 1, phường Trung Thành → Cổng sân vận động Gang Thép
Đất ở12.000.0007.200.0004.320.0002.592.000
ĐƯỜNG PHÚ XÁ | Đoạn 2
Đường sắt Hà Thái → Ngõ 159 Phú Xá
Đất ở11.800.0007.080.0004.248.0002.549.000
ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 1
Đào tròn Gang Thép → Rẽ cổng Trường Trung học phổ thông Gang Thép
Đất thương mại, dịch vụ10.500.0006.300.0003.780.0002.268.000
Ngõ số 91 | Đoạn 1
Đường Gang thép → Đất Trường Tiểu học Độc Lập
Đất ở10.100.0006.060.0003.636.0002.182.000
ĐƯỜNG PHÚ XÁ | Đoạn 3
Ngõ 159 Phú Xá → Gặp đường 3/2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.080.0006.048.0003.629.0002.177.000
ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 2
Rẽ Trường Trung học phổ thông Gang Thép → Ngã ba gặp đường Tân Thành
Đất ở10.000.0006.000.0003.600.0002.160.000
ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG | Đoạn 2
Hết đất xưởng thực hành Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên → Vào 300m
Đất ở10.000.0006.000.0003.600.0002.160.000
ĐƯỜNG TÂN THÀNH | Đoạn 4
Đường sắt Hà Thái → Đường 30/4
Đất ở10.000.0006.000.0003.600.0002.160.000
ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 4
Đường 6 lm cạnh Siêu thị Go đến đường Thống Nhất → Đường Thống Nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.820.0005.292.0003.175.0001.905.000
ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 3
Đường Thanh niên xung phong → Đường 61m cạnh Siêu thị Go
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.820.0005.292.0003.175.0001.905.000
Ngõ số 91 | Các ngách số 16; 33; 34, vào 100mĐất ở8.700.0005.220.0003.132.0001.879.000
ĐƯỜNG TÂN THÀNH | Đoạn 1
Đường Vó Ngựa → Vào 150m (Ngã ba rẽ tổ dân phố Tân Thành 5)
Đất ở8.500.0005.100.0003.060.0001.836.000
ĐƯỜNG 30/4 | Đoạn 1
Ngã ba Phố Hương → Cầu Ba cống
Đất thương mại, dịch vụ8.400.0005.040.0003.024.0001.814.000
ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG | Đoạn 1
Đường 3/2 → Hết đất xưởng thực hành Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ8.400.0005.040.0003.024.0001.814.000
Ngõ số 91 | Đoạn 2
Đất Trường Tiểu học Độc Lập → Đất Trường Trung học cơ sở Độc lập
Đất ở8.000.0004.800.0002.880.0001.728.000
ĐƯỜNG TÂN THÀNH | Đoạn 3
Cổng Trường Trung học cơ sở Tân Thành → Đường sắt Hà Thái
Đất ở7.500.0004.500.0002.700.0001.620.000
Trục phụ | Ngõ số 574; Ngõ số 628/1
Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m
Đất ở7.100.0004.260.0002.556.0001.534.000
ĐƯỜNG TÂN THÀNH | Đoạn 4
Đường sắt Hà Thái → Đường 30/4
Đất thương mại, dịch vụ7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000
ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 2
Rẽ Trường Trung học phổ thông Gang Thép → Ngã ba gặp đường Tân Thành
Đất thương mại, dịch vụ7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000
ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG | Đoạn 2
Hết đất xưởng thực hành Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên → Vào 300m
Đất thương mại, dịch vụ7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000
ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 3
Ngã ba gặp đường Tan Thành → Hết địa phận phường Tích Lương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.650.0003.990.0002.394.0001.436.000
Rẽ vào Ga Lưu Xá | Đoạn 1
Đường 3/2 → Hết đất trường Mầm non Hoa Sen
Đất ở6.600.0003.960.0002.376.0001.426.000
Ngõ 524 | Đoạn 1
Đường 3/2 → Vào 200m
Đất ở6.600.0003.960.0002.376.0001.426.000
Khu dân cư số 1, đường Việt Bắc | Đường rộng 15,5 m
Toàn tuyến
Đất ở6.200.0003.720.0002.232.0001.339.000
Mở rộng khu dân cư số 1 đường Việt Bắc, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Đường rộng 61 m
Toàn tuyến
Đất ở6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
ĐƯỜNG TÂN THÀNH | Đoạn 2
Cách đường Vó Ngựa 150m → Cổng Trường Trung học cơ sở Tân Thành
Đất ở6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
Khu tái định cư tổ 3, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Đường rộng 61 m
Toàn tuyến
Đất ở6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
Khu tái định cư số 4, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Đường rộng 61 m
Toàn tuyến
Đất ở6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG | Đoạn 3
Sau 300m → Hết đất Lữ đoàn 210, Quân khu I
Đất ở6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
Khu dân cư số 3 đường Việt Bắc, phường Tích Lương Tân Lập | Đường rộng 61 m
Toàn tuyến
Đất ở6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
Khu dân cư số 2 đường Việt Bắc, phường Tân Lập (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường rộng 61 m
Toàn tuyến
Đất ở6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 1
Phố Hương → Đường Phú Xá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.390.0003.234.0001.940.0001.164.000
ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 1
Phố Hương → Đường Phú Xá
Đất thương mại, dịch vụ5.390.0003.234.0001.940.0001.164.000
Trục phụ | Ngõ số 574; Ngõ số 628/1
Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.970.0002.982.0001.789.0001.074.000
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 1
Đường sắt Hà Thái → Hết suối Loàng
Đất ở4.600.0002.760.0001.656.000994.000
Mở rộng khu dân cư số 1 đường Việt Bắc, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Đường rộng 17,5m
Toàn tuyến
Đất ở4.600.0002.760.0001.656.000994.000

Mặt bằng giá đất Phường Tích Lương

Giá VT1 cao nhất
31.200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.990.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
39.000
đồng/m²
Số dòng giá
413
dòng
Số tuyến đường
154
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Phường Tích Lương, giá VT2 bình quân bằng 60,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tích Lương (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở13731.200.0002.500.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13721.840.0001.750.000
Đất thương mại, dịch vụ13321.840.0001.750.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1120.000120.000
Đất trồng cây hằng năm khác1120.000120.000
Đất nông nghiệp khác1120.000120.000
Đất trồng cây lâu năm1108.000108.000
Đất nuôi trồng thủy sản1108.000108.000
Đất rừng sản xuất139.00039.000

Phường Tích Lương đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tích Lương đứng thứ 5 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Phường Tích Lương

Mã bưu chính (zip code)
24131
Doanh nghiệp trên địa bàn
836 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tích Lương gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Tân LậpPhường Phú XáPhường Trung ThànhPhường Tân Thành

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tích Lương

110 tuyến đường tại Phường Tích Lương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

- Ngõ số 610; 908; 1132; ngõ số 744; ngõ số 426; ngõ số 1050; ngõ số 1142; ngõ số 456A; ngõ số 91 - Ngõ số 775; ngõ số 801; ngõ số 884; Ngõ số 1224;
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
- Rẽ cạnh Doanh nghiệp tư nhân Hải Long | - Rẽ từ cạnh số nhà 102;
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
- Rẽ cạnh Doanh nghiệp tư nhân Hải Long | Ngõ số 112
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
- Rẽ cạnh Doanh nghiệp tư nhân Hải Long | Rẽ từ cạnh số nhà 227 theo hàng rào Trung tâm hướng nghiệp thành phố Thái Nguyên
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
- Rẽ khu dân cư quy hoạch đường Ga Lưu Xá | Ngõ 1307
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
- Rẽ khu dân cư quy hoạch đường Ga Lưu Xá | Ngõ số 1016; Ngõ số 1088
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
- Rẽ Nhà văn hóa Tổ dân phố 12 phường Tích Lương | - Ngõ số 744; ngõ số 1014; Ngõ số 980;
3 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 3m
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông cổ mặt đường rộng từ 3m đến ≤ 5m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 3/2 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 3/2 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 3/2 | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 30/4 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 30/4 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 23.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 31.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 17.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 12.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 17.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHÚ XÁ | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHÚ XÁ | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 11.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHÚ XÁ | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN THÀNH | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN THÀNH | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN THÀNH | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN THÀNH | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 26.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 9.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 12.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 12.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
Khu dân cư 2 bên đường thanh niên xung phong | Đường rộng 10m
3 dòng · VT1 tới 3.700.000 đ/m²
Khu dân cư 2 bên đường thanh niên xung phong | Đường rộng 12m
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Khu dân cư 2 bên đường thanh niên xung phong | Đường rộng 15 m
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
Khu dân cư 2 bên đường thanh niên xung phong | Đường rộng 20,5m
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Khu dân cư 11A Tân Lập phường Tích Lương | Đường rộng 12m
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Khu dân cư 11A Tân Lập phường Tích Lương | Đường rộng 19,5m
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Khu dân cư 11B Tân Lập phường Tích Lương | Đường rộng 12m
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Khu dân cư 11B Tân Lập phường Tích Lương | Đường rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Khu dân cư Nam Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên | Đường rộng từ 14,5m đến < 19,5m
3 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
Khu dân cư số 1, đường Việt Bắc | Đường rộng 17,5 m
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Khu dân cư số 1, đường Việt Bắc | Đường rộng 20,5 m
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
Khu dân cư số 2 đường Việt Bắc, phường Tân Lập (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Khu dân cư số 2 đường Việt Bắc, phường Tân Lập (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường rộng 20,5m
3 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
Khu dân cư số 3 đường Việt Bắc, phường Tích Lương Tân Lập | Đường rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Khu dân cư số 3 đường Việt Bắc, phường Tích Lương Tân Lập | Đường rộng 48m
3 dòng · VT1 tới 5.100.000 đ/m²
Khu tái định cư liên tổ 13, 19, 23 phường Phú Xá | Đường rộng 7m
4 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Khu tái định cư liên tổ 13, 19, 23 phường Phú Xá | Đường rộng 12m
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
Khu tái định cư liên tổ 13, 19, 23 phường Phú Xá | Đường rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
Khu tái định cư liên tổ 13, 19, 23 phường Phú Xá | Đường rộng 27m
3 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
Khu tái định cư liên tổ 13, 19, 23 phường Phú Xá | Ngõ rẽ vào nghĩa trang phường Phú Xá cũ
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
Khu tái định cư liên tổ 19, 20 Trung Thành phường Tích Lương | Đường rộng 12m
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
Khu tái định cư liên tổ 19, 20 Trung Thành phường Tích Lương | Đường rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Khu tái định cư liên tổ 19, 20 Trung Thành phường Tích Lương | Đường rộng 30m
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Khu tái định cư số 4, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Các ngách số 02; 23; 33; 34
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
Khu tái định cư số 4, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Đường rộng 13,5m
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
Khu tái định cư số 4, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Đường rộng 21,5m
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
Khu tái định cư số 4, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Đường rộng 61 m
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Khu tái định cư số 4, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Ngõ số 289
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
Khu tái định cư số 5, phường Tích Lương (phường Tân Lập cũ) | Đường rộng 7m
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
Khu tái định cư số 5, phường Tích Lương (phường Tân Lập cũ) | Đường rộng 12m
3 dòng · VT1 tới 3.700.000 đ/m²
Khu tái định cư số 5, phường Tích Lương (phường Tân Lập cũ) | Đường rộng 13,5m
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Khu tái định cư số 5, phường Tích Lương (phường Tân Lập cũ) | Đường rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
Khu tái định cư số 5, phường Tích Lương (phường Tân Lập cũ) | Đường rộng 19,5m
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
Khu tái định cư tổ 3, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Đường rộng 12m
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Khu tái định cư tổ 3, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Đường rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Mở rộng khu dân cư số 1 đường Việt Bắc, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Đường rộng 13,5m
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Mở rộng khu dân cư số 1 đường Việt Bắc, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Đường rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Mở rộng khu dân cư số 1 đường Việt Bắc, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Đường rộng 17,5m
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
Mở rộng khu dân cư số 1 đường Việt Bắc, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Đường rộng 20,5m
3 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
Mở rộng khu dân cư số 1 đường Việt Bắc, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Đường rộng 61 m
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Ngõ 524 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 6.600.000 đ/m²
Ngõ số 91 | Các đường nhánh trong khu dân cư đồi Độc Lập có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
Ngõ số 91 | Các ngách số 16; 33; 34, vào 100m
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
Ngõ số 91 | Các ngách số 45; 52; 66; 72; 348
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
Ngõ số 91 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 10.100.000 đ/m²
Ngõ số 91 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Ngõ số 168 | Vào 150m
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Rẽ vào Ga Lưu Xá | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 6.600.000 đ/m²
Rẽ vào Ga Lưu Xá | Ngõ 16
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
Rẽ vào Ga Lưu Xá | Ngõ 46 ga Lưu Xá
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Rẽ vào Ga Lưu Xá | Ngõ 105
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Trục phụ | - Rẽ từ cạnh số nhà 299;
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
Trục phụ | Các ngõ số 47; 54; 101; 134; 159; 180
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
Trục phụ | Các trục phụ có mặt đường bê tông ≥ 2,5m
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 3; Ngõ 442/1
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 66/1
3 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 990; Ngõ số 236/1
3 dòng · VT1 tới 5.100.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 77; 89
3 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 118; Ngõ số 146
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 574; Ngõ số 628/1
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
Trục phụ | Rẽ từ Chợ Bờ Hồ đến Nhà văn hóa TDP Tân Lập 6, phường Tích Lương
3 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
Trục phụ | Rẽ vào khu tập thể 2 tầng Bệnh viện Gang Thép cũ
3 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tích Lương

Giá đất cao nhất tại Phường Tích Lương là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tích Lương là 31.200.000 đồng/m², thấp nhất 39.000 đồng/m², trung vị 3.990.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tích Lương đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Phường Tích Lương xếp thứ 5 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tích Lương theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tích Lương được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tích Lương hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.