Đơn giá đất tuyến Ngõ số 366 | Đoạn 2 thuộc Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Qua 50m → 150m | Đất ở | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 | — |
| Qua 50m → 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | — |
| Qua 50m → 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | — |
Tại tuyến Ngõ số 366 | Đoạn 2, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 8.700.000 | 8.700.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 6.090.000 | 6.090.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 6.090.000 | 6.090.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Ngõ số 366 | Đoạn 2 đứng thứ 316 trên 442 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Phan Đình Phùng.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Phan Đình Phùng hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .