Bảng giá đất Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Phan Đình Phùng
1.487 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Rẽ phố Đầm Xanh | Các nhánh rẽ trên trục phụ (mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m)Phố Đầm Xanh → 150m | Đất ở | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Rẽ phố Đầm Xanh | Đoạn 3Nhà văn hóa tổ 3 → 100m | Đất ở | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Ngõ số 26 Đoạn 2Qua 150m → Hết đất Trường Mầm non Quang Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 |
| Ngõ số 603 | Đoạn 1Đường Lương Ngọc Quyến → Ngã ba đầu tiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 |
| Rẽ khu dân cư số 3, số 4, phường Tân Thịnh cũ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư có đường rộng ≥ 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 |
| Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Các đường ngang trong khu quy hoạch tái định cư | Đất ở | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
| Ngõ số 140; 114 và 57 | Đoạn 1Đường Bến Oánh → 100m | Đất ở | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Trục phụ | Ngõ rẽ cạnh số nhà 66Phố Văn cao → Gặp ngách số 2, phố Văn Cao | Đất ở | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Rẽ cạnh số nhà 16 Đoạn 1: Đường bê tông rộng ≥ 2,5mĐường Bến Oánh → 100m | Đất ở | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Trục phụ | Các ngách số 02; 03Ngõ số 54 → 50m | Đất ở | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Ngách số 14Ngõ số 158 → 100m | Đất ở | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Ngõ số 404 | Đoạn 2Giáp đất Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân → Khu Tái định cư đường Việt Bắc | Đất ở | 7.300.000 | 4.380.000 | 2.628.000 | 1.577.000 |
| Ngõ số 603 | Ngõ rẽ cạnh Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vậtĐường Lương Ngọc Quyến → Nhà nghỉ Hải Yến | Đất ở | 7.300.000 | 4.380.000 | 2.628.000 | 1.577.000 |
| Ngõ số 331 | Các đoạn còn lại trong khu tập thể Xí nghiệp Khảo sát thiết kế giao thông có đường rộng ≥ 5m | Đất ở | 7.300.000 | 4.380.000 | 2.628.000 | 1.577.000 |
| Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 346Đường Lương Ngọc Quyến → 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Đoạn 1Đường gom cầu Bến Tượng → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng | Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 14,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Ngõ số: 155; 222; 165; 201; 22 Mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m,Đường Bến Oánh → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Ngõ 90: Rẽ khu dân cư số 4, phường Túc Duyên cũ (khu dân cư Detech) | Đoạn 1Đường Bến Oánh → Đê Sông Cầu | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Ngõ số 23 Đoạn 2: đường rộng ≥ 3,5mGiáp đất Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh → hết khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Đoạn 1Đường Bến Oánh → Khu tái định cư kè Sông Cầu | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 2Giáp đất Vincom Thái Nguyên qua ngã ba, rẽ phải → Hết Trường Tiểu học Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Trục phụ | Khu dân cư đồi Yên Ngựa: Các đường quy hoạch trong khu dân cư (đã xong hạ tầng) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 22,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 65: Rẽ vào đến hết đất Chùa Đồng MoĐường Phùng Chí Kiên → Hết đất Chùa Đồng Mo | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 38: Rẽ cạnh Khách sạn X HotelPhố Đồng Quang → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 28Đường Chu Văn An → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố | Ngách số 2Ngõ số 997 → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Ngõ số 23 Ngách số 42Ngõ số 226 → 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 70; 90Đường Cách mạng tháng Tám → 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 |
| Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Đoạn 1Đường Cách mạng tháng Tám → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 |
| Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Các ngõ số 242; 288; 326; 248; 235; 309Đường Cách mạng tháng Tám → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 |
| Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 300: Rẽ khu dân cư Công ty cổ phần Môi trường Đô thịĐường Cách mạng tháng Tám → 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 |
| Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 226: Rẽ cạnh Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Thái Nguyên cũĐường Cách mạng tháng Tám → Hết đất Thư viện thành phố Thái Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 |
| Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Đoạn 1Đường Phan Đình Phùng → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Ngõ số 35 | Ngõ số 281Đường Phan Đình Phùng → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Khu dân cư số 8, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Ngõ số 1: Rẽ khu tập thể Sở Xây dựng (theo hàng rào Công ty cổ phần Vận tải số 10) | Đoạn 1Đường Bắc Kạn → Ngã ba gặp ngõ 889 đường Dương Tự Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Ngõ số 366: Vào tổ văn hóa số 5 | Các ngách số 01; 02Ngõ số 366 → 100m | Đất ở | 6.700.000 | 4.020.000 | 2.412.000 | 1.447.000 |
| Ngõ số 155: Rẽ khu dân cư X79 | Các ngách số 19; 52; 151Ngõ số 155 → 100m | Đất ở | 6.700.000 | 4.020.000 | 2.412.000 | 1.447.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 122; 176Đường Phùng Chí Kiên → Hết ngõ | Đất ở | 6.700.000 | 4.020.000 | 2.412.000 | 1.447.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 18: Rẽ theo hàng rào UBND phường Túc Duyên Đường Túc Duyên → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 |
| Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 |
| Ngõ rẽ vào khu dân cư quy hoạch Trường Thiếu sinh quân (cũ) thuộc tổ 03, phường Tân Thịnh | Đoạn 1 Đường Z115 → 100m | Đất ở | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Ngõ số 398 | Ngõ số 556 Đường Thống nhất → Nhà văn hóa tổ 18, phường Tân Thịnh cũ | Đất ở | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Ngõ số 398 | Đoạn 1 Đường Thống nhất → Cổng Công ty cổ phần Vận tải ô tô | Đất ở | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Ngõ số 398 | Ngõ số 558: Rẽ khu tập thể Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Đường Thống nhất → 100m | Đất ở | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Ngõ số 889: Đường rẽ cạnh Siêu thị Minh Cầu | Đoạn 2 Cổng Công ty Cổ phần Lương thực Thái Nguyên → Khu dân cư Sở Xây dựng | Đất ở | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Trục phụ | Các đường còn lại trong khu dân cư số 3, phường Tân Thịnh cũ có đường rộng ≥ 5m | Đất ở | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Rẽ vào khu dân cư tổ 10, phường Tân Thịnh | Đoạn 2 Qua 150m → 250m | Đất ở | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Phan Đình Phùng
Tại Phường Phan Đình Phùng, giá VT2 bình quân bằng 60,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 501 | 56.000.000 | 2.100.000 |
| Đất ở | 494 | 80.000.000 | 3.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 486 | 56.000.000 | 2.100.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Phường Phan Đình Phùng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phan Đình Phùng đứng thứ 1 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Phường Phan Đình Phùng
- Mã bưu chính (zip code)
- 24124
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 2.279 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phan Đình Phùng gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Phan Đình Phùng
442 tuyến đường tại Phường Phan Đình Phùng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
