Bảng giá đất Phường Phúc Thuận, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Phường Phúc Thuận, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Phúc Thuận
119 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 2Từ ngã 3 đường Liên kết vùng → Cây đa bến Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 5Đường Hòa Bình hướng đi hợp tác xã Quyết Thắng và nhánh rẽ đi Tổ dân phố Trung | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 4.1Đường Hòa Bình → Hết khu Tái định cư Thuận Đức | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Đoạn 7 | Đoạn 7.2Ngã ba đường T05 → Ngã ba đường Hòa Bình hạt giao thông số 3 | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Đoạn 7 | Đoạn 21Đường liên kết vùng: Toàn tuyến | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Đoạn 7 | Đoạn 20Ngã ba đường Hòa Bình đi Trường Trung học cơ sở Phúc Thuận → Vào 200m | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Đoạn 7 | Đoạn 8Đập tràn bến Cao hướng đi xã Thành Công → Hết địa phận phường Phúc Thuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Khu tái định cư Phúc Thuận 1 | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư | Khu dân cư TDP Sơn Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Khu tái định cư Phúc Thuận 2 | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Đoạn 7 | Đoạn 11Đường Hòa Bình đi tổ dân phố Trung Năng → Giáp bờ sông Trung Năng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Đoạn 7 | Đoạn 10Đường Hòa Bình → Hồ chữ T | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Đoạn 7 | Đoạn 9Trung tâm thương nghiệp → Trường Trung học phổ thông Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 5Đường Hòa Bình hướng đi hợp tác xã Quyết Thắng và nhánh rẽ đi Tổ dân phố Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 4.1Đường Hòa Bình → Hết khu Tái định cư Thuận Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Đoạn 7 | Đoạn 7.2Ngã ba đường T05 → Ngã ba đường Hòa Bình hạt giao thông số 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Đoạn 7 | Đoạn 14 Ngã ba chợ Phúc Thuận đi Tổ dân phố Chãng → Vào 400m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Đoạn 7 | Đoạn 13 Đường Hòa Bình qua ngã ba Kiểm Lâm → Ngã 3 đi Tổ dân phố Hồng Cóc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 6 Các nhánh còn lại thuộc đường Hòa Bình đi HTX Quyết Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Đoạn 7 | Đoạn 7.4 Ngã ba giao với đường T05 → Đập tràn bến Cao | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Đoạn 7 | Đoạn 7.3 Nghĩa trang suối Ngàn Viên → Nhà văn hóa Thuận Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 4.2 Hết khu Tái định cư Thuận Đức → Ngã 3 đường đi bến Cao | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Đoạn 7 | Đoạn 7.4 Ngã ba giao với đường T05 → Đập tràn bến Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Đoạn 7 | Đoạn 7.3 Nghĩa trang suối Ngàn Viên → Nhà văn hóa Thuận Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 2m đến <3,5m | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 3Ngã ba TDP Đậu → Đập tràn Tân Lập | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Đoạn 22 | Đoạn 22.2Độ rộng mặt đường rộng < 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 57.000 | 54.000 | — |
| Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 2Từ ngã 3 đường Liên kết vùng → Cây đa bến Đông | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Khu tái định cư Phúc Thuận 2 | Khu tái định cư Thuận Đức | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Đoạn 7 | Đoạn 7.1Trung tâm thương nghiệp → Nhà máy Z131 theo đường T05 | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 1Đoạn từ giáp địa phận phường Phổ Yên → Ngã 3 đường Liên kết vùng | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 3Từ cây đa Bến Đóng → Cầu suối Liếng (hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Khu tái định cư Phúc Thuận 2 | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Đoạn 7 | Đoạn 8Đập tràn bến Cao hướng đi xã Thành Công → Hết địa phận phường Phúc Thuận | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 2Từ ngã 3 đường Liên kết vùng → Cây đa bến Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Khu tái định cư Phúc Thuận 2 | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Khu tái định cư Phúc Thuận 1 | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư | Khu dân cư TDP Sơn Trung | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Đoạn 7 | Đoạn 11Đường Hòa Bình đi tổ dân phố Trung Năng → Giáp bờ sông Trung Năng | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Đoạn 7 | Đoạn 10Đường Hòa Bình → Hồ chữ T | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Đoạn 7 | Đoạn 9Trung tâm thương nghiệp → Trường Trung học phổ thông Bắc Sơn | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Khu tái định cư Phúc Thuận 2 | Khu tái định cư Thuận Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Đoạn 7 | Đoạn 7.1Trung tâm thương nghiệp → Nhà máy Z131 theo đường T05 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 3Từ cây đa Bến Đóng → Cầu suối Liếng (hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 1Đoạn từ giáp địa phận phường Phổ Yên → Ngã 3 đường Liên kết vùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Đoạn 7 | Đoạn 7.1Trung tâm thương nghiệp → Nhà máy Z131 theo đường T05 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 1Đoạn từ giáp địa phận phường Phổ Yên → Ngã 3 đường Liên kết vùng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 3Từ cây đa Bến Đóng → Cầu suối Liếng (hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Phúc Thuận
Tại Phường Phúc Thuận, giá VT2 bình quân bằng 61,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40 | 3.500.000 | 490.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 39 | 3.500.000 | 490.000 |
| Đất ở | 34 | 5.000.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 60.000 | 60.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 85.000 | 85.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 76.000 | 76.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 76.000 | 76.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 75.000 | 75.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 29.000 | 29.000 |
Phường Phúc Thuận đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phúc Thuận đứng thứ 46 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Phường Phúc Thuận
- Mã bưu chính (zip code)
- 24715
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 93 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phúc Thuận gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Phúc Thuận
30 tuyến đường tại Phường Phúc Thuận có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
