Đơn giá đất tại Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.487 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rẽ khu dân cư Z159 | Đoạn còn lại và các đường khác trong khu dân cư Z159, mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m | Đất ở | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 | — |
| Ngõ số 160: Rẽ đi tổ 12, phường Đồng Quang cũ | Từ cổng Khách sạn Hải Yến rẽ 2 phía đến 100m Cổng Khách sạn Hải Yến → 100m (2 phía) | Đất ở | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong khu tái định cư đường Việt Bắc | Đường rộng ≥ 19m | Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | — |
| Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Đoạn còn lại và các đường khác trong khu dân cư X79 có đường rộng ≥ 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
| Ngõ số 155: Rẽ khu dân cư X79 | Đoạn 1 Đường Quang Trung → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
| Ngõ số 109 | Đoạn 1 Đường Z115 → Cổng Tòa án Quân sự Quân khu 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
| Ngõ số 111 | Đoạn 1 Đường Z115 → 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
| Ngõ số 1 | Đoạn 1 Đường Bến Oánh → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
| Ngõ 90: Rẽ khu dân cư số 4, phường Túc Duyên cũ (khu dân cư Detech) | Các đường còn lại trong khu quy hoạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
| Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Ngõ số 245: Rẽ Tiểu đoàn 2 Đường Quang Trung → 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
| Ngõ số 62: Rẽ chân đồi pháo vào sân kho HTX Quyết Tâm | Đoạn 1 Đường Minh Cầu → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 39: Vào làng Giáo viên Lương Ngọc Quyến Đường Chu Văn An → 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ rõ cạnh số nhà 126 Đường Bắc Nam → 70m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ rẽ khu dân cư và các đường quy hoạch trong khu dân cư 7A, 7B phường Túc Duyên cũ Đường Túc Duyên → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
| Rẽ khu dân cư số 3, số 4, phường Tân Thịnh cũ | Rẽ vào UBND phường Tân Thịnh cũ Đường Quang Trung → Hết đất UBND phường Tân Thịnh cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
| Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Ngõ số 2 rẽ bên phải đến gặp phố Xương Rồng Đường Hoàng Ngân → Gặp phố Xương Rồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | — |
| Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Ngõ số 45; 57 Đường Hoàng Ngân → Gặp đường quy hoạch hồ điều hòa (Quảng trường hồ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | — |
| Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Ngõ số 72 Đường Hoàng Ngân → Gặp phố Xương Rồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | — |
| Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại độ rộng đường > 2m Đường Hoàng Văn Thụ → 100m | Đất ở | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 628 Đường Bắc Kạn → Hết ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | — |
| Trục Phụ | Các nhánh rẽ còn lại từ trục chính, có đường bê tông ≥ 3m Phố Trần Đăng Ninh → 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | — |
| Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m Đường Phan Đình Phùng → 100m | Đất ở | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.232.000 | 1.339.000 | — |
| Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m Đường Minh Cầu → 100m | Đất ở | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.232.000 | 1.339.000 | — |
| Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m Đường Bắc Kạn → 100m | Đất ở | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.232.000 | 1.339.000 | — |
| Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m Đường Lương Ngọc Quyến → 100m | Đất ở | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.232.000 | 1.339.000 | — |
| Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m Đường Cách mạng tháng Tám → 100m | Đất ở | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.232.000 | 1.339.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 8, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng < 9m | Đất ở | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.232.000 | 1.339.000 | — |
| Khu dân cư tổ 13, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 22,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.218.000 | 1.331.000 | — |
| Ngõ số 216 | Đoạn 2 Cổng Công ty cổ phần In Thái Nguyên → 150m (2 phía) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | — |
| Ngõ số 216 | Đoạn 2 Cổng Công ty cổ phần In Thái Nguyên → 150m (2 phía) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | — |
| Ngõ số 26 Ngõ số 334 Đường Ga Thái Nguyên → Trường Trung học cơ sở Quang Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | — |
| Ngõ số 26 Ngõ số 334 Đường Ga Thái Nguyên → Trường Trung học cơ sở Quang Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | — |
| Ngõ số 404 | Đường trong khu nhà ở Thủy Lợi có mặt đường rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | — |
| Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 14,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | — |
| Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 14,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | — |
| Ngõ số 1 | Đoạn 2 Qua 100m → Bến đò Oánh (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | — |
| Ngõ số: 155; 222; 165; 201; 22 Các đường quy hoạch trong Khu dân cư số 3, phường Trưng Vương cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | — |
| Trục phụ | Ngách rẽ theo hàng rào Chùa Phủ Liễn đường bê tông ≥ 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 54 Phố Văn Cao → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 12; 18; 22; 102; 120 Phố Đồng Quang → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | — |
| Ngõ số 331 | Đoạn 1 Đường Quang Trung → 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | — |
| Ngõ số 331 | Ngõ 318: rẽ cạnh Khách sạn Habanam Đường Quang Trung → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | — |
| Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Ngách số 2 Ngõ số 158 → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | — |
| Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài, thuộc địa phận phường Quang Trung cũ, phường Tân Thịnh cũ | Các đường trong khu tái định cư tổ 38 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | — |
| Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Các trục phụ còn lại có đường bê tông ≥ 2,5m, Phố Nguyễn Đình Chiểu → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | — |
| Ngõ số 68; 32; 16 và 5 | Đoạn 2: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m 100m → 250m | Đất ở | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | — |
| Ngõ rẽ vào khu dân cư quy hoạch Trường Thiếu sinh quân (cũ) thuộc tổ 03, phường Tân Thịnh | Đoạn 2 Qua 100m → 250m | Đất ở | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 35, 53, 57, 78, 96A, 128 Phố Nguyễn Công Hoan → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | — |
| Ngõ số 398 | Ngõ số 618 Đường Thống nhất → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| Ngõ số 146: Theo hàng rào Trường Hỗ trợ và giáo dục trẻ em thiệt thòi Thái Nguyên vào tổ 19, phường Phan Đình Phùng | Đoạn 2 Qua 200m → Phố Nguyễn Đình Chiểu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
Tại Phường Phan Đình Phùng, giá VT2 bình quân bằng 60,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 501 | 56.000.000 | 2.100.000 |
| Đất ở | 494 | 80.000.000 | 3.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 486 | 56.000.000 | 2.100.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phan Đình Phùng đứng thứ 1 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phan Đình Phùng gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
442 tuyến đường tại Phường Phan Đình Phùng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .