Bảng giá đất Phường Đức Xuân, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Phường Đức Xuân, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Phường Đức Xuân

256 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Đức Xuân, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Trục phụ | Đường Trường ChinhToàn tuyếnĐất ở32.000.00019.200.00011.520.0006.912.000
Trục phụ | Đường Trường ChinhToàn tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp19.200.00011.520.0006.912.0004.147.000
Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai | Trục đường bao quanh Chợ Nguyễn Thị Minh KhaiToàn tuyếnĐất ở13.000.0007.800.0004.680.0002.808.000
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Đường Nguyễn Văn ThoátToàn tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.400.0006.840.0004.104.0002.462.000
Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai | Các trục đường còn lại trong Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh KhaiToàn tuyếnĐất ở11.000.0006.600.0003.960.0002.376.000
Đường Kon Tum | Đoạn 1Địa phận phường Bắc KạnĐất ở11.000.0006.600.0003.960.0002.376.000
Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn 2Cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc KạnĐất ở10.500.0006.300.0003.780.0002.268.000
Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My) | Từ Cầu sắt Bắc Kạn đến ngã ba Lương thực (cũ)Toàn tuyếnĐất ở8.000.0004.800.0002.880.0001.728.000
Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc | Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5mToàn tuyếnĐất ở8.000.0004.800.0002.880.0001.728.000
Khu dân cư Đức Xuân I | Đường 11,5m bao quanh Chợ Đức XuânToàn tuyếnĐất ở8.000.0004.800.0002.880.0001.728.000
Khu dân cư Đức Xuân I | Các trục đường nội bộ có lộ giới 13,5mToàn tuyếnĐất ở8.000.0004.800.0002.880.0001.728.000
Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn 3Ngã 3 đường Tây Minh Khai (đến đường rẽ đi nghĩa Trang Đon Tuấn)Đất ở8.000.0004.800.0002.880.0001.728.000
Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai | Trục đường bao quanh Chợ Nguyễn Thị Minh KhaiToàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ7.800.0004.680.0002.808.0001.685.000
Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc | Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12mToàn tuyếnĐất ở7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000
Khu dân cư Đức Xuân I | Các trục đường nội bộ có lộ giới 11,5mToàn tuyếnĐất ở7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000
Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai | Các trục đường còn lại trong Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh KhaiToàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ6.600.0003.960.0002.376.0001.426.000
Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai | Các trục đường còn lại trong Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh KhaiToàn tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.600.0003.960.0002.376.0001.426.000
Đường Kon Tum | Đoạn 1Địa phận phường Bắc KạnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.600.0003.960.0002.376.0001.426.000
Đường Kon Tum | Đoạn 1Địa phận phường Bắc KạnĐất thương mại, dịch vụ6.600.0003.960.0002.376.0001.426.000
Trục phụ | Ngõ 107 (Khu dân cư Tổ 6 (Dược phẩm cũ))Toàn tuyếnĐất ở6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
Trục phụ | Ngõ 88 (cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn)Toàn tuyếnĐất ở3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Trục phụ | Ngõ 279Đường nối từ đường Võ Nguyên GiápĐất ở3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Trục phụ | Ngõ 98Hết đất bà Nguyễn Thị Lương (thửa số 41, tờ bản đồ 27)Đất ở3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn 5Đường rẽ vào trung đoàn 750Đất ở3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Trục phụ | Từ nhà văn hóa tổ 4 đến đường Tây Minh KhaiToàn tuyếnĐất ở3.300.0001.980.0001.188.000713.000
Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 1A, 1B, 2A, 3AĐất ở3.200.0001.920.0001.152.000691.000
Trục phụ | Ngõ 88 (Tuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn)Toàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Tuyến đường đi Mỹ Thanh | Đoạn 1Giáp Phường Đức XuânĐất thương mại, dịch vụ3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Tuyến đường Bản Áng (đường vào Tổ 12A) | Đoạn 2Hết ngã ba đường rẽ đi tổ 11A, phường Bắc KạnĐất thương mại, dịch vụ3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Đường vào hồ Nặm Cắt | Đoạn 2Đường Tây Minh KhaiĐất thương mại, dịch vụ3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Các khu vực còn lại không thuộc vị trí nêu trên trong khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức XuânToàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ2.700.0001.620.000972.000583.000
Khu dân cư Đức Xuân II | Khu vực còn lại của khu dân cư Sở Giao thông cũToàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ2.700.0001.620.000972.000583.000
Trục phụ | Ngõ 41Tuyến từ UBND phường Đức Xuân cũĐất thương mại, dịch vụ2.700.0001.620.000972.000583.000
Trục phụ | Ngõ 455 (đường đi xuống ngầm Bắc Kạn) Toàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ2.100.0001.260.000756.000454.000
Trục phụ | Ngõ 252 Đoạn đường nối từ đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất thương mại, dịch vụ2.100.0001.260.000756.000454.000
Trục phụ | Ngõ 90, Ngõ 94, Ngõ 232, Ngô 429 Toàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ2.100.0001.260.000756.000454.000
Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn 5Đường rẽ vào trung đoàn 750Đất thương mại, dịch vụ2.100.0001.260.000756.000454.000
Trục phụ | Ngõ 88 (cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn)Toàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ2.100.0001.260.000756.000454.000
Trục phụ | Ngõ 279Đường nối từ đường Võ Nguyên GiápĐất thương mại, dịch vụ2.100.0001.260.000756.000454.000
Trục phụ | Ngõ 98Hết đất bà Nguyễn Thị Lương (thửa số 41, tờ bản đồ 27)Đất thương mại, dịch vụ2.100.0001.260.000756.000454.000
Trục phụ | Từ nhà văn hóa tổ 4 đến đường Tây Minh KhaiToàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ1.980.0001.188.000713.000428.000
Đường nhánh của trục phụ | Tuyến đường trên mặt cống hộp từ Tổ 1B, Tổ 2A (từ đường đi Ngầm Bắc Kạn đến giáp Công ty Trách nhiệm hữu hạn May Bắc Kạn)Toàn tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.800.0001.080.000648.000389.000
Trục phụ | Ngõ 435 (tổ 16, tổ 15 và tổ 5); Ngõ 289 (tổ 6)Toàn tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.800.0001.080.000648.000389.000
Trục phụ | Ngõ 327Đường nối từ đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.800.0001.080.000648.000389.000
Đường nhánh của trục phụ | Tuyến đường trên mặt cống hộp từ Tổ 1B, Tổ 2A (từ đường đi Ngầm Bắc Kạn đến giáp Công ty Trách nhiệm hữu hạn May Bắc Kạn)Toàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ1.800.0001.080.000648.000389.000
Trục phụ | Ngõ 28Đường nối từ nhà khách Quân độiĐất thương mại, dịch vụ1.800.0001.080.000648.000389.000
Trục phụ | Ngõ 51 (đường vào Nhà Văn hóa Tổ 10)Toàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ1.800.0001.080.000648.000389.000
Trục phụ | Ngõ 435 (tổ 16, tổ 15 và tổ 5); Ngõ 289 (tổ 6)Toàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ1.800.0001.080.000648.000389.000
Trục phụ | Ngõ 327Đường nối từ đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất thương mại, dịch vụ1.800.0001.080.000648.000389.000
Trục phụ | Ngõ 92; Ngõ 80 Toàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ1.800.0001.080.000648.000389.000

Mặt bằng giá đất Phường Đức Xuân

Giá VT1 cao nhất
32.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
25.000
đồng/m²
Số dòng giá
256
dòng
Số tuyến đường
91
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Phường Đức Xuân, giá VT2 bình quân bằng 60,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Đức Xuân (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ9019.200.000360.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8219.200.000360.000
Đất ở7832.000.000600.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1115.000115.000
Đất nông nghiệp khác1110.000110.000
Đất trồng cây hằng năm khác1110.000110.000
Đất trồng cây lâu năm1105.000105.000
Đất nuôi trồng thủy sản180.00080.000
Đất rừng sản xuất125.00025.000

Phường Đức Xuân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đức Xuân đứng thứ 4 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Phường Đức Xuân

Mã bưu chính (zip code)
23107
Doanh nghiệp trên địa bàn
356 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đức Xuân gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Nguyễn Thị Minh KhaiPhường Huyền Tụng

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Đức Xuân

71 tuyến đường tại Phường Đức Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường còn lại | Các đường còn lại
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 1A, 1B, 2A, 3A
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 4A, 5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10A, 11A
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 5, 6, 7, 8, 9
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 11B
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ: 11, 12, 13, 14; Tổ: 1C, 2C, 3C, 4C, 5C
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các đường còn lại | Đường Võ Nguyên Giáp
3 dòng · VT1 tới 26.000.000 đ/m²
Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường Kon Tum | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đường Kon Tum | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 8.100.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 18.500.000 đ/m²
Đường nhánh của trục phụ | Đường Hùng Vương
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Đường nhánh của trục phụ | Tuyến đường trên mặt cống hộp từ Tổ 1B, Tổ 2A (từ đường đi Ngầm Bắc Kạn đến giáp Công ty Trách nhiệm hữu hạn May Bắc Kạn)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường vào hồ Nặm Cắt | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường vào hồ Nặm Cắt | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 | Đường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 11,5m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 | Đường Tây Minh Khai
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Khu dân cư Đức Xuân II | Các trục đường nội bộ còn lại trong Khu dân cư Đức Xuân II
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Khu dân cư Đức Xuân II | Đường nội bộ Khu dân cư Đức Xuân III
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Khu dân cư Đức Xuân II | Khu vực còn lại của khu dân cư Sở Giao thông cũ
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Khu dân cư Đức Xuân I | Các trục đường nội bộ có lộ giới 11,5m
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Khu dân cư Đức Xuân I | Các trục đường nội bộ có lộ giới 13,5m
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Khu dân cư Đức Xuân I | Đường 11,5m bao quanh Chợ Đức Xuân
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai | Các trục đường còn lại trong Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai | Khu tái định cư Cụm công nghiệp Huyền Tụng
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai | Trục đường bao quanh Chợ Nguyễn Thị Minh Khai
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Các khu vực còn lại không thuộc vị trí nêu trên trong khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Đường Nguyễn Văn Thoát
3 dòng · VT1 tới 19.000.000 đ/m²
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Đường nội bộ khu dân cư đối diện bến xe
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi Tổ 11A, Phường Bắc Kạn
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Tuyến đường Dương Mạc Hiếu
3 dòng · VT1 tới 19.000.000 đ/m²
Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc | Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc | Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My) | Ngõ 63 (đi bãi rác Khuổi Mật; Đoạn cổng sau của Bệnh viện đa khoa Bắc Kạn (tổ 5C)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My) | Từ Cầu sắt Bắc Kạn đến ngã ba Lương thực (cũ)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 115.000 đ/m²
Trục phụ | Đoạn đường nối từ đường Tây Minh Khai đến Nhà văn hóa tổ 3 và đoạn đường Nà Pèn - Pá Danh cũ
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Trục phụ | Đường nối từ đường Hùng Vương (Vincom Bắc Kạn) đến trường Trung học cơ sở Đức Xuân
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Trục phụ | Đường Trần Hưng Đạo
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Trục phụ | Đường Trường Chinh
3 dòng · VT1 tới 32.000.000 đ/m²
Trục phụ | Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn lô 1
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Trục phụ | Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn lô 2
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 28
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 41
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 48
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 51 (đường vào Nhà Văn hóa Tổ 10)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 59
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 88 (cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 88 (Tuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 98
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 98, Ngõ 112
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 107 (Khu dân cư Tổ 6 (Dược phẩm cũ))
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 184 (đường rẽ vào Tăng thiết giáp Tổ 14)
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 211 (đi đền Sơn Trang)
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 212
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 279
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 318 (tổ 17)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 327
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 435 (tổ 16, tổ 15 và tổ 5); Ngõ 289 (tổ 6)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Trục phụ | Từ nhà văn hóa tổ 4 đến đường Tây Minh Khai
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
Tuyến đường Bản Áng (đường vào Tổ 12A) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Tuyến đường đi Mỹ Thanh | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Tuyến đường đi Mỹ Thanh | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến đường đi Mỹ Thanh | Đường Hoàng Văn Thụ
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Tuyến đường đi Mỹ Thanh | Khu dân cư Tổ 1A, 4A (đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Đức Xuân

Giá đất cao nhất tại Phường Đức Xuân là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Đức Xuân là 32.000.000 đồng/m², thấp nhất 25.000 đồng/m², trung vị 3.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Đức Xuân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Phường Đức Xuân xếp thứ 4 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Đức Xuân theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Đức Xuân được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Đức Xuân hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ