Bảng giá đất Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Phan Đình Phùng
1.487 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư tổ 14, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 22,5m | Đất ở | 18.900.000 | 11.340.000 | 6.804.000 | 4.082.000 |
| ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đoạn 1Đường Cách mạng tháng Tám → Ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 18.900.000 | 11.340.000 | 6.804.000 | 4.082.000 |
| Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng ≥ 22,5m | Đất ở | 18.900.000 | 11.340.000 | 6.804.000 | 4.082.000 |
| ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đoạn 1Đường Cách mạng tháng Tám → Ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.900.000 | 11.340.000 | 6.804.000 | 4.082.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Toàn tuyếnToàn tuyến | Đất ở | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.480.000 | 3.888.000 |
| Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 41 m | Đất ở | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.480.000 | 3.888.000 |
| PHỐ NGUYỄN CÔNG HOAN | Đoạn 2Cách đường Phan Đình Phùng 300m → Đường Phan Đình Phùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 |
| PHỐ NGUYỄN CÔNG HOAN | Đoạn 2Cách đường Phan Đình Phùng 300m → Đường Phan Đình Phùng | Đất thương mại, dịch vụ | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 128: Rẽ giữa Chi cục thuế thành phố Thái Nguyên và Nhà hát ca múa nhạcĐường Hoàng Văn Thụ → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 15.680.000 | 9.408.000 | 5.645.000 | 3.387.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 60: Rẽ cạnh Trường Mầm non 19/5Đường Hoàng Văn Thụ → Gặp ngõ số 2 (cạnh Viettel Thái Nguyên) | Đất thương mại, dịch vụ | 15.680.000 | 9.408.000 | 5.645.000 | 3.387.000 |
| PHỐ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đoạn 1Đường Hoàng Văn Thụ → Hết đất Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 15.400.000 | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 |
| Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 2 và khu dân cư và tái định cư tổ 10 phường Hoàng Văn Thụ cũ | Đất ở | 15.300.000 | 9.180.000 | 5.508.000 | 3.305.000 |
| Khu dân cư số 8, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 27m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.260.000 | 9.156.000 | 5.494.000 | 3.296.000 |
| Khu dân cư số 8, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 27m | Đất thương mại, dịch vụ | 15.260.000 | 9.156.000 | 5.494.000 | 3.296.000 |
| PHỐ NGUYỄN TRI PHƯƠNG | Toàn tuyếnToàn tuyến | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 |
| PHỐ NHỊ QUÝ | Đoạn 2Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh cũ → Giáp đất Trường mầm non Trưng Vương | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Toàn tuyếnToàn tuyến | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 |
| Khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 |
| PHỐ XƯƠNG RỒNG | Đoạn 2Giáp đất Trường Trung học cơ sở Nha Trang → Gặp đường Phan Đình Phùng | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 |
| Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Đoạn 1Đường Bắc Kạn → 100m | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 |
| PHỐ ĐẶNG VĂN NGỮ | Toàn tuyếnToàn tuyến | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 |
| Trục phụ | Đường gom hai bên từ nút giao Z115 đến cao tốc Hà Nội - Thái NguyênTừ nút giao Z115 đến → Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 14.700.000 | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.175.000 |
| Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Rẽ qua cổng Sở Giao thông Vận tải đến gặp đường Ga Thái NguyênĐường Hoàng Văn Thụ → Gặp đường Ga Thái Nguyên | Đất ở | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.110.000 |
| Rẽ vào nhà thờ | Ngõ số 159: Rẽ khu dân cư lô 2 Tỉnh ủyĐường Bến tượng → Phố Nhị Quý | Đất ở | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.110.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 01: Rẽ theo hàng rào Công ty Lương thựcĐường Minh Cầu → 100m | Đất ở | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.110.000 |
| Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Đoạn 2Qua 100m → 200m | Đất ở | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.110.000 |
| Ngõ số 23 Ngõ số 226Đường Bến Oánh → Cổng Công ty cổ phần Nước sạch Thái Nguyên | Đất ở | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.110.000 |
| Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Đoạn 1Đường Lương Ngọc Quyến → 150m | Đất ở | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.110.000 |
| PHỐ NHỊ QUÝ | Đoạn 3Giáp đất Trường mầm non Trưng Vương → Đường Bến Tượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| PHỐ 19/8 | Toàn tuyếnToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| PHỐ VĂN CAO | Toàn tuyếnToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Phố Đồng Quang 2 | Đoạn 1Phố Văn Cao → Hết Khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 105Đường Lương Ngọc Quyến → Gặp trục qua cổng Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.720.000 | 8.232.000 | 4.939.000 | 2.964.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 185: Rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạoĐường Lương Ngọc Quyến → Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.720.000 | 8.232.000 | 4.939.000 | 2.964.000 |
| Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Đoạn 1Đường Hoàng Văn Thụ → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.720.000 | 8.232.000 | 4.939.000 | 2.964.000 |
| Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Các đường trong khu dân cư Phủ Liễn II thuộc tổ 16, phường Hoàng Văn Thụ cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.720.000 | 8.232.000 | 4.939.000 | 2.964.000 |
| Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 31Đường Bến tượng → Khu dân cư Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên (đến hết hàng rào Bảo tàng tỉnh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.720.000 | 8.232.000 | 4.939.000 | 2.964.000 |
| PHỐ XƯƠNG RỒNG | Đoạn 1Đường Cách mạng tháng Tám → Hết đất Trường Trung học cơ sở Nha Trang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 |
| PHỐ NGUYỄN BÍNH | Toàn tuyếnToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 245Đường Bến Oánh → Phố Cột Cờ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 245Đường Bến Oánh → Phố Cột Cờ | Đất thương mại, dịch vụ | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 |
| ĐƯỜNG CHU VĂN AN | Đoạn 2Ngã ba ngõ số 21 → Hết Đoàn Ca múa nhạc dân gian Việt Bắc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH | Đoạn 2Ngã ba rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ → Đường Lê Quý Đôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 |
| Ngõ số 366 | Ngõ số 446 và 466: mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5mĐường Phan Đình Phùng → 150m | Đất ở | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 |
| Ngõ số 35 | Ngõ số 150B: Rẽ từ Công an phường Phan Đình Phùng (cũ)Đường Phan Đình Phùng → 100m | Đất ở | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 |
| Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Ngõ số 330: Rẽ khu dân cư Trường Chính trị tỉnh Thái NguyênĐường Bắc Kạn → 100m | Đất ở | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 |
| Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Đoạn 1Đường Bắc Kạn → 100m | Đất ở | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 |
| Ngõ số 23 Đoạn 1Đường Bến Oánh → Hết đất Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh | Đất ở | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 |
| Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 511Đường Lương Ngọc Quyến → Phố Đoàn Thị Điểm | Đất ở | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 |
| Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 499: Rẽ theo Bệnh viện Đa khoa trung tâmĐường Lương Ngọc Quyến → 80m | Đất ở | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Phan Đình Phùng
Tại Phường Phan Đình Phùng, giá VT2 bình quân bằng 60,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 501 | 56.000.000 | 2.100.000 |
| Đất ở | 494 | 80.000.000 | 3.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 486 | 56.000.000 | 2.100.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Phường Phan Đình Phùng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phan Đình Phùng đứng thứ 1 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Phường Phan Đình Phùng
- Mã bưu chính (zip code)
- 24124
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 2.279 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phan Đình Phùng gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Phan Đình Phùng
442 tuyến đường tại Phường Phan Đình Phùng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
