Bảng giá đất Xã Bình Thành, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Xã Bình Thành, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Bình Thành
95 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 1Đường tỉnh 264 (ngã ba xóm phố) đi hướng xóm Thành Vượng → +300m (vị trí rẽ cầu tràn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 3 Km16 + 500 → Km17 + 200 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 10 Km23+100 → Km23+400 (giáp đất Bình Yên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2Cổng làng nghề Sơn Thắng → Ngã ba rẽ Phú Hội | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2Cầu tràn Chiến sỹ → Hết đất Bình Thành (giáp đất xã Phú Đình) | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2Cách đường tỉnh 264 đi xóm Thành Vượng 300m → Ngã ba đường Bản Là đi Phú Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 1Đường tỉnh 264 đi hướng Lương Bình → + 250m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2Ngã ba rẽ xóm Sơn Đông → Hết xóm Hồng La (giáp đất xã Phú Đình) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2Km8 + 800 → Đường 264 (địa phận Làng Nập đến đường 264) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 8 Km21+700 → Km22+400 | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 5Km17 + 900 → Km19+ 100 | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 7Km 20+900 → Km21+700 | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 9Km22+400 → Km23+100 | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 8 Km21+700 → Km22+400 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 1Đường tỉnh 264 (ngã ba xóm phố) đi hướng xóm Thành Vượng → +300m (vị trí rẽ cầu tràn) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 10 Km23+100 → Km23+400 (giáp đất Bình Yên) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 3 Km16 + 500 → Km17 + 200 | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 6Km19 + 100 → Km 20+900 | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 4Km17 + 200 → Km17 + 900 | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 5Km17 + 900 → Km19+ 100 | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 7Km 20+900 → Km21+700 | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 9Km22+400 → Km23+100 | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 7Km 20+900 → Km21+700 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 5Km17 + 900 → Km19+ 100 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 9Km22+400 → Km23+100 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 1Km12 + 800 → Km13 + 700 | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 173.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 6Km19 + 100 → Km 20+900 | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 6Km19 + 100 → Km 20+900 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 4Km17 + 200 → Km17 + 900 | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 4Km17 + 200 → Km17 + 900 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 1Đường tỉnh lộ 264 rẽ Bình Tiến → Đầu cầu tràn Chiến sỹ | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 2Km13 + 700 → Km16 + 500 | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 1Km12 + 800 → Km13 + 700 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 1Km12 + 800 → Km13 + 700 | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 1Đường tỉnh 264 rẽ hướng Sơn Thắng → + 450m (cổng làng nghề Sơn Tháng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 1Đường tỉnh 264 rẽ hướng Sơn Vinh → Ngã ba rẽ xóm Sơn Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 1Đường tỉnh 264 rẽ hướng Sơn Thắng → + 450m (cổng làng nghề Sơn Tháng) | Đất thương mại, dịch vụ | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 1Đường tỉnh 264 rẽ hướng Sơn Vinh → Ngã ba rẽ xóm Sơn Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 2Km13 + 700 → Km16 + 500 | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 264B (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 2Km13 + 700 → Km16 + 500 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 1Đường tỉnh lộ 264 rẽ Bình Tiến → Đầu cầu tràn Chiến sỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 1Đường tỉnh lộ 264 rẽ Bình Tiến → Đầu cầu tràn Chiến sỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2Ngã ba rẽ xóm Sơn Đông → Hết xóm Hồng La (giáp đất xã Phú Đình) | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2Km8 + 800 → Đường 264 (địa phận Làng Nập đến đường 264) | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 3Ngã ba rẽ Phú Hội- Bản Hin → Tiếp giáp đất Phú Đình | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 1Đường tỉnh 264 đi hướng Lương Bình → + 250m | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2Cách đường tỉnh 264 đi xóm Thành Vượng 300m → Ngã ba đường Bản Là đi Phú Đình | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2Cổng làng nghề Sơn Thắng → Ngã ba rẽ Phú Hội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2Cầu tràn Chiến sỹ → Hết đất Bình Thành (giáp đất xã Phú Đình) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2Cổng làng nghề Sơn Thắng → Ngã ba rẽ Phú Hội | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Bình Thành
Tại Xã Bình Thành, giá VT2 bình quân bằng 62,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32 | 1.050.000 | 210.000 |
| Đất ở | 30 | 1.500.000 | 300.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 27 | 840.000 | 210.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 62.000 | 62.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 62.000 | 62.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 58.000 | 58.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 15.000 | 15.000 |
Xã Bình Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bình Thành đứng thứ 68 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Xã Bình Thành
- Mã bưu chính (zip code)
- 24522
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 13 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bình Thành gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Bình Thành
20 tuyến đường tại Xã Bình Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
