Đơn giá đất tại Phường Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
534 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 4 Đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến → Tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ) | Đất ở | 17.500.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 5 Tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ) → Ngã tư giao với đường Thắng Lợi (ngã ba Mỏ Chè cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 15.190.000 | 9.114.000 | 5.468.000 | 3.281.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 4 Đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến → Tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Lý Thường Kiệt Đường Thắng Lợi → Tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể thao | Đất ở | 10.600.000 | 6.360.000 | 3.816.000 | 2.290.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 → Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Phố Nguyễn Khuyến (đường rẽ vào khu Văn hóa thể thao, đối diện Đài tưởng niệm thành phố cũ) Đường Cách Mạng Tháng 8 → Đường rẽ sân vận động | Đất ở | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.564.000 | 2.138.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Trần Phú Đường Cách Mạng Tháng 8 → Đường Lý Thường Kiệt | Đất ở | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.564.000 | 2.138.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể thao → Nút giao với họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi (khu đô thị Hồng Vũ) | Đất ở | 8.900.000 | 5.340.000 | 3.204.000 | 1.922.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 15: đường rẽ cạnh Tòa án thành phố Sông Công cũ Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất Nhà văn hóa TDP 10 | Đất ở | 8.300.000 | 4.980.000 | 2.988.000 | 1.793.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường rẽ sân vận động → Đường Lý Thường Kiệt | Đất ở | 8.300.000 | 4.980.000 | 2.988.000 | 1.793.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Trần Phú Đường Cách Mạng Tháng 8 → Đường Lý Thường Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 15: đường rẽ cạnh Tòa án thành phố Sông Công cũ Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất Nhà văn hóa TDP 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.092.000 | 1.255.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 15: đường rẽ cạnh Tòa án thành phố Sông Công cũ Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất Nhà văn hóa TDP 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.092.000 | 1.255.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường rẽ sân vận động → Đường Lý Thường Kiệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.092.000 | 1.255.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 39: rẽ cạnh Nhà văn hóa Xuân Thành Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m | Đất ở | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 23: Rẽ vào nhà ông Quyên Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m | Đất ở | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 21: Rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1 Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m | Đất ở | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 18: Đường rẽ phía đông Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức Đường Thống Nhất → Giáp đất ông Hòa | Đất ở | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 7 Đường phân lô (lô 2, lô 3) khu A đường Thống Nhất | Đất ở | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 4: Đi tổ dân phố Xuân Gáo Đường Thống Nhất → Hết khu dân cư mới (gần Trường Tiểu học Cải Đan) | Đất ở | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 22: Rẽ vào tổ dân phố Tân Lập Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 70m | Đất ở | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Lý Thường Kiệt → Đi tiếp 300m | Đất ở | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8 → Giáp đường rẽ phía Đông Trường Trung học phổ thông Sông Công đi bến Vượng | Đất ở | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Cổng Trung đoàn 209 → Hết Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất | Đất ở | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | — |
| Ngõ số 42: rẽ tổ dân phố Thanh Xuân 1 đến nhà ông Nguyễn Văn Cải Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m | Đất ở | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Sau 100 m → 250m | Đất ở | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | — |
| Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 22,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | — |
| Khu tổ hợp dịch vụ, trưng bày sản phẩm và nhà ở Tuấn Nghĩa | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | — |
| Ngõ số 40: Rẽ cạnh Trạm Y tế phường Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m | Đất ở | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.656.000 | 994.000 | — |
| Ngõ số 38: Rẽ cạnh nhà Hương Tài Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m | Đất ở | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.656.000 | 994.000 | — |
| Ngõ số 47: Rẽ vào Trường Trung học cơ sở Thắng Lợi Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m | Đất ở | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.656.000 | 994.000 | — |
| Khu đô thị Hồng Vũ | Họng đường N7 đến tường rào UBND phường Sông Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường rẽ phía Đông chợ Thắng Lợi (cạnh nhà Mai Minh) Đường Thắng Lợi → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 1: Đi tổ dân phố Nguyên Gon Đường Thống Nhất → Hết khu dân cư quy hoạch (lô 3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 7: Rẽ cạnh Trường Trung học phổ thông Sông Công đi tổ dân phố Bến Vượng Đường Thắng Lợi → Ngã ba (cạnh nhà ông Long) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ rẽ vào khu Bãi Trại cạnh Viettel Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 27 Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất Nhà văn hóa Xuân Miếu 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | — |
| Khu đô thị Kosy Sông Công | Đường quy hoạch lộ giới 20m Đường Thắng Lợi → Vào 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ) | Đường quy hoạch rộng 21m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Khu tái định cư Quảng trường trung tâm thành phố, phường Thắng Lợi cũ | Đường quy hoạch rộng 15,0m - Phố Nguyễn Khuyến đoạn nằm trong dự án | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 39: rẽ cạnh Nhà văn hóa Xuân Thành Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 21: Rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1 Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 | — |
| Ngõ số 45: Đường bờ kênh Núi Cốc Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m | Đất ở | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km48/H7+40m, đường rẽ phía Bắc Khu nhà ở Huy Hải Đường Trần Hưng Đạo → Vào 100m | Đất ở | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 16: Đường đi Trường Mầm non Việt Đức Đường Thống Nhất → Vào 200m | Đất ở | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 | — |
| Ngõ số 50: Đường bờ kênh Núi Cốc Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m | Đất ở | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Sau 175m → Hết các đường quy hoạch mới của khu dân cư tổ dân phố 2B | Đất ở | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Vào 205m (đến ngã tư) → Đến 300m | Đất ở | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Sau chợ Thắng Lợi rẽ về 2 đường nhánh → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | 816.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ → Đi tiếp 250m về 2 phía | Đất thương mại, dịch vụ | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 | — |
Tại Phường Sông Công, giá VT2 bình quân bằng 60,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 186 | 21.700.000 | 800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 176 | 15.190.000 | 560.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 166 | 15.190.000 | 560.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 30.000 | 30.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Sông Công đứng thứ 10 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Sông Công gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
99 tuyến đường tại Phường Sông Công có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .