Bảng giá đất Phường Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Phường Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

534 dòng giá147 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Sông Công

534 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4
Đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến → Tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ)
Đất ở17.500.00010.500.0006.300.0003.780.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 5
Tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ) → Ngã tư giao với đường Thắng Lợi (ngã ba Mỏ Chè cũ)
Đất thương mại, dịch vụ15.190.0009.114.0005.468.0003.281.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4
Đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến → Tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.250.0007.350.0004.410.0002.646.000
TRỤC PHỤ | Đường Lý Thường Kiệt
Đường Thắng Lợi → Tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể thao
Đất ở10.600.0006.360.0003.816.0002.290.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 → Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa
Đất thương mại, dịch vụ10.500.0006.300.0003.780.0002.268.000
TRỤC PHỤ | Phố Nguyễn Khuyến (đường rẽ vào khu Văn hóa thể thao, đối diện Đài tưởng niệm thành phố cũ)
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Đường rẽ sân vận động
Đất ở9.900.0005.940.0003.564.0002.138.000
TRỤC PHỤ | Đường Trần Phú
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở9.900.0005.940.0003.564.0002.138.000
TRỤC PHỤ |
Tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể thao → Nút giao với họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi (khu đô thị Hồng Vũ)
Đất ở8.900.0005.340.0003.204.0001.922.000
TRỤC PHỤ | Ngõ số 15: đường rẽ cạnh Tòa án thành phố Sông Công cũ
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất Nhà văn hóa TDP 10
Đất ở8.300.0004.980.0002.988.0001.793.000
TRỤC PHỤ |
Đường rẽ sân vận động → Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở8.300.0004.980.0002.988.0001.793.000
TRỤC PHỤ | Đường Trần Phú
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Đường Lý Thường Kiệt
Đất thương mại, dịch vụ6.930.0004.158.0002.495.0001.497.000
TRỤC PHỤ | Ngõ số 15: đường rẽ cạnh Tòa án thành phố Sông Công cũ
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất Nhà văn hóa TDP 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.810.0003.486.0002.092.0001.255.000
TRỤC PHỤ | Ngõ số 15: đường rẽ cạnh Tòa án thành phố Sông Công cũ
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất Nhà văn hóa TDP 10
Đất thương mại, dịch vụ5.810.0003.486.0002.092.0001.255.000
TRỤC PHỤ |
Đường rẽ sân vận động → Đường Lý Thường Kiệt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.810.0003.486.0002.092.0001.255.000
TRỤC PHỤ | Ngõ số 39: rẽ cạnh Nhà văn hóa Xuân Thành
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m
Đất ở5.800.0003.480.0002.088.0001.253.000
TRỤC PHỤ | Ngõ số 23: Rẽ vào nhà ông Quyên
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m
Đất ở5.800.0003.480.0002.088.0001.253.000
TRỤC PHỤ | Ngõ số 21: Rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m
Đất ở5.800.0003.480.0002.088.0001.253.000
TRỤC PHỤ | Ngõ số 18: Đường rẽ phía đông Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức
Đường Thống Nhất → Giáp đất ông Hòa
Đất ở5.800.0003.480.0002.088.0001.253.000
TRỤC PHỤ | Ngõ số 7
Đường phân lô (lô 2, lô 3) khu A đường Thống Nhất
Đất ở5.800.0003.480.0002.088.0001.253.000
TRỤC PHỤ | Ngõ số 4: Đi tổ dân phố Xuân Gáo
Đường Thống Nhất → Hết khu dân cư mới (gần Trường Tiểu học Cải Đan)
Đất ở5.800.0003.480.0002.088.0001.253.000
TRỤC PHỤ | Ngõ số 22: Rẽ vào tổ dân phố Tân Lập
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 70m
Đất ở5.800.0003.480.0002.088.0001.253.000
TRỤC PHỤ |
Đường Lý Thường Kiệt → Đi tiếp 300m
Đất ở5.800.0003.480.0002.088.0001.253.000
TRỤC PHỤ |
Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8 → Giáp đường rẽ phía Đông Trường Trung học phổ thông Sông Công đi bến Vượng
Đất ở5.800.0003.480.0002.088.0001.253.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Cổng Trung đoàn 209 → Hết Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất
Đất ở5.200.0003.120.0001.872.0001.123.000
Ngõ số 42: rẽ tổ dân phố Thanh Xuân 1 đến nhà ông Nguyễn Văn Cải
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m
Đất ở5.100.0003.060.0001.836.0001.102.000
TRỤC PHỤ |
Sau 100 m → 250m
Đất ở5.100.0003.060.0001.836.0001.102.000
Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 22,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.900.0002.940.0001.764.0001.058.000
Khu tổ hợp dịch vụ, trưng bày sản phẩm và nhà ở Tuấn Nghĩa | Đường quy hoạch rộng 15mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.900.0002.940.0001.764.0001.058.000
Ngõ số 40: Rẽ cạnh Trạm Y tế phường
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m
Đất ở4.600.0002.760.0001.656.000994.000
Ngõ số 38: Rẽ cạnh nhà Hương Tài
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m
Đất ở4.600.0002.760.0001.656.000994.000
Ngõ số 47: Rẽ vào Trường Trung học cơ sở Thắng Lợi
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m
Đất ở4.600.0002.760.0001.656.000994.000
Khu đô thị Hồng Vũ | Họng đường N7 đến tường rào UBND phường Sông CôngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.550.0002.730.0001.638.000983.000
TRỤC PHỤ | Đường rẽ phía Đông chợ Thắng Lợi (cạnh nhà Mai Minh)
Đường Thắng Lợi → Vào 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.410.0002.646.0001.588.000953.000
TRỤC PHỤ | Ngõ số 1: Đi tổ dân phố Nguyên Gon
Đường Thống Nhất → Hết khu dân cư quy hoạch (lô 3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.410.0002.646.0001.588.000953.000
TRỤC PHỤ | Ngõ số 7: Rẽ cạnh Trường Trung học phổ thông Sông Công đi tổ dân phố Bến Vượng
Đường Thắng Lợi → Ngã ba (cạnh nhà ông Long)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.410.0002.646.0001.588.000953.000
TRỤC PHỤ | Ngõ rẽ vào khu Bãi Trại cạnh Viettel
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết ngõ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.410.0002.646.0001.588.000953.000
TRỤC PHỤ | Ngõ số 27
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất Nhà văn hóa Xuân Miếu 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.410.0002.646.0001.588.000953.000
Khu đô thị Kosy Sông Công | Đường quy hoạch lộ giới 20m
Đường Thắng Lợi → Vào 150m
Đất thương mại, dịch vụ4.200.0002.520.0001.512.000907.000
Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ) | Đường quy hoạch rộng 21mĐất thương mại, dịch vụ4.200.0002.520.0001.512.000907.000
Khu tái định cư Quảng trường trung tâm thành phố, phường Thắng Lợi cũ | Đường quy hoạch rộng 15,0m - Phố Nguyễn Khuyến đoạn nằm trong dự ánĐất thương mại, dịch vụ4.200.0002.520.0001.512.000907.000
TRỤC PHỤ | Ngõ số 39: rẽ cạnh Nhà văn hóa Xuân Thành
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.060.0002.436.0001.462.000877.000
TRỤC PHỤ | Ngõ số 21: Rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.060.0002.436.0001.462.000877.000
Ngõ số 45: Đường bờ kênh Núi Cốc
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m
Đất ở3.900.0002.340.0001.404.000842.000
TRỤC PHỤ | Km48/H7+40m, đường rẽ phía Bắc Khu nhà ở Huy Hải
Đường Trần Hưng Đạo → Vào 100m
Đất ở3.900.0002.340.0001.404.000842.000
TRỤC PHỤ | Ngõ số 16: Đường đi Trường Mầm non Việt Đức
Đường Thống Nhất → Vào 200m
Đất ở3.900.0002.340.0001.404.000842.000
Ngõ số 50: Đường bờ kênh Núi Cốc
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m
Đất ở3.900.0002.340.0001.404.000842.000
TRỤC PHỤ |
Sau 175m → Hết các đường quy hoạch mới của khu dân cư tổ dân phố 2B
Đất ở3.800.0002.280.0001.368.000821.000
TRỤC PHỤ |
Vào 205m (đến ngã tư) → Đến 300m
Đất ở3.800.0002.280.0001.368.000821.000
TRỤC PHỤ |
Sau chợ Thắng Lợi rẽ về 2 đường nhánh → 100m
Đất thương mại, dịch vụ3.780.0002.268.0001.361.000816.000
TRỤC PHỤ |
Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ → Đi tiếp 250m về 2 phía
Đất thương mại, dịch vụ3.710.0002.226.0001.336.000801.000

Mặt bằng giá đất Phường Sông Công

Giá VT1 cao nhất
21.700.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
30.000
đồng/m²
Số dòng giá
534
dòng
Số tuyến đường
147
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Phường Sông Công, giá VT2 bình quân bằng 60,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Sông Công (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở18621.700.000800.000
Đất thương mại, dịch vụ17615.190.000560.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16615.190.000560.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)190.00090.000
Đất trồng cây hằng năm khác183.00083.000
Đất nông nghiệp khác183.00083.000
Đất trồng cây lâu năm180.00080.000
Đất nuôi trồng thủy sản167.00067.000
Đất rừng sản xuất130.00030.000

Phường Sông Công đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Sông Công đứng thứ 10 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Phường Sông Công

Mã bưu chính (zip code)
24817
Doanh nghiệp trên địa bàn
297 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Sông Công gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Cải ĐanPhường Thắng LợiPhường Phố Cò

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Sông Công

99 tuyến đường tại Phường Sông Công có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Cổng kho gạch Hường Ân → Hết ngõ
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Đường 29m nội thị | Đường quy hoạch còn lại trong Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất
3 dòng · VT1 tới 2.750.000 đ/m²
Đường 29m nội thị | Từ sau 110m đến Cầu Tán
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
Đường 29m nội thị | Vào 110m
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Kênh Núi Cốc → Đường rẽ Nhà văn hóa Tân Huyện
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Khu dân cư đường Thắng Lợi kéo dài (địa phận phường Cải Đan cũ) | Đường quy hoạch rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 13,5 m
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 20m
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 22,5m
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Khu đô thị Hồng Vũ | Đường chia lô còn lại trong khu (đường bê tông 7,5m)
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
Khu đô thị Hồng Vũ | Họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi đến ngã ba thứ hai (đường bê tông 12m)
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Khu đô thị Hồng Vũ | Họng đường N0: Vào 400m (đường 10,5m)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Khu đô thị Hồng Vũ | Họng đường N7 đến tường rào UBND phường Sông Công
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Khu đô thị Kosy Sông Công | Các đường quy hoạch còn lại (đường nhựa 7,5m)
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Khu đô thị Kosy Sông Công | Đường quy hoạch lộ giới 20m
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Khu đô thị Kosy Sông Công | Đường quy hoạch lộ giới 29m
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A | Đường quy hoạch rộng 13m
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A | Đường quy hoạch rộng 36m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A | Đường quy hoạch rộng ≥ 19m đến ≤ 20m
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Khu đô thị số 1 phường Cải Đan (cũ) - Khu A | Đường quy hoạch rộng 15m (Các lô quy hoạch LK4, LK5, LK6, LK10, LK11)
3 dòng · VT1 tới 2.750.000 đ/m²
Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ) | Đường quy hoạch rộng 13,5m
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ) | Đường quy hoạch rộng 21m
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ) | Đường quy hoạch rộng 42m (đường Trần Phú - đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đi đường Trần Hưng Đạo)
3 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
Khu đô thị Thống Nhất, phường Phố Cò (cũ) | Đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Khu đô thị Thống Nhất, phường Phố Cò (cũ) | Đường quy hoạch rộng 25,5m
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Khu nhà ở Huy Hải | Đường quy hoạch rộng 19,5m
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Khu tái định cư Quảng trường trung tâm thành phố, phường Thắng Lợi cũ | Đường quy hoạch rộng 15,0m - Phố Nguyễn Khuyến đoạn nằm trong dự án
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Khu tổ hợp dịch vụ, trưng bày sản phẩm và nhà ở Tuấn Nghĩa | Các đường còn lại trong khu quy hoạch
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Khu tổ hợp dịch vụ, trưng bày sản phẩm và nhà ở Tuấn Nghĩa | Đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Khu tổ hợp dịch vụ, trưng bày sản phẩm và nhà ở Tuấn Nghĩa | Đường quy hoạch rộng 25m
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3 → Kênh Núi Cốc
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Ngõ số 38: Rẽ cạnh nhà Hương Tài
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
Ngõ số 40: Rẽ cạnh Trạm Y tế phường
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
Ngõ số 42: rẽ tổ dân phố Thanh Xuân 1 đến nhà ông Nguyễn Văn Cải
3 dòng · VT1 tới 5.100.000 đ/m²
Ngõ số 43: rẽ cạnh nhà ông Lê Văn Binh (số nhà 659)
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
Ngõ số 45: Đường bờ kênh Núi Cốc
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Ngõ số 46: Rẽ vào kho gạch Hường Ân đến hết ngõ
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
Ngõ số 47: Rẽ vào Trường Trung học cơ sở Thắng Lợi
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
Ngõ số 50: Đường bờ kênh Núi Cốc
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Ngõ số 52: Rẽ tổ dân phố Tân Huyện
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Sau 150m → Đi tiếp 250m
4 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Sau 500m → Ngã ba đường rẽ đi Trung đoàn 209
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 90.000 đ/m²
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
10 dòng · VT1 tới 19.700.000 đ/m²
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
11 dòng · VT1 tới 16.900.000 đ/m²
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
12 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4
7 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
TRỤC CHÍNH | Đoạn 5
9 dòng · VT1 tới 21.700.000 đ/m²
TRỤC PHỤ |
108 dòng · VT1 tới 8.900.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Đường Lý Thường Kiệt
3 dòng · VT1 tới 10.600.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Đường rẽ phía Đông chợ Thắng Lợi (cạnh nhà Mai Minh)
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Đường Trần Phú
3 dòng · VT1 tới 9.900.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Km46/H3+65m, đi Nhà văn hóa tổ dân phố 1
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Km46/H5, đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố 3
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Km46/H5, đường rẽ vào tổ dân phố 2B
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Km46/H7, đi rẽ vào Tổng kho 3 cũ
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Km47+20m, đường rẽ phía Nam vào Nhà văn hóa tổ dân phố 2A
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Km47/H2, đường rẽ phía Bắc vào Nhà văn hóa tổ dân phố 2A
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Km47/H5-10m, đi tổ dân phố Hợp Tiến
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Km47/H9-10m, đường rẽ vào tổ dân phố Hợp Tiến đi tổ dân phố Nguyên Bầy
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Km48/H4, đường rẽ tổ dân phố Nguyên Bẫy
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Km48/H6+40m, đi phân hiệu Trường Trung học phổ thông dân lập Lương Thế Vinh
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Km48/H7+40m, đường rẽ phía Bắc Khu nhà ở Huy Hải
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Km48/H9-15m, đường rẽ vào chùa Cải Đan
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Km49-20m, đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Km49/H5-10m, rẽ lô 2 sau khu dân cư Khuynh Thạch
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Km49/H6+30m, đường rẽ tổ dân phố Nguyên Giả
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Km49/H7, đi tổ dân phố Khuynh Thạch (phía Bắc Trung tâm thương mại và du lịch Dũng Tân)
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Km49/H7, đi tổ dân phố Khuynh Thạch (phía Nam Trung tâm thương mại và du lịch Dũng Tân)
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Km50/H1-20m, đường rẽ tổ dân phố Khuynh Thạch (cạnh nhà bà Thanh Thắng)
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ rẽ vào khu Bãi Trại cạnh Viettel
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 1: Đi tổ dân phố Nguyên Gon
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 3
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 4: Đi tổ dân phố Xuân Gáo
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 5
3 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 5: Đi tổ dân phố 8, 9
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 6: Đi tổ dân phố Xuân Gáo
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 7
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 7: Rẽ cạnh Trường Trung học phổ thông Sông Công đi tổ dân phố Bến Vượng
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 9: Rẽ cạnh Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (chi nhánh Sông Công)
3 dòng · VT1 tới 6.600.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 15: đường rẽ cạnh Tòa án thành phố Sông Công cũ
3 dòng · VT1 tới 8.300.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 16: Đường đi Trường Mầm non Việt Đức
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 17: Rẽ tổ dân phố 10, giáp Thành đội Sông Công cũ
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 18: Đường rẽ phía đông Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 21: Rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 22: Rẽ vào tổ dân phố Tân Lập
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 23: Rẽ vào nhà ông Quyên
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 25: Đường rẽ cạnh Nhà văn hóa Xuân Miếu 2
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 26: Rẽ phía Bắc Nhà văn hóa tổ dân phố 12, đường vào nhà ông Sinh
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 27
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 30: rẽ vào tổ dân phố 12 (phía Bắc)
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 31: Rẽ cạnh nhà ông Nho Tản, đối diện đường vào khu 3,5ha
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 35: Đi tổ dân phố Bến Vượng
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 36: Rẽ vào khu 3,5 ha
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 39: rẽ cạnh Nhà văn hóa Xuân Thành
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 43: Đi Núi Tảo
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Sông Công

Giá đất cao nhất tại Phường Sông Công là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Sông Công là 21.700.000 đồng/m², thấp nhất 30.000 đồng/m², trung vị 3.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Sông Công đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Phường Sông Công xếp thứ 10 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Sông Công theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Sông Công được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Sông Công hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.