Bảng giá đất Phường Gia Sàng, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Phường Gia Sàng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

462 dòng giá167 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Gia Sàng

462 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Gia Sàng, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 5
Đường sắt đi Kép → Đảo tròn Gang Thép
Đất ở25.000.00015.000.0009.000.0005.400.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1
Giáp địa phận phường Phan Đình Phùng (ngã tư Gia Sàng) → Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604)
Đất thương mại, dịch vụ18.900.00011.340.0006.804.0004.082.000
Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 30m
Toàn tuyến
Đất ở18.000.00010.800.0006.480.0003.888.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2
Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604) → Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A
Đất thương mại, dịch vụ15.400.0009.240.0005.544.0003.326.000
ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 1
Từ đảo tròn Gang Thép
Đất ở15.000.0009.000.0005.400.0003.240.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 4
Cầu Loàng → Đường sắt đi Kép
Đất ở15.000.0009.000.0005.400.0003.240.000
Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 36m
Toàn tuyến
Đất ở14.400.0008.640.0005.184.0003.110.000
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở14.400.0008.640.0005.184.0003.110.000
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đoạn 1
Đảo tròn Gang Thép
Đất ở14.000.0008.400.0005.040.0003.024.000
ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở12.400.0007.440.0004.464.0002.678.000
ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 1
Đường Bắc Nam
Đất ở12.000.0007.200.0004.320.0002.592.000
Khu dân cư APEC | Đường quy hoạch 18,5m
Toàn tuyến
Đất ở12.000.0007.200.0004.320.0002.592.000
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 2
Đầu đường gom nút giao khác cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc
Đất thương mại, dịch vụ11.200.0006.720.0004.032.0002.419.000
Khu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường đề xuất bổ sung) | Đường rộng 17,5m
Toàn tuyến
Đất ở10.800.0006.480.0003.888.0002.333.000
ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 2
Hết đất Trường Mầm non Văn Lang
Đất ở10.200.0006.120.0003.672.0002.203.000
Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 36m
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.080.0006.048.0003.629.0002.177.000
Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 36m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ10.080.0006.048.0003.629.0002.177.000
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.080.0006.048.0003.629.0002.177.000
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất thương mại, dịch vụ10.080.0006.048.0003.629.0002.177.000
ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 2
Rẽ Trường Trung học phổ thông Gang Thép
Đất ở10.000.0006.000.0003.600.0002.160.000
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đoạn 1
Đảo tròn Gang Thép
Đất thương mại, dịch vụ9.800.0005.880.0003.528.0002.117.000
Khu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường đề xuất bổ sung) | Đường rộng 13,5m
Toàn tuyến
Đất ở8.400.0005.040.0003.024.0001.814.000
Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 19,5m
Toàn tuyến
Đất ở8.400.0005.040.0003.024.0001.814.000
ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 1
Đường Lưu Nhân Chú
Đất ở8.400.0005.040.0003.024.0001.814.000
Khu dân cư Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Đường rộng 15m
Toàn tuyến
Đất ở8.400.0005.040.0003.024.0001.814.000
Khu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường đề xuất bổ sung) | Đường rộng 17,5m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ7.560.0004.536.0002.722.0001.633.000
Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Đường rộng 14,5m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ7.560.0004.536.0002.722.0001.633.000
ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 3
Hết đất Nhà văn hóa tổ 11, phường Gia Sàng
Đất ở7.500.0004.500.0002.700.0001.620.000
Ngõ số 593/1 | Ngõ số 353/1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở7.100.0004.260.0002.556.0001.534.000
ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đoạn 3
Hết khu dân cư số 1 Gia Sàng
Đất ở7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000
Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 15m
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.720.0004.032.0002.419.0001.452.000
Khu dân cư APEC | Đường quy hoạch 13,5ra
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ6.720.0004.032.0002.419.0001.452.000
Ngõ số 779 | Đường đê Cam Giá đi cầu Đa Đa, vào 100m
Đường đê Cam Giá đi cầu Đa Đa
Đất ở6.200.0003.720.0002.232.0001.339.000
Trục phụ | Ngõ số 27,45 vào 100m
Đường Bắc Nam
Đất thương mại, dịch vụ6.090.0003.654.0002.192.0001.315.000
Ngõ số 67 | Ngõ số 105
Đường Bắc Nam
Đất thương mại, dịch vụ6.090.0003.654.0002.192.0001.315.000
ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 3
Đất Trường Mầm non Hương Sơn
Đất ở6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
Khu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường đề xuất bổ sung) | Đường rộng 13,5m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ5.880.0003.528.0002.117.0001.270.000
Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 19,5m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ5.880.0003.528.0002.117.0001.270.000
Khu dân cư Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Đường rộng 15m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ5.880.0003.528.0002.117.0001.270.000
ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 1
Đường Lưu Nhân Chú
Đất thương mại, dịch vụ5.880.0003.528.0002.117.0001.270.000
Ngõ số 647 | Các đường quy hoạch còn lại
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.810.0003.486.0002.092.0001.255.000
PHỐ TRỊNH BÁ | Đoạn 2
Đường rẽ Công ty cổ phần vận tải Gang Thép Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ5.460.0003.276.0001.966.0001.179.000
Ngõ số 536 | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.390.0003.234.0001.940.0001.164.000
Ngõ số 479 | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám → Ngã ba
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.390.0003.234.0001.940.0001.164.000
Ngõ số 536 | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m
Đất thương mại, dịch vụ5.390.0003.234.0001.940.0001.164.000
Ngõ số 479 | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám → Ngã ba
Đất thương mại, dịch vụ5.390.0003.234.0001.940.0001.164.000
Ngõ số 576 | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m
Đất thương mại, dịch vụ5.390.0003.234.0001.940.0001.164.000
Ngõ số 576 | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.390.0003.234.0001.940.0001.164.000
ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 3
Hết đất Nhà văn hóa tổ 11, phường Gia Sàng
Đất thương mại, dịch vụ5.250.0003.150.0001.890.0001.134.000
Ngõ số 639/1: | Ngõ số 661/1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất thương mại, dịch vụ5.180.0003.108.0001.865.0001.119.000

Mặt bằng giá đất Phường Gia Sàng

Giá VT1 cao nhất
32.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
5.040.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
39.000
đồng/m²
Số dòng giá
462
dòng
Số tuyến đường
167
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Phường Gia Sàng, giá VT2 bình quân bằng 60,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Gia Sàng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15622.400.000840.000
Đất ở15132.000.0001.190.000
Đất thương mại, dịch vụ14922.400.000840.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1120.000120.000
Đất trồng cây hằng năm khác1120.000120.000
Đất nông nghiệp khác1120.000120.000
Đất trồng cây lâu năm1108.000108.000
Đất nuôi trồng thủy sản1108.000108.000
Đất rừng sản xuất139.00039.000

Phường Gia Sàng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Gia Sàng đứng thứ 3 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Phường Gia Sàng

Mã bưu chính (zip code)
24127
Doanh nghiệp trên địa bàn
678 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Gia Sàng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Cam GiáPhường Hương SơnXã Đồng LiênXã Đồng Liên

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Gia Sàng

123 tuyến đường tại Phường Gia Sàng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

ĐƯỜNG BẮC NAM | Đường Bắc Nam (địa phận phường Gia Sàng)
3 dòng · VT1 tới 32.000.000 đ/m²
Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Đường cầu Bằng đi xã Tân Khánh
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ cổng Trụ sở Công an phường Gia Sàng đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ kè Đá Gân đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 27.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 18.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC (ĐỊA PHẬN GIA SÀNG) | Đường Động lực (địa phận phường Gia Sàng)
3 dòng · VT1 tới 31.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 12.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 11.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 2,5m | Địa phận xã Đồng Liên cũ
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận phường Cam Giá và Hương Sơn cũ
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận xã Đồng Liên cũ
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận phường Gia Sàng cũ
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 32.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Khu dân cư APEC | Đường quy hoạch 13,5ra
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Khu dân cư APEC | Đường quy hoạch 18,5m
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Khu dân cư Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Đường rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Khu dân cư Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Đường rộng 19,5m
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Khu dân cư liền kề phường Hương Sơn | Đường rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Khu dân cư liền kề phường Hương Sơn | Đường rộng 22m
3 dòng · VT1 tới 3.850.000 đ/m²
Khu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường đề xuất bổ sung) | Đường rộng 13,5m
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Khu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường đề xuất bổ sung) | Đường rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Khu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường đề xuất bổ sung) | Đường rộng 17,5m
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Đường rộng 12m
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Đường rộng 13,5m
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 22m
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 30m
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 19,5m
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 22m (Đường đi Trại Bầu)
3 dòng · VT1 tới 8.900.000 đ/m²
Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 36m
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Ngõ 197/1 |
5 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Ngõ số 59 (đường trục phường Cam Giá) |
4 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Ngõ số 67 | Các ngách số 17; 29, rẽ vào 100m
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
Ngõ số 67 | Ngõ số 105
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
Ngõ số 67 | Ngõ số 141
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Ngõ số 67 | Vào 100m
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
Ngõ số 229 | Các nhánh rẽ vào khu tập thể Nhà máy Cốc Hóa cổ đường rộng ≥ 3,5m, vào 150m
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Ngõ số 229 | Ngõ số 191
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Ngõ số 229 | Từ đường Lưu Nhân Chú vào đến cổng UBND phường Hương Sơn cũ
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Ngõ số 261 | Các nhánh từ đường vào Trường Tiểu học Hương Sơn có đường rộng ≥ 3,5m, vào 150m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Ngõ số 261 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Ngõ số 301 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
Ngõ số 301 | Ngõ số 321
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
Ngõ số 339 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 7.400.000 đ/m²
Ngõ số 457/1 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 7.400.000 đ/m²
Ngõ số 479 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
Ngõ số 479 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
Ngõ số 536 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
Ngõ số 536 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
Ngõ số 557: | Các đường nhánh trong khu dân cư số 1, phường Gia Sàng đã xây dựng xong hạ tầng, đường rộng ≥ 3,5m, nhưng < 9m
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
Ngõ số 557: | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Ngõ số 557: | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
Ngõ số 557: | Ngõ 571
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Ngõ số 576 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
Ngõ số 593/1 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 7.400.000 đ/m²
Ngõ số 593/1 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Ngõ số 593/1 | Đoạn còn lại và các nhánh khác trong khu dân cư Nhà máy FERO (phường Hương Sơn) có mặt đường bê tông ≥ 2m
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Ngõ số 593/1 | Ngõ số 299/1; 375; 389/1; 415/1; 429/1; 613
3 dòng · VT1 tới 7.400.000 đ/m²
Ngõ số 593/1 | Ngõ số 353/1
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
Ngõ số 604 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Ngõ số 639/1: | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 7.400.000 đ/m²
Ngõ số 639/1: | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Ngõ số 639/1: | Ngõ số 661/1
3 dòng · VT1 tới 7.400.000 đ/m²
Ngõ số 647 | Các đường quy hoạch còn lại
3 dòng · VT1 tới 8.300.000 đ/m²
Ngõ số 647 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
Ngõ số 647 | Ngõ số 673
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Ngõ số 728 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Ngõ số 728 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
Ngõ số 728 | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
Ngõ số 756 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 7.400.000 đ/m²
Ngõ số 756 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Ngõ số 779 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Ngõ số 779 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Ngõ số 779 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa Cam Giá 2, vào 100m
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Ngõ số 779 | Ngõ số 71
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Ngõ số 779 | Ngõ số 800 có mặt đường bê tông ≥ 2,5m
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Ngõ số 779 | Ngõ số 837
3 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
Ngõ số 779 | Ngõ số 997
3 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
PHỐ TRỊNH BÁ | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
PHỐ TRỊNH BÁ | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Các đường quy hoạch còn lại
3 dòng · VT1 tới 10.600.000 đ/m²
Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 13.400.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư đường Lưu Nhân Chú
3 dòng · VT1 tới 7.400.000 đ/m²
Trục phụ | Các đường rẽ vào khu tập thể Cán A
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
Trục phụ | Các nhánh rẽ trên đoạn từ đường Bắc Nam đến đường sắt có đường bê tông rộng ≥ 2m, vào 100m
3 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
Trục phụ | Ngách rẽ vào Văn phòng Công ty cổ phần vận tải Gang Thép
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Trục phụ | Ngách số 23
3 dòng · VT1 tới 5.100.000 đ/m²
Trục phụ | Ngách số 26A
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 27,45 vào 100m
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 73
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 87
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 88,103
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 279
3 dòng · VT1 tới 7.400.000 đ/m²
Trục phụ | Rẽ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong vào xưởng cán Công ty cổ phần Kim khí Gia Sàng
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
Trục phụ | Rẽ khu dân cư sau Bách Hóa Dốc Hanh
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Trục phụ | Rẽ song song theo đường sắt
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
Trục phụ | Rẽ theo hàng rào Công an phường Gia Sàng
3 dòng · VT1 tới 7.400.000 đ/m²
Trục phụ | Rẽ vào Trường Tiểu học Gia Sàng
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
Trục phụ | Từ đường Gang Thép vào khu dân cư xí nghiệp năng lượng
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào tổ dân phố Hương Sơn 14 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào tổ dân phố Hương Sơn 14 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Gia Sàng

Giá đất cao nhất tại Phường Gia Sàng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Gia Sàng là 32.000.000 đồng/m², thấp nhất 39.000 đồng/m², trung vị 5.040.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Gia Sàng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Phường Gia Sàng xếp thứ 3 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Gia Sàng theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Gia Sàng được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Gia Sàng hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.