Đơn giá đất tại Phường Trung Thành, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
222 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) | Đoạn 3 (Km35+ 475 - Km37 + 957) Cách đường rẽ UBND phường Trung Thành 150m → Đến đất nhà ông Luân lốp | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | — |
| Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) | Đoạn 2 (Km35+ 475 - Km37+ 270) Đường vào Tổ dân phố Thượng, phường Trung Thành → Cách đường rẽ UBND phường Trung Thành 150m | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | — |
| Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) | Đoạn 2 (Km35+ 475 - Km37+ 270) Đường vào Tổ dân phố Thượng, phường Trung Thành → Cách đường rẽ UBND phường Trung Thành 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | — |
| Đường Võ Thị Sáu (từ đường Hoàng Quốc Việt Km 34+250 đến đê Sông Công (cạnh khu tái định cư Thu Lỗ, tổ dân phố Thu Lỗ, phường Trung Thành)) | Đoạn 1 Đường Hoàng Quốc Việt → Cổng Sư đoàn 312 | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 | — |
| Khu tái định cư Bờ Hội, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m) | Lô 1 tiếp giáp đường gom tuyến Quốc lộ 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | — |
| Đường Triệu Quang Phục (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến Đê Chã, phường Đông Cao) | Đoạn 2 Đường sắt Hà Thái → Cầu vượt Đông Cao | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú) | Đoạn 1 Đường sắt qua Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế công nghiệp Thái Nguyên → Hết đất Công ty Maphavet | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 | — |
| Đường Võ Thị Sáu (từ đường Hoàng Quốc Việt Km 34+250 đến đê Sông Công (cạnh khu tái định cư Thu Lỗ, tổ dân phố Thu Lỗ, phường Trung Thành)) | Đoạn 1 Đường Hoàng Quốc Việt → Cổng Sư đoàn 312 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Đường Lý Thiên Bảo (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km33+350) đến Cống Táo, phường Thuận Thành) | Đoạn 2 Công ty kinh doanh than Bắc Thái → Cống chui Phù Lôi | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 | — |
| Phố Chu Văn An (từ tổ dân phố Cầu Sơn, phường Trung Thành, giao cắt đường Hoàng Quốc Việt tại vị trí Km39+170 đến đường gom đường sắt, tổ dân phố Quang Trung, phường Tân Hương) | Đoạn 1 Bờ kênh Núi Cốc → Ngã ba đầm Na Va, tổ dân phố Cầu Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 | — |
| Đường Triệu Túc (từ đường Hoàng Quốc Việt (Công ty Sữa Km35+700) đến Cống Táo, phường Trung Thành) | Đoạn 2 Đường sắt Hà Thái → Cống Táo, phường Thuận Thanh | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú) | Đoạn 2 Hết Đất công ty Maphavet → Trạm dừng nghỉ Hải Đăng | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Phố Tố Hữu (từ phân hiệu Tiểu học Tân Phú đến đê Chã, tổ dân phố Hương Đình, phường Tân Phú) | Đoạn 1 Phân hiệu Trường tiểu học Tân Phú → Cống chui Cao tốc TDP Hương Đình | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành | Khu tái định cư xóm Trại, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m) | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành | Các đường quy hoạch còn lại | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Trục 1 | Trục 2 Đường Hoàng Quốc Việt (tổ dân phố Cẩm Trà) → Trường tiểu học Trung Thành 2 + 500m | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Trục 4 | Trục 6 Đường Hoàng Quốc Việt → Đê cụt Sông Công (gần sư đoàn 312) | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Trục 4 | Trục 5 Đường Hoàng Quốc Việt (qua đền Đồng Thụ) → Đê Chã | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Trục 9 | Trục 13.1 Từ đường Hoàng Quốc Việt (đầu ngõ 33) → Đến nhà ông Chinh Bích TDP Thanh Hoa | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Trục 9 | Trục 13 Ngõ 33: Vào đến tổ dân phố Thanh Hóa đến đê Sông Công, TDP Am Lâm | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành | Lô 1 tiếp giáp tuyến từ Quốc lộ 3 đến đường sắt Hà Thái (đường rộng 7,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Phố Tố Hữu (từ phân hiệu Tiểu học Tân Phú đến đê Chã, tổ dân phố Hương Đình, phường Tân Phú) | Đoạn 2 Cống chui Hương Đình → Đê Chã | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú) | Đoạn 3 Trạm dừng nghỉ Hải Đăng → Đê Chã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Phố Chu Văn An (từ tổ dân phố Cầu Sơn, phường Trung Thành, giao cắt đường Hoàng Quốc Việt tại vị trí Km39+170 đến đường gom đường sắt, tổ dân phố Quang Trung, phường Tân Hương) | Đoạn 2 Ngã ba đầm Na Va, Tổ dân phố Cầu Sơn → Hết đất khu TDC đường điện 500KV, TDP Thu Lỗ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Phố Chu Văn An (từ tổ dân phố Cầu Sơn, phường Trung Thành, giao cắt đường Hoàng Quốc Việt tại vị trí Km39+170 đến đường gom đường sắt, tổ dân phố Quang Trung, phường Tân Hương) | Đoạn 2 Ngã ba đầm Na Va, Tổ dân phố Cầu Sơn → Hết đất khu TDC đường điện 500KV, TDP Thu Lỗ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Trục 18 | Trục 18.3 Đến Đình Thượng Giã → Đến nhà ông Ước Huề TDP Thượng | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Trục 18 | Trục 18.2 Đến Đình Thượng Giã → Đến nhà văn hóa TDP Thượng | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành | Khu tái định cư xóm Đình, xã Tân Phú (đường rộng 7.5m) | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Phổ Nguyễn Đình Thi (từ cổng Trường Trung học cơ sở Tân Phú, đê Chã, phường Tân Phú đến tổ dân phố Bến Cả, phường Tân Phú) | Đoạn 2 Đền Phú Cốc → Nhà văn hóa Tổ dân phố Đồng Lẩm | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Trục 1 | Trục 2 Đường Hoàng Quốc Việt (tổ dân phố Cẩm Trà) → Trường tiểu học Trung Thành 2 + 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành | Khu tái định cư xóm Trại, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú) | Đoạn 2 Hết Đất công ty Maphavet → Trạm dừng nghỉ Hải Đăng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Đường Triệu Túc (từ đường Hoàng Quốc Việt (Công ty Sữa Km35+700) đến Cống Táo, phường Trung Thành) | Đoạn 2 Đường sắt Hà Thái → Cống Táo, phường Thuận Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Phố Tố Hữu (từ phân hiệu Tiểu học Tân Phú đến đê Chã, tổ dân phố Hương Đình, phường Tân Phú) | Đoạn 1 Phân hiệu Trường tiểu học Tân Phú → Cống chui Cao tốc TDP Hương Đình | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Trục phụ | Trục 2 Chợ Chã → Tổ dân phố Quan Rùa đến chân đê Chã | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Trục 9 | Trục 9.2 Từ nhà ông Sinh Mã → Đến nhà văn hóa Tổ dân phố Xuân Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Trục phụ | Trục 5 Từ đường Triệu Quang Phục (nhà may....) → Đến HTX Môi trường Trung Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Trục phụ | Trục 4 Từ nhà ông Khoa TDP Thanh Xuyên 5 → Đến nhà bà Xuyên ông Sâm TDP Thanh Xuyên 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Trục phụ | Trục 9 Từ đường Triệu Quang Phục (Trạm Y tế) → Đến ngã tư ông Nguyễn Văn Quý TDP Dộc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Trục phụ | Trục 8 Từ đường Triệu Quang Phục → Đền nhà kênh Núi Cốc (nhà ông Hoàng Văn Cường) TDP Dộc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Trục phụ | Trục 7 Từ đường Triệu Quang Phục → Đến nhà Văn hóa TDP Nghè | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Trục phụ | Trục 6 Từ đường Triệu Quang Phục → Đến nhà Văn hóa TDP Tân Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Trục 4 | Trục 4.2 Từ Ngã tư TDP Đoàn Kết → Đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Đoàn Kết | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Trục 4 | Trục 4.2 Từ Ngã tư TDP Đoàn Kết → Đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Đoàn Kết | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Trục 9 | Trục 13.3 Đê sông Công, tổ dân phố Am Lâm (qua đường Trần Quang Khải) → Khu công nghiệp Tổ dân phố Cẩm Trà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Trục 9 | Trục 13.2 Đến nhà ông Chinh Bích TDP Thanh Hoa → Đê sông Công, tổ dân phố Am Lâm (qua đường Trần Quang Khải) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Trục 18 | Trục 18.3 Đến Đình Thượng Giã → Đến nhà ông Ước Huề TDP Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Trục 18 | Trục 18.2 Đến Đình Thượng Giã → Đến nhà văn hóa TDP Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 3 Dốc cây đa Tân Phú → Nhà văn hóa Tổ dân phố Thanh Vân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Trục phụ | Trục 1 Các trục phụ, nhánh của Đê Chã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
Tại Phường Trung Thành, giá VT2 bình quân bằng 61,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 74 | 10.000.000 | 900.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 71 | 6.300.000 | 630.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 71 | 7.000.000 | 630.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 31.000 | 31.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Trung Thành đứng thứ 23 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Trung Thành gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
47 tuyến đường tại Phường Trung Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .