Bảng giá đất Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

1.487 dòng giá508 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Phan Đình Phùng

1.487 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 2
Đảo tròn Đồng Quang → Đầu cầu vượt đường sắt Hà Thái
Đất ở70.000.00042.000.00025.200.00015.120.000
ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đoạn 1
Đảo tròn Trung tâm → Cầu Gia Bẩy
Đất ở60.000.00036.000.00021.600.00012.960.000
ĐƯỜNG NHA TRANG | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất ở52.000.00031.200.00018.720.00011.232.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 2
Đèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc Sơn → Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái Nguyên
Đất ở49.000.00029.400.00017.640.00010.584.000
ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất ở45.000.00027.000.00016.200.0009.720.000
ĐƯỜNG MINH CẦU | Toàn tuyến
Đường Bắc Sơn → Đường Phan Đình Phùng
Đất ở45.000.00027.000.00016.200.0009.720.000
ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đoạn 1
Đảo tròn Trung tâm → Cầu Gia Bẩy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp42.000.00025.200.00015.120.0009.072.000
ĐƯỜNG BẾN OÁNH | Đoạn 1
Đường Bến Tượng → Cổng rẽ Khu dân cư số 4, Túc Duyên cũ
Đất ở42.000.00025.200.00015.120.0009.072.000
ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 1
Chân cầu Bến Tượng → Đường Phùng Chí Kiên
Đất ở42.000.00025.200.00015.120.0009.072.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 4
Ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh → Đường Phan Đình Phùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp39.200.00023.520.00014.112.0008.467.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 3
Hết đất Ban Chỉ huy Quân sự thành phố cũ → Ngã tư rẽ phố Xương Rồng
Đất ở38.500.00023.100.00013.860.0008.316.000
ĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đoạn 1
Đường Đội Cấn → Đường Nha Trang
Đất thương mại, dịch vụ35.000.00021.000.00012.600.0007.560.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 1
Đường Bắc Kạn → Đường Lương Ngọc Quyến
Đất thương mại, dịch vụ35.000.00021.000.00012.600.0007.560.000
ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đoạn 2
Cầu Gia Bẩy → Ngã ba Mỏ Bạch
Đất thương mại, dịch vụ35.000.00021.000.00012.600.0007.560.000
ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đoạn 2
Cầu Gia Bẩy → Ngã ba Mỏ Bạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp35.000.00021.000.00012.600.0007.560.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 1
Đường Bắc Kạn → Đường Lương Ngọc Quyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp35.000.00021.000.00012.600.0007.560.000
Khu dân cư tổ 14, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 41 mĐất ở34.000.00020.400.00012.240.0007.344.000
ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC | Đoạn 2
Giáp đất KĐT Thăng Long → Hết đất phường Phan Đình Phùng
Đất ở34.000.00020.400.00012.240.0007.344.000
ĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN | Đoạn 1
Đường Lương Ngọc Quyến → Đường rẽ cổng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái Nguyên
Đất ở34.000.00020.400.00012.240.0007.344.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 2
Hết cầu vượt đường sắt Hà Thái → Nút giao Thịnh Đán
Đất ở33.000.00019.800.00011.880.0007.128.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 3
Hết cầu vượt đường Việt Bắc → Đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên
Đất ở33.000.00019.800.00011.880.0007.128.000
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 2
Đường đê Mỏ Bạch → Cầu Mỏ Bạch
Đất ở32.000.00019.200.00011.520.0006.912.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 4
Ngã tư rẽ phố Xương Rồng → Ngã tư Gia Sàng (gặp đường Bắc Nam)
Đất ở32.000.00019.200.00011.520.0006.912.000
ĐƯỜNG BẮC NAM | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất ở32.000.00019.200.00011.520.0006.912.000
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 1
Ngã ba Bắc Nam → Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc
Đất ở32.000.00019.200.00011.520.0006.912.000
ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 2
Đường Ga Thái Nguyên → Đường rẽ khu tái định cư đường Việt Bắc
Đất ở32.000.00019.200.00011.520.0006.912.000
ĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN | Đoạn 2
Đường rẽ cổng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái Nguyên → Đường Lương Thế Vinh
Đất ở32.000.00019.200.00011.520.0006.912.000
ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ31.500.00018.900.00011.340.0006.804.000
ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC | Đoạn 1
Cầu Huống → Giáp đất KĐT Thăng Long
Đất ở31.000.00018.600.00011.160.0006.696.000
ĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đoạn 2
Đường Nha Trang → Đường Cách Mạng tháng Tám
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp29.400.00017.640.00010.584.0006.350.000
ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đoạn 1
Đường Hùng Vương → Đường Bến Tượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp27.300.00016.380.0009.828.0005.897.000
ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đoạn 1
Đường Cách mạng tháng Tám → Ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên
Đất ở27.000.00016.200.0009.720.0005.832.000
ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN | Đoạn 2
Đường sắt Hà Thái → Đường Quang Trung
Đất ở25.000.00015.000.0009.000.0005.400.000
Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Đường quy hoạch rộng ≥ 18m (không bám hồ)Đất ở25.000.00015.000.0009.000.0005.400.000
ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 1
Đường Thống Nhất → Đường Ga Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ24.500.00014.700.0008.820.0005.292.000
ĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN | Đoạn 1
Đường Lương Ngọc Quyến → Đường rẽ cổng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ23.800.00014.280.0008.568.0005.141.000
ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC | Đoạn 2
Giáp đất KĐT Thăng Long → Hết đất phường Phan Đình Phùng
Đất thương mại, dịch vụ23.800.00014.280.0008.568.0005.141.000
ĐƯỜNG ĐÊ NÔNG LÂM | Đoạn 1
Đường Dương Tự Minh → Đường sắt Hà Thái
Đất ở23.000.00013.800.0008.280.0004.968.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 4
Ngã tư rẽ phố Xương Rồng → Ngã tư Gia Sàng (gặp đường Bắc Nam)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp22.400.00013.440.0008.064.0004.838.000
Trục phụ | Ngõ số 60: Rẽ cạnh Trường Mầm non 19/5
Đường Hoàng Văn Thụ → Gặp ngõ số 2 (cạnh Viettel Thái Nguyên)
Đất ở22.400.00013.440.0008.064.0004.838.000
Trục phụ | Ngõ số 128: Rẽ giữa Chi cục thuế thành phố Thái Nguyên và Nhà hát ca múa nhạc
Đường Hoàng Văn Thụ → 100m
Đất ở22.400.00013.440.0008.064.0004.838.000
PHỐ CỘT CỜ | Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp22.400.00013.440.0008.064.0004.838.000
ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC | Đoạn 1
Cầu Huống → Giáp đất KĐT Thăng Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.700.00013.020.0007.812.0004.687.000
Trục phụ | Đường gom hai bên đường Bắc Sơn
Đường Việt Bắc → Hết cầu vượt đường Việt Bắc
Đất ở21.000.00012.600.0007.560.0004.536.000
Trục phụ | Đường gom hai bên đường Bắc Sơn
Điểm đường dẫn lên cầu vượt → Gặp đường sắt Hà Thái
Đất ở21.000.00012.600.0007.560.0004.536.000
Trục phụ | Ngõ số 252
Đường Phùng Chí Kiên → Hết ngõ
Đất ở21.000.00012.600.0007.560.0004.536.000
ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 3
Chợ Đồng Quang 2 → Đường Thống Nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.000.00012.600.0007.560.0004.536.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 1
Đường sắt Hà Thái → Hết cầu vượt đường sắt Hà Thái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.000.00012.600.0007.560.0004.536.000
ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN | Đoạn 1
Ngã tư đường Lương Ngọc Quyến → Gặp đường sắt Hà Thái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.000.00012.600.0007.560.0004.536.000
Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Đường quy hoạch bám mặt hồ và các thửa đất bám mặt hồĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.000.00012.600.0007.560.0004.536.000

Mặt bằng giá đất Phường Phan Đình Phùng

Giá VT1 cao nhất
80.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
8.610.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
39.000
đồng/m²
Số dòng giá
1.487
dòng
Số tuyến đường
508
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Phường Phan Đình Phùng, giá VT2 bình quân bằng 60,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,9% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Phan Đình Phùng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp50156.000.0002.100.000
Đất ở49480.000.0003.000.000
Đất thương mại, dịch vụ48656.000.0002.100.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1120.000120.000
Đất nông nghiệp khác1120.000120.000
Đất trồng cây hằng năm khác1120.000120.000
Đất trồng cây lâu năm1108.000108.000
Đất nuôi trồng thủy sản1108.000108.000
Đất rừng sản xuất139.00039.000

Phường Phan Đình Phùng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phan Đình Phùng đứng thứ 1 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Phường Phan Đình Phùng

Mã bưu chính (zip code)
24124
Doanh nghiệp trên địa bàn
2.279 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phan Đình Phùng gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Túc DuyênPhường Hoàng Văn ThụPhường Trưng VươngPhường Quang TrungPhường Tân ThịnhPhường Đồng Quang

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Phan Đình Phùng

442 tuyến đường tại Phường Phan Đình Phùng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường quy hoạch trong khu dân cư Nam Đại học Thái Nguyên đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 14m
3 dòng · VT1 tới 11.900.000 đ/m²
Các đường quy hoạch trong khu dân cư Nam Đại học Thái Nguyên đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 14m, nhưng < 19m
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Các đường quy hoạch trong khu dân cư Nam Đại học Thái Nguyên đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ rẽ đối diện Văn phòng Đại học Thái Nguyên
3 dòng · VT1 tới 6.600.000 đ/m²
Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ cũ | Đường quy hoạch rộng < 14,5m
3 dòng · VT1 tới 9.100.000 đ/m²
Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ cũ | Đường quy hoạch rộng ≥ 14,5m
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng | Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 14,5m
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng | Đường rộng ≥ 14,5m, nhưng < 19,5m
3 dòng · VT1 tới 11.700.000 đ/m²
Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng | Đường rộng ≥ 19,5m
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 8, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng < 9m
3 dòng · VT1 tới 6.200.000 đ/m²
Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 8, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng ≥ 9m
3 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
Các đường quy hoạch trong khu tái định cư đường Việt Bắc | Đường rộng ≥ 11,5m nhưng < 19m
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
Các đường quy hoạch trong khu tái định cư đường Việt Bắc | Đường rộng ≥ 19m
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Các trục phụ còn lại có đường bê tông ≥ 2,5m,
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Khu dân cư lô 2 + lô 3
3 dòng · VT1 tới 17.000.000 đ/m²
Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Khu dân cư lô 4 + lô 5
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Khu dân cư lô 6 + lô 7
3 dòng · VT1 tới 12.600.000 đ/m²
Các đường trong khu dân cư số 3 + 4, phường Đồng Quang cũ đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 14,5m
3 dòng · VT1 tới 9.100.000 đ/m²
Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Đường quy hoạch bám mặt hồ và các thửa đất bám mặt hồ
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Đường quy hoạch rộng ≥ 10m, nhưng < 18m (không bám hồ)
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Đường quy hoạch rộng ≥ 18m (không bám hồ)
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngách 50/54A: Rẽ theo hàng rào Trung tâm Giáo dục thường xuyên thành phố Thái Nguyên
3 dòng · VT1 tới 6.600.000 đ/m²
Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngách rẽ vào khu dân cư Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Nguyên
3 dòng · VT1 tới 6.600.000 đ/m²
Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngõ rẽ khu dân cư Phủ Liễn 1
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Các ngõ rẽ còn lại (đoạn từ hết cầu vượt đường Việt Bắc đến đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên) | Các ngõ rẽ, độ rộng đường ≤ 2m
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Các ngách số 24; 43
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Đoạn 2 (mặt đường bê tông rộng ≥ 2m)
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 92; 220
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 274
3 dòng · VT1 tới 16.200.000 đ/m²
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 297: Rẽ cạnh Phòng Cảnh sát Cơ động, Công an tỉnh Thái Nguyên
3 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 357: Đối diện Vincom Thái Nguyên
3 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
Các trục đường trong khu dân cư số 3, phường Quang Trung cũ | Đường rộng ≥ 19m
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m
12 dòng · VT1 tới 6.200.000 đ/m²
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường >2m
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m
15 dòng · VT1 tới 6.200.000 đ/m²
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại độ rộng đường > 2m
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại độ rộng đường ≤ 2m
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ > 2m đến ≤ 3,5m
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ > 3,5m đến ≤ 5m
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ > 5m
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≤ 2m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 60.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG BẮC NAM | Toàn tuyến
3 dòng · VT1 tới 32.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 33.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG BẾN OÁNH | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 42.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG BẾN OÁNH | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 42.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 36.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 60.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 48.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 38.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 32.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG CHU VĂN AN | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 28.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG CHU VĂN AN | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 19.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG ĐÊ NÔNG LÂM | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG ĐÊ NÔNG LÂM | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 21.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG ĐỘI CẤN | Toàn tuyến
3 dòng · VT1 tới 80.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 31.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 34.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 32.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG HOÀNG MAI | Toàn tuyến
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG HOÀNG NGÂN | Toàn tuyến
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 80.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 70.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG | Toàn tuyến
3 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 34.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 32.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 58.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 49.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 65.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 56.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 46.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 17.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 19.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG MINH CẦU | Toàn tuyến
3 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NHA TRANG | Toàn tuyến
3 dòng · VT1 tới 52.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 37.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 41.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHỦ LIỄN | Toàn tuyến
3 dòng · VT1 tới 36.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 39.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 36.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 33.000.000 đ/m²
Đường quy hoạch trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Đường rộng ≥ 3,5m, nhưng < 6m
3 dòng · VT1 tới 9.800.000 đ/m²
Đường quy hoạch trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Đường rộng ≥ 6m
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 32.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 26.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 32.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 28.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 27.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG Z115 | Toàn tuyến
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Khu dân cư 1C phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 5.350.000 đ/m²
Khu dân cư 1C phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 27m
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài, thuộc địa phận phường Quang Trung cũ, phường Tân Thịnh cũ | Các đường trong khu tái định cư tổ 38
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài, thuộc địa phận phường Quang Trung cũ, phường Tân Thịnh cũ | Các tuyến đường trong khu dân cư Đại học Thái Nguyên có độ rộng đường ≥ 3,5m
3 dòng · VT1 tới 11.800.000 đ/m²
Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài, thuộc địa phận phường Quang Trung cũ, phường Tân Thịnh cũ | Đường quy hoạch
3 dòng · VT1 tới 19.600.000 đ/m²
Khu dân cư Havico, phường Đồng Quang cũ (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 24 m
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Các trục phụ của đường quy hoạch giáp hồ < 10m
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Các trục phụ của đường quy hoạch giáp hồ ≥ 10m
3 dòng · VT1 tới 16.400.000 đ/m²
Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Các trục phụ từ đường Hoàng Ngân rẽ trái, độ rộng đường <10m
3 dòng · VT1 tới 12.600.000 đ/m²
Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Các trục phụ từ đường Hoàng Ngân rẽ trái độ rộng đường ≥10m
3 dòng · VT1 tới 16.800.000 đ/m²
Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Đường quy hoạch còn lại rộng < 10m
3 dòng · VT1 tới 11.900.000 đ/m²
Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Đường quy hoạch còn lại rộng ≥ 10m
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Đường quy hoạch giáp hồ
3 dòng · VT1 tới 19.600.000 đ/m²
Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Ngõ 68
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Ngõ số 2 rẽ bên phải đến gặp phố Xương Rồng
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Ngõ số 45; 57
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Ngõ số 72
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Đường rộng < 6m
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Đường rộng ≥ 6m, nhưng < 9m
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Ngõ số 96A; 96B; 147; 165 và ngõ rẽ từ số nhà 169
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Ngõ số 125
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Khu dân cư số 8, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 9.800.000 đ/m²
Khu dân cư số 8, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 27m
3 dòng · VT1 tới 21.800.000 đ/m²
Khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 19,5m
6 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Khu dân cư tổ 13, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 13m
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Khu dân cư tổ 13, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 22,5m
3 dòng · VT1 tới 8.800.000 đ/m²
Khu dân cư tổ 14, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 22,5m
3 dòng · VT1 tới 18.900.000 đ/m²
Khu dân cư tổ 14, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 41 m
3 dòng · VT1 tới 34.000.000 đ/m²
Khu dân cư tổ 17 phường Đồng Quang cũ (Tái định cư tổ 51, 52 phường Phan Đình Phùng) | Đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Khu dân cư tổ 17 phường Đồng Quang cũ (Tái định cư tổ 51, 52 phường Phan Đình Phùng) | Đường quy hoạch rộng 17,5m
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 5.350.000 đ/m²
Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 22,5m
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 27m
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 41 m
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Ngõ 90: Rẽ khu dân cư số 4, phường Túc Duyên cũ (khu dân cư Detech) | Các đường còn lại trong khu quy hoạch
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Ngõ 90: Rẽ khu dân cư số 4, phường Túc Duyên cũ (khu dân cư Detech) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 14,5m
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Đường ≥ 9m, nhưng < 14,5m
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ số 19 (đường nhựa 5m)
3 dòng · VT1 tới 7.300.000 đ/m²
Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ số 65
3 dòng · VT1 tới 7.300.000 đ/m²
Ngõ số 1 | Các đường quy hoạch còn lại trong khu dân cư kiểu mẫu
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Ngõ số 1 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Ngõ số 1 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
Ngõ số 1 | Ngách rẽ đến Trường trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên
3 dòng · VT1 tới 7.600.000 đ/m²
Ngõ số 1: Rẽ khu tập thể Sở Xây dựng (theo hàng rào Công ty cổ phần Vận tải số 10) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 9.800.000 đ/m²
Ngõ số 1: Rẽ khu tập thể Sở Xây dựng (theo hàng rào Công ty cổ phần Vận tải số 10) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Ngõ số 2 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 13.200.000 đ/m²
Ngõ số 2 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Ngõ số 2 | Đoạn 4 (mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m)
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 07
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 2: Rẽ phía sau Nhà thi đấu tỉnh Thái Nguyên
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 19
3 dòng · VT1 tới 13.200.000 đ/m²
Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 31
3 dòng · VT1 tới 19.600.000 đ/m²
Ngõ số 23 Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 13.200.000 đ/m²
Ngõ số 23 Đoạn 2: đường rộng ≥ 3,5m
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Ngõ số 23 Ngách số 42
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Ngõ số 23 Ngõ số 226
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Ngõ số 26 Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Ngõ số 26 Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
Ngõ số 26 Ngõ số 157
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
Ngõ số 26 Ngõ số 215
3 dòng · VT1 tới 9.800.000 đ/m²
Ngõ số 26 Ngõ số 312: Rẽ UBND phường Quang Trung
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
Ngõ số 26 Ngõ số 334
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
Ngõ số 35 | Các ngách số 51; 96
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
Ngõ số 35 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
Ngõ số 35 | Ngõ số 85: Rẽ theo hàng rào Tỉnh ủy
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Ngõ số 35 | Ngõ số 150B: Rẽ từ Công an phường Phan Đình Phùng (cũ)
3 dòng · VT1 tới 13.200.000 đ/m²
Ngõ số 35 | Ngõ số 281
3 dòng · VT1 tới 9.800.000 đ/m²
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Các ngõ số 108; 136; 200; 105
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Các ngõ số 242; 288; 326; 248; 235; 309
3 dòng · VT1 tới 9.900.000 đ/m²
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 9.900.000 đ/m²
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 70; 90
3 dòng · VT1 tới 9.900.000 đ/m²
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 132
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 197: Rẽ đến hết Trường Tiểu học Nha Trang gặp ngõ 309
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 226: Rẽ cạnh Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Thái Nguyên cũ
3 dòng · VT1 tới 9.900.000 đ/m²
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 300: Rẽ khu dân cư Công ty cổ phần Môi trường Đô thị
3 dòng · VT1 tới 9.900.000 đ/m²
Ngõ số 46 | Các đường nhánh còn lại có đường rộng ≥ 5m
3 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
Ngõ số 46 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Ngõ số 46 | Ngõ số 31
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Ngõ số 46 | Ngõ số 32; 44
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Ngõ số 54A | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
Ngõ số 54B: (Ngã tư rẽ đi Nhà hàng Cây xanh) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Ngõ số 54B: (Ngã tư rẽ đi Nhà hàng Cây xanh) | Đoạn 2: đường rộng ≥ 3,5m
3 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
Ngõ số 62: Rẽ chân đồi pháo vào sân kho HTX Quyết Tâm | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Ngõ số 62: Rẽ chân đồi pháo vào sân kho HTX Quyết Tâm | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 6.600.000 đ/m²
Ngõ số 62: Rẽ chân đồi pháo vào sân kho HTX Quyết Tâm | Ngõ số 92
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Ngõ số 68; 32; 16 và 5 | Đoạn 1: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m
3 dòng · VT1 tới 6.600.000 đ/m²
Ngõ số 100: Vào trạm xá Công an tỉnh (đường mới) | Các đường quy hoạch khu dân cư số 9, phường Phan Đình Phùng, có đường rộng ≤ 16,5m
3 dòng · VT1 tới 16.500.000 đ/m²
Ngõ số 100: Vào trạm xá Công an tỉnh (đường mới) | Các đường quy hoạch khu dân cư số 9, phường Phan Đình Phùng, có đường rộng ≥13,5m nhưng <16,5m
3 dòng · VT1 tới 15.500.000 đ/m²
Ngõ số 100: Vào trạm xá Công an tỉnh (đường mới) | Các đường quy hoạch khu dân cư số 9, phường Phan Đình Phùng, đường rộng ≥ 22,5m
3 dòng · VT1 tới 17.800.000 đ/m²
Ngõ số 109 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Ngõ số 109 | Đoạn còn lại có mặt đường bê tông ≥ 3m
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
Ngõ số 111 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Ngõ số 111 | Ngõ 180: Rẽ cạnh Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Ngõ số 111 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 4, phường Tân Thịnh
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Ngõ số 140; 114 và 57 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 7.400.000 đ/m²
Ngõ số 140; 114 và 57 | Đoạn 2: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
Ngõ số 146: Theo hàng rào Trường Hỗ trợ và giáo dục trẻ em thiệt thòi Thái Nguyên vào tổ 19, phường Phan Đình Phùng | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 13.200.000 đ/m²
Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Các ngách số 01; 09; 35; 45; 83
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Các ngách số 03; 05; 07; 09; 11
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Ngách số 07
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Ngõ 169a
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Ngõ số 160: Rẽ theo hàng rào Công ty cổ phần May xuất khẩu Thái Nguyên
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Ngõ số 206: Rẽ vào khu dân cư Công ty cổ phần May xuất khẩu Thái Nguyên
3 dòng · VT1 tới 13.600.000 đ/m²
Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Trục còn lại trong quy hoạch khu dân cư có đường rộng ≥ 9m
3 dòng · VT1 tới 14.700.000 đ/m²
Ngõ số 155: Rẽ khu dân cư X79 | Các ngách số 19; 52; 151
3 dòng · VT1 tới 6.700.000 đ/m²
Ngõ số 155: Rẽ khu dân cư X79 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Ngõ số 155: Rẽ khu dân cư X79 | Đoạn còn lại và các đường khác trong quy hoạch khu dân cư X79 có đường rộng ≥ 5m (phường Đồng Quang cũ)
3 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng < 12,5m
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng ≥ 12m, nhưng < 22,5 m
3 dòng · VT1 tới 16.500.000 đ/m²
Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng ≥ 22,5m
3 dòng · VT1 tới 18.900.000 đ/m²
Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 9.800.000 đ/m²
Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Ngách số 2
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Ngách số 14
3 dòng · VT1 tới 7.400.000 đ/m²
Ngõ số 160: Rẽ đi tổ 12, phường Đồng Quang cũ | Từ đường Thống Nhất vào đến cổng Khách sạn Hải Yến
3 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 9.800.000 đ/m²
Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Ngõ số 168: Rẽ đối diện Tỉnh ủy vào tổ 9 phường Túc Duyên cũ
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Các đường ngang trong khu quy hoạch tái định cư
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 8.300.000 đ/m²
Ngõ số 198 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
Ngõ số 198 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
Ngõ số 198 | Ngõ 319; 306; 349
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
Ngõ số 198 | Ngõ cạnh Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và môi trường
3 dòng · VT1 tới 11.800.000 đ/m²
Ngõ số 216 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
Ngõ số 216 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Các ngách số 21; 25
3 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Đoạn còn lại và các đường khác trong khu dân cư X79 có đường rộng ≥ 5m
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Ngõ số 243
3 dòng · VT1 tới 8.300.000 đ/m²
Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Ngõ số 245: Rẽ Tiểu đoàn 2
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Các đoạn còn lại trong khu dân cư quy hoạch có đường rộng ≥ 2,5m
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 13.600.000 đ/m²
Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Ngách số 30
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Ngõ số 238: Đường rẽ khu dân cư cạnh Trụ sở Công an tỉnh Thái Nguyên | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 13.200.000 đ/m²
Ngõ số 238: Đường rẽ khu dân cư cạnh Trụ sở Công an tỉnh Thái Nguyên | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 16.200.000 đ/m²
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 310: Rẽ đối diện Công ty cổ phần Dược và Vật tư Y tế
3 dòng · VT1 tới 13.200.000 đ/m²
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 346
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 488
3 dòng · VT1 tới 13.200.000 đ/m²
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 499: Rẽ theo Bệnh viện Đa khoa trung tâm
3 dòng · VT1 tới 13.200.000 đ/m²
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 511
3 dòng · VT1 tới 13.200.000 đ/m²
Ngõ số 331 | Các đoạn còn lại trong khu tập thể Xí nghiệp Khảo sát thiết kế giao thông có đường rộng ≥ 5m
3 dòng · VT1 tới 7.300.000 đ/m²
Ngõ số 331 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Ngõ số 331 | Ngõ 318: rẽ cạnh Khách sạn Habanam
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 13.200.000 đ/m²
Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Ngõ số 290
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Ngõ số 330: Rẽ khu dân cư Trường Chính trị tỉnh Thái Nguyên
3 dòng · VT1 tới 13.200.000 đ/m²
Ngõ số 366 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 9.800.000 đ/m²
Ngõ số 366 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
Ngõ số 366 | Ngõ số 446 và 466: mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m
3 dòng · VT1 tới 13.200.000 đ/m²
Ngõ số 366: Vào tổ văn hóa số 5 | Các ngách số 01; 02
3 dòng · VT1 tới 6.700.000 đ/m²
Ngõ số 366: Vào tổ văn hóa số 5 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 11.800.000 đ/m²
Ngõ số 366: Vào tổ văn hóa số 5 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
Ngõ số 378 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Ngõ số 378 | Đoạn 2 (không bao gồm đường quy hoạch khu tái định cư đường Việt Bắc)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Ngõ số 398 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Ngõ số 398 | Ngõ số 618
3 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
Ngõ số 404 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 7.300.000 đ/m²
Ngõ số 404 | Đường trong khu nhà ở Thủy Lợi có mặt đường rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
Ngõ số 566 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 13.600.000 đ/m²
Ngõ số 566 | Đoạn 3: Đường ngang
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
Ngõ số 603 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
Ngõ số 603 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
Ngõ số 603 | Ngõ rẽ cạnh Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
3 dòng · VT1 tới 7.300.000 đ/m²
Ngõ số 889: Đường rẽ cạnh Siêu thị Minh Cầu | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 11.800.000 đ/m²
Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố | Ngách số 2
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Ngõ số: 155; 222; 165; 201; 22 Các đường quy hoạch trong Khu dân cư số 3, phường Trưng Vương cũ
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
Ngõ số: 155; 222; 165; 201; 22 Mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m,
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
PHỐ 19/8 | Toàn tuyến
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
PHỐ CỘT CỜ | Toàn tuyến
3 dòng · VT1 tới 32.000.000 đ/m²
PHỐ ĐẶNG VĂN NGỮ | Toàn tuyến
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
PHỐ ĐOÀN THỊ ĐIỂM | Toàn tuyến
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
PHỐ ĐỘI GIÁ | Toàn tuyến
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
PHỐ ĐỒNG MỖ | Toàn tuyến
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Phố Đồng Quang 2 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Phố Đồng Quang 2 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
PHỐ ĐỒNG QUANG | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 19.000.000 đ/m²
PHỐ ĐỒNG QUANG | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
PHỐ HOÀNG HOA THÁM | Toàn tuyến
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
PHỐ HỒ ĐẮC DI | Đoạn còn lại
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
PHỐ HỒ ĐẮC DI | Từ đường Thống Nhất đến hết đoạn đã xong hạ tầng
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦA | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 19.000.000 đ/m²
PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦA | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
PHỐ NGÔ THÌ SỸ | Toàn tuyến
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
PHỐ NGUYỄN BÍNH | Toàn tuyến
3 dòng · VT1 tới 19.000.000 đ/m²
PHỐ NGUYỄN CÔNG HOAN | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
PHỐ NGUYỄN CÔNG HOAN | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
PHỐ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
PHỐ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 17.000.000 đ/m²
PHỐ NGUYỄN THÁI HỌC | Toàn tuyến
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
PHỐ NGUYỄN TRI PHƯƠNG | Toàn tuyến
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC | Toàn tuyến
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
PHỐ NHỊ QUÝ | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
PHỐ NHỊ QUÝ | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
PHỐ NHỊ QUÝ | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
PHỐ PHAN BỘI CHÂU | Toàn tuyến
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
PHỐ QUYẾT TIẾN | Toàn tuyến
3 dòng · VT1 tới 26.500.000 đ/m²
PHỐ TÔ NGỌC VÂN | Toàn tuyến
3 dòng · VT1 tới 19.000.000 đ/m²
PHỐ TRẦN ĐĂNG NINH | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
PHỐ TRẦN ĐĂNG NINH | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 19.000.000 đ/m²
PHỐ VĂN CAO | Toàn tuyến
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
PHỐ VƯƠNG THỪA VŨ | Toàn tuyến
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
PHỐ XƯƠNG RỒNG | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 19.000.000 đ/m²
PHỐ XƯƠNG RỒNG | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Các đường trong khu dân cư Phủ Liễn II thuộc tổ 16, phường Hoàng Văn Thụ cũ
3 dòng · VT1 tới 19.600.000 đ/m²
Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Các ngách số 21; 27; 47; 55
3 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 19.600.000 đ/m²
Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Ngõ số 375: Rẽ đến Trạm T12 (cạnh đường sắt Hà Thái)
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Rẽ qua cổng Sở Giao thông Vận tải đến gặp đường Ga Thái Nguyên
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Rẽ cạnh số nhà 16 Đoạn 1: Đường bê tông rộng ≥ 2,5m
3 dòng · VT1 tới 7.400.000 đ/m²
Rẽ cạnh số nhà 16 Đoạn 2: Đường bê tông rộng ≥ 2,5m
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
Rẽ khu dân cư số 3, số 4, phường Tân Thịnh cũ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư có đường rộng ≥ 5m
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
Rẽ khu dân cư số 3, số 4, phường Tân Thịnh cũ | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 13.200.000 đ/m²
Rẽ khu dân cư số 3, số 4, phường Tân Thịnh cũ | Rẽ vào UBND phường Tân Thịnh cũ
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Rẽ khu dân cư Z159 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 13.200.000 đ/m²
Rẽ phố Đầm Xanh | Các nhánh rẽ trên trục phụ (mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m)
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
Rẽ phố Đầm Xanh | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
Rẽ phố Đầm Xanh | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
Rẽ phố Đầm Xanh | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
Rẽ phố Đầm Xanh | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
Rẽ vào khu dân cư tổ 10, phường Tân Thịnh | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
Rẽ vào nhà thờ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư tổ 7, tổ 8, phường Trưng Vương cũ
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Rẽ vào nhà thờ | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 11.700.000 đ/m²
Rẽ vào nhà thờ | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
Rẽ vào nhà thờ | Ngõ số 101; 111; 129
3 dòng · VT1 tới 15.800.000 đ/m²
Rẽ vào nhà thờ | Ngõ số 159: Rẽ khu dân cư lô 2 Tỉnh ủy
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Rẽ vào nhà thờ | Ngõ số 253: Rẽ vào tổ 10, phường Túc Duyên cũ (giáp cầu Bóng Tối)
3 dòng · VT1 tới 11.800.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 2 và khu dân cư và tái định cư tổ 10 phường Hoàng Văn Thụ cũ
3 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²
Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 6
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Trục phụ | Các đường rẽ từ trục chính, vào 100m có đường ≥ 2,5m
3 dòng · VT1 tới 7.300.000 đ/m²
Trục phụ | Các đường trong khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ có độ rộng 8m
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Trục phụ | Các đường trong khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ có độ rộng từ ≥ 11,25m
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Trục phụ | Các đường trong khu dân cư Nam Đại học Sư phạm Thái Nguyên, có mặt đường rộng ≥ 7m
3 dòng · VT1 tới 17.600.000 đ/m²
Trục phụ | Các đường trong khu quy hoạch dân cư số 1, phường Trưng Vương cũ
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
Trục phụ | Các đường trong khu tái định cư Dự án thoát nước và xử lý nước thải Thành phố Thái Nguyên có mặt đường rộng ≥ 7m
3 dòng · VT1 tới 13.600.000 đ/m²
Trục phụ | Các ngách khác có đường bê tông ≤ 3m
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Trục phụ | Các ngách số 01; 02
3 dòng · VT1 tới 8.300.000 đ/m²
Trục phụ | Các ngách số 02; 03
3 dòng · VT1 tới 7.400.000 đ/m²
Trục phụ | Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên, có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m,
3 dòng · VT1 tới 13.600.000 đ/m²
Trục phụ | Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ hết đất Công ty Xây dựng số 2 đến Khu dân cư tổ 14 phường Túc Duyên cũ giáp đất phường Túc Duyên cũ, có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m
3 dòng · VT1 tới 6.600.000 đ/m²
Trục phụ | Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên đến hết Công ty Xây dựng số 2, có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m,
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
Trục phụ | Các ngõ số 5; 16; 25; 30; 43; 75
3 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
Trục phụ | Các ngõ số 7; 22; 24; 26; 43; 60 và 80
3 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
Trục phụ | Các ngõ số 8; 56; 64: Rẽ từ đoạn Đường Bến Tượng đến gặp phố cột cờ
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
Trục phụ | Các ngõ số 15; 125; 128; 176; 202; 248; 306; 334; 349
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
Trục phụ | Các ngõ số 43; 51; 57
3 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
Trục phụ | Các ngõ số 47; 70
3 dòng · VT1 tới 15.800.000 đ/m²
Trục phụ | Các ngõ số 139; 189; 215; 239
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
Trục phụ | Các ngõ số: 6; 8; 12: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5 m
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Trục Phụ | Các nhánh rẽ còn lại từ trục chính, có đường bê tông ≥ 3m
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Trục phụ | Các nhánh rẽ đường bê tông có mặt cắt đường > 3m
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Trục phụ | Các trục phụ có mặt đường bê tông ≥ 2,5m
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
Trục phụ | Đoạn 1: Nhánh rẽ phải thứ nhất
3 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
Trục phụ | Đoạn nối từ đường Phùng Chí Kiên đến gặp đường Nha Trang (đối diện Trường Trung học cơ sở Trưng Vương)
3 dòng · VT1 tới 26.200.000 đ/m²
Trục phụ | Đường gom cầu Bến Tượng
3 dòng · VT1 tới 13.200.000 đ/m²
Trục phụ | Đường gom hai bên đường Bắc Sơn
6 dòng · VT1 tới 21.000.000 đ/m²
Trục phụ | Đường gom hai bên từ nút giao Z115 đến cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên
3 dòng · VT1 tới 21.000.000 đ/m²
Trục phụ | Đường rẽ song song đường sắt
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
Trục phụ | Khu dân cư đồi Yên Ngựa: Các đường quy hoạch trong khu dân cư (đã xong hạ tầng)
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Trục phụ | Ngách 2/21 rẽ khu dân cư Phát hành sách
3 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
Trục phụ | Ngách của ngõ số 182 rẽ cạnh số nhà 2
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
Trục phụ | Ngách rẽ khu dân cư Đoàn nghệ thuật Thái Nguyên
3 dòng · VT1 tới 6.600.000 đ/m²
Trục phụ | Ngách rẽ theo hàng rào Chùa Phủ Liễn đường bê tông ≥ 3,5m
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 70 rẽ vào khu dân cư Đoàn Ca múa dân gian Việt Bắc (giáp sân thể dục Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du)
3 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ rẽ cạnh số nhà 66
3 dòng · VT1 tới 7.400.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ rẽ cạnh Tòa nhà bảo hiểm Bảo Việt
3 dòng · VT1 tới 16.800.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ rẽ khu dân cư và các đường quy hoạch trong khu dân cư 7A, 7B phường Túc Duyên cũ
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Trục Phụ | Ngõ rẽ từ số nhà 11
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ rẽ từ số nhà 208: theo hàng rào sau chợ Đồng Quang
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ rẽ vào khu dân cư tổ 7, phường Hoàng Văn Thụ cũ
3 dòng · VT1 tới 13.200.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ rẽ vào Nhà văn hóa tổ 7, phường Hoàng Văn Thụ cũ
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ rõ cạnh số nhà 126
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 01: Rẽ theo hàng rào Công ty Lương thực
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 02 và 04 và các đường quy hoạch khu dân cư A1, A2 sau chợ Minh Cầu: Rẽ theo hàng rào chợ Minh Cầu
3 dòng · VT1 tới 18.300.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 1, ngõ số 45
3 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 2: Rẽ cạnh Khách sạn Thái Nguyên
3 dòng · VT1 tới 23.500.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 5A và 15A:
3 dòng · VT1 tới 16.900.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 12; 18; 22; 102; 120
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 14: Rẽ theo hàng rào Trường Tiểu học Đội Cấn 1
3 dòng · VT1 tới 12.300.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 17: Rẽ khu dân cư sau UBND phường Túc Duyên cũ (đoạn trục phụ vuông góc với đường Phan Đình Phùng)
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 20: Rẽ cạnh số nhà 18
3 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 26
3 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 28
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 35, 53, 57, 78, 96A, 128
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 38: Rẽ cạnh Khách sạn X Hotel
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 39: Vào làng Giáo viên Lương Ngọc Quyến
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 40
6 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 53: Rẽ vào khu dân cư Xây lắp nội thương cũ
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 54
6 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 60: Rẽ cạnh Trường Mầm non 19/5
3 dòng · VT1 tới 22.400.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 62: Rẽ cạnh Trung tâm Tài chính thương mại FCC Thái Nguyên
3 dòng · VT1 tới 23.500.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 65: Rẽ vào đến hết đất Chùa Đồng Mo
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 68: Rẽ theo hàng rào cạnh Trường Trung học cơ sở Nha Trang
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 92
3 dòng · VT1 tới 9.800.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 100: Rẽ cạnh Nhà hát ca múa nhạc dân gian Việt Bắc
3 dòng · VT1 tới 23.500.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 105
3 dòng · VT1 tới 19.600.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 113
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 122; 176
3 dòng · VT1 tới 6.700.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 128: Rẽ giữa Chi cục thuế thành phố Thái Nguyên và Nhà hát ca múa nhạc
3 dòng · VT1 tới 22.400.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 185: Rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo
3 dòng · VT1 tới 19.600.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 209/1: Rẽ vào cổng Đền Mẫu Thoải
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 231: Qua Ngân hàng Đầu tư và Phát triển cũ
3 dòng · VT1 tới 18.300.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 245
3 dòng · VT1 tới 19.000.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 252
3 dòng · VT1 tới 21.000.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 416; 400
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 432: Rẽ vào khu dân cư cạnh Công ty Cổ phần Tư vấn kiến trúc Quy hoạch xây dựng Thái Nguyên
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 612: Rẽ vào khu dân cư đồi Két nước (cũ), 2 ngõ, đường ≥ 3,5m
3 dòng · VT1 tới 13.600.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 628
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 678: Rẽ theo hàng rào khu cảnh quan đài tưởng niệm
3 dòng · VT1 tới 13.600.000 đ/m²
Trục phụ | Rẽ cạnh nhà thi đấu thể thao tỉnh Thái Nguyên, vào 100m
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Trục phụ | Rẽ vào Chùa Ông
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
Trục phụ | Rẽ vào khu dân cư số 2 phường Đồng Quang cũ
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Trục phụ | Rẽ vào khu dân cư Tỉnh đội
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
Trục phụ | Trục đường nối 3 ngõ số: 105; 185; 231
3 dòng · VT1 tới 15.800.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Phan Đình Phùng

Giá đất cao nhất tại Phường Phan Đình Phùng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Phan Đình Phùng là 80.000.000 đồng/m², thấp nhất 39.000 đồng/m², trung vị 8.610.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Phan Đình Phùng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Phường Phan Đình Phùng xếp thứ 1 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Phan Đình Phùng theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Phan Đình Phùng được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Phan Đình Phùng hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 6 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.