Bảng giá đất Phường Gia Sàng, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Phường Gia Sàng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Gia Sàng
462 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ số 557: | Đoạn 1Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Ngõ số 576 | Đoạn 1Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m | Đất ở | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Ngõ số 536 | Đoạn 1Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m | Đất ở | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Ngõ số 479 | Đoạn 1Đường Cách Mạng Tháng Tám → Ngã ba | Đất ở | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Ngõ số 557: | Đoạn 1Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Đường rộng 14,5m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 | 1.633.000 |
| Khu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường đề xuất bổ sung) | Đường rộng 17,5mToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 | 1.633.000 |
| Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Các đường quy hoạch còn lạitoàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.420.000 | 4.452.000 | 2.671.000 | 1.603.000 |
| Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Các đường quy hoạch còn lạitoàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 7.420.000 | 4.452.000 | 2.671.000 | 1.603.000 |
| Ngõ số 593/1 | Ngõ số 299/1; 375; 389/1; 415/1; 429/1; 613Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Ngõ số 593/1 | Đoạn 1Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Ngõ số 457/1 | Đoạn 1Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Ngõ số 639/1: | Ngõ số 661/1Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Ngõ số 639/1: | Đoạn 1Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Ngõ số 756 | Đoạn 1Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư đường Lưu Nhân ChúToàn tuyến | Đất ở | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 279Đường Thống Nhất | Đất ở | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Ngõ số 339 | Đoạn 1Đường Thống Nhất | Đất ở | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Trục phụ | Rẽ theo hàng rào Công an phường Gia SàngĐường Gia Sàng | Đất ở | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Ngõ số 229 | Từ đường Lưu Nhân Chú vào đến cổng UBND phường Hương Sơn cũĐường Lưu Nhân Chú | Đất ở | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 |
| ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 2Sau 200m | Đất ở | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 |
| Ngõ số 67 | Ngõ số 141Đường Bắc Nam | Đất ở | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 2Qua đường rẽ vào Khu di tích lịch sử Thanh niên xung phong Đại đội 915 thêm 50m | Đất ở | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 3Sau 250m | Đất ở | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 2Hết đất Trường Mầm non Văn Lang | Đất thương mại, dịch vụ | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 |
| Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Đường rộng 13,5mToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 |
| Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Đường rộng 13,5mToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 2Hết đất Trường Mầm non Văn Lang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 |
| Khu dân cư Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Đường rộng 22,5m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.070.000 | 4.242.000 | 2.545.000 | 1.527.000 |
| Khu dân cư Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Đường rộng 22,5m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 7.070.000 | 4.242.000 | 2.545.000 | 1.527.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 2Rẽ Trường Trung học phổ thông Gang Thép | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 2Rẽ Trường Trung học phổ thông Gang Thép | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Ngõ số 604 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m | Đất ở | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.490.000 |
| Ngõ số 479 | Đoạn 2Ngã ba → Vào 200m tiếp theo | Đất ở | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.490.000 |
| Ngõ số 67 | Vào 100mĐường Bắc Nam | Đất ở | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.490.000 |
| Khu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường đề xuất bổ sung) | Đường rộng 15,5mToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 |
| Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Đường rộng 12mToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 |
| Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 15mToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 |
| Khu dân cư Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Đường rộng 19,5mToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 |
| Khu dân cư Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Đường rộng 19,5mToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 |
| Khu dân cư APEC | Đường quy hoạch 13,5raToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 |
| Khu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường đề xuất bổ sung) | Đường rộng 15,5mToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 |
| Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Đường rộng 12mToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 4Cách đường Lưu Nhân Chú 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.580.000 | 3.948.000 | 2.369.000 | 1.421.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 2Sau 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.580.000 | 3.948.000 | 2.369.000 | 1.421.000 |
| ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đoạn 2Cổng UBND phường Gia Sàng cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.580.000 | 3.948.000 | 2.369.000 | 1.421.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 4Cách đường Lưu Nhân Chú 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.580.000 | 3.948.000 | 2.369.000 | 1.421.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 2Sau 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.580.000 | 3.948.000 | 2.369.000 | 1.421.000 |
| ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đoạn 2Cổng UBND phường Gia Sàng cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.580.000 | 3.948.000 | 2.369.000 | 1.421.000 |
| Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 22m (Đường đi Trại Bầu)Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.230.000 | 3.738.000 | 2.243.000 | 1.346.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Gia Sàng
Tại Phường Gia Sàng, giá VT2 bình quân bằng 60,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 156 | 22.400.000 | 840.000 |
| Đất ở | 151 | 32.000.000 | 1.190.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 149 | 22.400.000 | 840.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Phường Gia Sàng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Gia Sàng đứng thứ 3 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Phường Gia Sàng
- Mã bưu chính (zip code)
- 24127
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 678 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Gia Sàng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Gia Sàng
123 tuyến đường tại Phường Gia Sàng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
