Giá đất Ngõ 197/1 |, Phường Gia Sàng

Đơn giá đất tuyến Ngõ 197/1 | thuộc Phường Gia Sàng, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

5 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Ngõ 197/1 |

5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Ngõ 197/1 |, Phường Gia Sàng, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Vó Ngựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.940.0001.764.0001.058.000635.000
Sau 100m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.380.0001.428.000857.000514.000
Đường Vó Ngựa Đất ở4.200.0002.520.0001.512.000907.000
Sau 100m Đất ở3.400.0002.040.0001.224.000734.000
Đường Vó Ngựa Đất thương mại, dịch vụ2.940.0001.764.0001.058.000635.000

Mặt bằng giá tuyến Ngõ 197/1 |

Giá VT1 cao nhất
4.200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.940.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
2.380.000
đồng/m²
Số dòng giá
5
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Ngõ 197/1 |, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Ngõ 197/1 | (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp22.940.0002.380.000
Đất ở24.200.0003.400.000
Đất thương mại, dịch vụ12.940.0002.940.000

Ngõ 197/1 | đứng thứ mấy trong Phường Gia Sàng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Ngõ 197/1 | đứng thứ 101 trên 123 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Gia Sàng.

Tra tiếp trong Phường Gia Sàng và Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Gia Sàng hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

ĐƯỜNG BẮC NAM | Đường Bắc Nam (địa phận phường Gia Sàng)
3 dòng · VT1 tới 32.000.000 đ/m²
Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Đường cầu Bằng đi xã Tân Khánh
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ cổng Trụ sở Công an phường Gia Sàng đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ kè Đá Gân đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 27.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 18.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC (ĐỊA PHẬN GIA SÀNG) | Đường Động lực (địa phận phường Gia Sàng)
3 dòng · VT1 tới 31.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 12.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 11.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 2,5m | Địa phận xã Đồng Liên cũ
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận phường Cam Giá và Hương Sơn cũ
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận xã Đồng Liên cũ
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Ngõ 197/1 |

Giá đất đường Ngõ 197/1 | là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Ngõ 197/1 | tại Phường Gia Sàng có giá VT1 cao nhất 4.200.000 đồng/m² và thấp nhất 2.380.000 đồng/m², chia thành 5 dòng theo đoạn và loại đất.
Ngõ 197/1 | có phải tuyến đắt nhất Phường Gia Sàng không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Ngõ 197/1 | đứng thứ 101 trên 123 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Gia Sàng.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.