Bảng giá đất Phường Gia Sàng, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Phường Gia Sàng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Gia Sàng
462 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ số 728 | Đoạn 2Sau 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 |
| Ngõ số 779 | Ngõ số 933 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 |
| Ngõ số 593/1 | Đoạn còn lại và các nhánh khác trong khu dân cư Nhà máy FERO (phường Hương Sơn) có mặt đường bê tông ≥ 2mtoàn tuyến | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 |
| Trục phụ | Rẽ khu dân cư sau Bách Hóa Dốc HanhĐường Gang thép | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Trục phụ | Rẽ khu dân cư sau Bách Hóa Dốc HanhĐường Gang thép | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Trục phụ | Ngách số 26ANgõ số 72 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Trục phụ | Ngách số 26ANgõ số 72 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 3 Đường sắt Hà Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.084.000 | 650.000 |
| Ngõ số 261 | Các nhánh từ đường vào Trường Tiểu học Hương Sơn có đường rộng ≥ 3,5m, vào 150mTrường Tiểu học Hương Sơn | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Ngõ 197/1 |Đường Vó Ngựa | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Ngõ số 59 (đường trục phường Cam Giá) |Sau 300m | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Ngõ số 728 | Đoạn 3Sau 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Trục phụ | Rẽ song song theo đường sắtĐường Thanh Niên Xung Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Ngõ số 728 | Đoạn 3Sau 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Trục phụ | Rẽ song song theo đường sắtĐường Thanh Niên Xung Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Trục phụ | Các nhánh rẽ từ đường Gang Thép vào khu dân cư có đường bê tông rộng ≥ 3,5m Đường Gang thép | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Ngõ số 779 | Đoạn 2Hết khu dân cư số 11, phường Gia Sàng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Ngõ số 779 | Ngõ số 71Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Ngõ số 261 | Đoạn 2 Hết đất Trường Trung học cơ sở Hương Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Ngõ số 593/1 | Đoạn còn lại và các nhánh khác trong khu dân cư Nhà máy FERO (phường Hương Sơn) có mặt đường bê tông ≥ 2mtoàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Ngõ số 593/1 | Đoạn còn lại và các nhánh khác trong khu dân cư Nhà máy FERO (phường Hương Sơn) có mặt đường bê tông ≥ 2mtoàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ cổng Trụ sở Công an phường Gia Sàng đi xuôi và đi ngược dòng sông ĐàoCổng Trụ sở Công an phường Gia Sàng | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Ngõ số 261 | Các nhánh từ đường vào Trường Tiểu học Hương Sơn có đường rộng ≥ 3,5m, vào 150mTrường Tiểu học Hương Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Trục phụ | Các ngõ rẽ trên đường Hương Sơn có đường bê tông ≥ 3,5m Đường Hương Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Trục phụ | Rẽ vào khu dân cư đồi F Đường Hương Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận phường Gia Sàng cũ Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận phường Cam Giá và Hương Sơn cũ Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Ngõ số 59 (đường trục phường Cam Giá) |Sau 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ kè Đá Gân đi xuôi và đi ngược dòng sông ĐàoKè Đá Gân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ kè Đá Gân đi xuôi và đi ngược dòng sông ĐàoKè Đá Gân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Đường cầu Bằng đi xã Tân KhánhCầu Bằng (+)200m | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ đầu cầu Trắng (Đồng Vỹ) đi xuôi, đi ngược dòng Sông Đào Đầu cầu Trắng (Đồng Vỹ) | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 |
| Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ bờ đê sông Đào đi đầu cầu treo Đồng Liên - Hương Sơn, Bờ đê sông Đào | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 |
| Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ bờ đê đi đường sắt tổ dân phố Trà Viên Bờ đê | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 |
| Ngõ số 229 | Ngõ số 191Đường Lưu Nhân Chủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 2,5m | Địa phận phường Gia Sàng cũ Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận phường Cam Giá và Hương Sơn cũToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ cổng Trụ sở Công an phường Gia Sàng đi xuôi và đi ngược dòng sông ĐàoCổng Trụ sở Công an phường Gia Sàng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ cổng Trụ sở Công an phường Gia Sàng đi xuôi và đi ngược dòng sông ĐàoCổng Trụ sở Công an phường Gia Sàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận xã Đồng Liên cũToàn tuyến | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Đường cầu Bằng đi xã Tân KhánhCầu Bằng (+)200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 2,5m | Địa phận phường Cam Giá và Hương Sơn cũ Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Đường cầu Bằng đi xã Tân KhánhCầu Bằng (+)200m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 2,5m | Địa phận phường Cam Giá và Hương Sơn cũ Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 2,5m | Địa phận xã Đồng Liên cũToàn tuyến | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Các đoạn còn lại Các tuyến | Đất ở | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ đầu cầu Trắng (Đồng Vỹ) đi xuôi, đi ngược dòng Sông Đào Đầu cầu Trắng (Đồng Vỹ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ bờ đê đi đường sắt tổ dân phố Trà Viên Bờ đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ Kè Đá Gân đi tổ dân phố Đồng Ao, Đồng Tân, Trà Viên Kè Đá Gân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Đường kẻ đá Gân đi xã Tân Khánh Kè đá Gân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Gia Sàng
Tại Phường Gia Sàng, giá VT2 bình quân bằng 60,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 156 | 22.400.000 | 840.000 |
| Đất ở | 151 | 32.000.000 | 1.190.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 149 | 22.400.000 | 840.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Phường Gia Sàng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Gia Sàng đứng thứ 3 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Phường Gia Sàng
- Mã bưu chính (zip code)
- 24127
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 678 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Gia Sàng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Gia Sàng
123 tuyến đường tại Phường Gia Sàng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
