Bảng giá đất Phường Gia Sàng, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Phường Gia Sàng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Gia Sàng
462 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ số 756 | Đoạn 1Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất thương mại, dịch vụ | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Ngõ số 593/1 | Ngõ số 299/1; 375; 389/1; 415/1; 429/1; 613Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất thương mại, dịch vụ | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Ngõ số 593/1 | Đoạn 1Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất thương mại, dịch vụ | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Ngõ số 457/1 | Đoạn 1Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất thương mại, dịch vụ | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 279Đường Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Ngõ số 639/1: | Đoạn 1Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất thương mại, dịch vụ | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 3Sau 250m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Ngõ số 261 | Đoạn 1Đường Lưu Nhân Chú | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Ngõ số 593/1 | Ngõ số 353/1Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.970.000 | 2.982.000 | 1.789.000 | 1.074.000 |
| ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đoạn 3Hết khu dân cư số 1 Gia Sàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đoạn 3Hết khu dân cư số 1 Gia Sàng | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Ngõ số 604 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.739.000 | 1.043.000 |
| Ngõ số 67 | Vào 100mĐường Bắc Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.739.000 | 1.043.000 |
| Ngõ số 479 | Đoạn 2Ngã ba → Vào 200m tiếp theo | Đất thương mại, dịch vụ | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.739.000 | 1.043.000 |
| Ngõ số 593/1 | Đoạn 2Sau 100m | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Ngõ số 779 | Ngõ số 800 có mặt đường bê tông ≥ 2,5mĐường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Ngõ số 639/1: | Đoạn 2Sau 100m | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Ngõ số 457/1 | Đoạn 2 Sau 100m | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Ngõ số 647 | Ngõ số 673Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Ngõ số 647 | Ngõ số 634 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Ngõ số 557: | Ngõ 571Toàn tuyến | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| PHỐ TRỊNH BÁ | Đoạn 1Từ đường Lưu Nhân Chú | Đất ở | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.656.000 | 994.000 |
| Trục phụ | Rẽ khu dân cư sau Bách Hóa Dốc HanhĐường Gang thép | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đoạn 2 Gặp đường sắt đi Kép | Đất thương mại, dịch vụ | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 |
| Ngõ số 301 | Đoạn 1 Đường Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 |
| Ngõ số 339 | Đoạn 2 Ngã tư đầu tiên | Đất thương mại, dịch vụ | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 |
| Trục phụ | Ngõ 247 Đường Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 |
| Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu tái định cư Trạm xử lý nước thải Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 |
| Ngõ số 779 | Đường đê Cam Giá đi cầu Đa Đa, vào 100m Đường đê Cam Giá đi cầu Đa Đa | Đất thương mại, dịch vụ | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 |
| Ngõ số 728 | Đoạn 3Sau 300m | Đất ở | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 |
| Trục phụ | Rẽ song song theo đường sắtĐường Thanh Niên Xung Phong | Đất ở | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 |
| Ngõ số 728 | Đoạn 1Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 |
| Ngõ số 779 | Đoạn 1Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 |
| Ngõ số 779 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa Cam Giá 2, vào 100mĐường Cách Mạng Tháng Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 |
| Ngõ số 756 | Đoạn 2Hết đất khách sạn Hải Âu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 |
| Ngõ số 67 | Qua 100m đến 200m Sau 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 87Đường Tân Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 73Đường Tân Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 323 Đường Lưu Nhân Chú | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Ngõ số 261 | Đoạn 2 Hết đất Trường Trung học cơ sở Hương Sơn | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Ngõ số 229 | Các nhánh rẽ vào khu tập thể Nhà máy Cốc Hóa cổ đường rộng ≥ 3,5m, vào 150mĐường Lưu Nhân Chú | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Trục phụ | Các nhánh rẽ từ đường Gang Thép vào khu dân cư có đường bê tông rộng ≥ 3,5m Đường Gang thép | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Ngõ số 779 | Ngõ số 71Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Ngõ số 779 | Đoạn 2Hết khu dân cư số 11, phường Gia Sàng | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận phường Gia Sàng cũToàn tuyến | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Trục phụ | Ngách rẽ vào Văn phòng Công ty cổ phần vận tải Gang ThépPhố Trịnh Bá | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Ngõ số 593/1 | Đoạn 2Sau 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Trục phụ | Các nhánh rẽ trên đoạn từ đường Bắc Nam đến đường sắt có đường bê tông rộng ≥ 2m, vào 100mToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 |
| Ngõ số 779 | Ngõ số 997Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 |
| Ngõ số 779 | Ngõ số 837Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Gia Sàng
Tại Phường Gia Sàng, giá VT2 bình quân bằng 60,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 156 | 22.400.000 | 840.000 |
| Đất ở | 151 | 32.000.000 | 1.190.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 149 | 22.400.000 | 840.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Phường Gia Sàng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Gia Sàng đứng thứ 3 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Phường Gia Sàng
- Mã bưu chính (zip code)
- 24127
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 678 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Gia Sàng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Gia Sàng
123 tuyến đường tại Phường Gia Sàng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
