Đơn giá đất tại Phường Gia Sàng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
462 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 3 Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A → Cầu Loàng | Đất ở | 18.500.000 | 11.100.000 | 6.660.000 | 3.996.000 | — |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 5 Đường sắt đi Kép → Đảo tròn Gang Thép | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | — |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 5 Đường sắt đi Kép → Đảo tròn Gang Thép | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | — |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2 Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604) → Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.400.000 | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | — |
| Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở | 13.400.000 | 8.040.000 | 4.824.000 | 2.894.000 | — |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 3 Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A → Cầu Loàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.950.000 | 7.770.000 | 4.662.000 | 2.797.000 | — |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 3 Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A → Cầu Loàng | Đất thương mại, dịch vụ | 12.950.000 | 7.770.000 | 4.662.000 | 2.797.000 | — |
| Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 30m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 | — |
| Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 30m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 | — |
| Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 22m Toàn tuyến | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | — |
| ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở | 11.700.000 | 7.020.000 | 4.212.000 | 2.527.000 | — |
| Ngõ số 647 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Hết Khu dân cư 210 | Đất ở | 11.300.000 | 6.780.000 | 4.068.000 | 2.441.000 | — |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 2 Đầu đường gom nút giao khác cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | — |
| Ngõ số 557: | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m | Đất ở | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | — |
| Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Các đường quy hoạch còn lại toàn tuyến | Đất ở | 10.600.000 | 6.360.000 | 3.816.000 | 2.290.000 | — |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 1 Từ đảo tròn Gang Thép | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | — |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 4 Cầu Loàng → Đường sắt đi Kép | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | — |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 4 Cầu Loàng → Đường sắt đi Kép | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | — |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 1 Từ đảo tròn Gang Thép | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | — |
| Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Đường rộng 13,5m Toàn tuyến | Đất ở | 10.200.000 | 6.120.000 | 3.672.000 | 2.203.000 | — |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đoạn 1 Đảo tròn Gang Thép | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | — |
| Khu dân cư APEC | Đường quy hoạch 13,5ra Toàn tuyến | Đất ở | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.074.000 | — |
| Khu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường đề xuất bổ sung) | Đường rộng 15,5m Toàn tuyến | Đất ở | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.074.000 | — |
| Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Đường rộng 12m Toàn tuyến | Đất ở | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.074.000 | — |
| Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 15m Toàn tuyến | Đất ở | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.074.000 | — |
| Khu dân cư Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Đường rộng 19,5m Toàn tuyến | Đất ở | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.074.000 | — |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 2 Sau 100m | Đất ở | 9.400.000 | 5.640.000 | 3.384.000 | 2.030.000 | — |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 4 Cách đường Lưu Nhân Chú 100m | Đất ở | 9.400.000 | 5.640.000 | 3.384.000 | 2.030.000 | — |
| ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đoạn 2 Cổng UBND phường Gia Sàng cũ | Đất ở | 9.400.000 | 5.640.000 | 3.384.000 | 2.030.000 | — |
| Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.380.000 | 5.628.000 | 3.377.000 | 2.026.000 | — |
| Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất thương mại, dịch vụ | 9.380.000 | 5.628.000 | 3.377.000 | 2.026.000 | — |
| Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 22m (Đường đi Trại Bầu) Toàn tuyến | Đất ở | 8.900.000 | 5.340.000 | 3.204.000 | 1.922.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 27,45 vào 100m Đường Bắc Nam | Đất ở | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 | — |
| Ngõ số 67 | Ngõ số 105 Đường Bắc Nam | Đất ở | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 | — |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất thương mại, dịch vụ | 8.680.000 | 5.208.000 | 3.125.000 | 1.875.000 | — |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.680.000 | 5.208.000 | 3.125.000 | 1.875.000 | — |
| Ngõ số 557: | Đoạn 2 Sau 100m → Hết đất khu dân cư số 1, phường Gia Sàng | Đất ở | 8.600.000 | 5.160.000 | 3.096.000 | 1.858.000 | — |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 1 Đường Bắc Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 22m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 1 Đường Bắc Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 22m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Khu dân cư APEC | Đường quy hoạch 18,5m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Khu dân cư APEC | Đường quy hoạch 18,5m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Ngõ số 647 | Các đường quy hoạch còn lại Toàn tuyến | Đất ở | 8.300.000 | 4.980.000 | 2.988.000 | 1.793.000 | — |
| ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.190.000 | 4.914.000 | 2.948.000 | 1.769.000 | — |
| ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất thương mại, dịch vụ | 8.190.000 | 4.914.000 | 2.948.000 | 1.769.000 | — |
| Ngõ số 647 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Hết Khu dân cư 210 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.910.000 | 4.746.000 | 2.848.000 | 1.709.000 | — |
| Ngõ số 647 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Hết Khu dân cư 210 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.910.000 | 4.746.000 | 2.848.000 | 1.709.000 | — |
| PHỐ TRỊNH BÁ | Đoạn 2 Đường rẽ Công ty cổ phần vận tải Gang Thép Thái Nguyên | Đất ở | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 | — |
| Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 15m Toàn tuyến | Đất ở | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 | — |
Tại Phường Gia Sàng, giá VT2 bình quân bằng 60,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 156 | 22.400.000 | 840.000 |
| Đất ở | 151 | 32.000.000 | 1.190.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 149 | 22.400.000 | 840.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Gia Sàng đứng thứ 3 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Gia Sàng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
123 tuyến đường tại Phường Gia Sàng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .