Đơn giá đất tại Phường Gia Sàng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
462 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 22m (Đường đi Trại Bầu) Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 6.230.000 | 3.738.000 | 2.243.000 | 1.346.000 | — |
| Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu tái định cư Trạm xử lý nước thải Toàn tuyến | Đất ở | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.232.000 | 1.339.000 | — |
| ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đoạn 2 Gặp đường sắt đi Kép | Đất ở | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.232.000 | 1.339.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ 247 Đường Thống Nhất | Đất ở | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.232.000 | 1.339.000 | — |
| Ngõ số 339 | Đoạn 2 Ngã tư đầu tiên | Đất ở | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.232.000 | 1.339.000 | — |
| Ngõ số 301 | Đoạn 1 Đường Thống Nhất | Đất ở | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.232.000 | 1.339.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 27,45 vào 100m Đường Bắc Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | — |
| Ngõ số 67 | Ngõ số 105 Đường Bắc Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | — |
| Ngõ số 557: | Đoạn 2 Sau 100m → Hết đất khu dân cư số 1, phường Gia Sàng | Đất thương mại, dịch vụ | 6.020.000 | 3.612.000 | 2.167.000 | 1.300.000 | — |
| Ngõ số 557: | Đoạn 2 Sau 100m → Hết đất khu dân cư số 1, phường Gia Sàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.020.000 | 3.612.000 | 2.167.000 | 1.300.000 | — |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 4 Đường sắt | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| Ngõ số 67 | Các ngách số 17; 29, rẽ vào 100m Ngõ số 67 | Đất ở | 5.900.000 | 3.540.000 | 2.124.000 | 1.274.000 | — |
| ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 1 Đường Lưu Nhân Chú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | — |
| Khu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường đề xuất bổ sung) | Đường rộng 13,5m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | — |
| Khu dân cư Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Đường rộng 15m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | — |
| Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 19,5m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | — |
| Ngõ số 647 | Các đường quy hoạch còn lại Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.092.000 | 1.255.000 | — |
| Trục phụ | Rẽ vào Trường Tiểu học Gia Sàng Đường Gia Sàng | Đất ở | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.231.000 | — |
| Ngõ số 728 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | — |
| Ngõ số 779 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa Cam Giá 2, vào 100m Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | — |
| Ngõ số 779 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | — |
| Ngõ số 756 | Đoạn 2 Hết đất khách sạn Hải Âu | Đất ở | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | — |
| Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 15m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| PHỐ TRỊNH BÁ | Đoạn 2 Đường rẽ Công ty cổ phần vận tải Gang Thép Thái Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào tổ dân phố Hương Sơn 14 | Đoạn 1 Đường Vó Ngựa | Đất ở | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.166.000 | — |
| Ngõ số 576 | Đoạn 2 Sau 100m → Vào 250m | Đất ở | 5.300.000 | 3.180.000 | 1.908.000 | 1.145.000 | — |
| Ngõ số 557: | Các đường nhánh trong khu dân cư số 1, phường Gia Sàng đã xây dựng xong hạ tầng, đường rộng ≥ 9m Toàn tuyến | Đất ở | 5.300.000 | 3.180.000 | 1.908.000 | 1.145.000 | — |
| Ngõ số 536 | Đoạn 2 Sau 100m → Vào 300m | Đất ở | 5.300.000 | 3.180.000 | 1.908.000 | 1.145.000 | — |
| Trục phụ | Rẽ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong vào xưởng cán Công ty cổ phần Kim khí Gia Sàng Đường Thanh Niên Xung Phong | Đất ở | 5.300.000 | 3.180.000 | 1.908.000 | 1.145.000 | — |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 3 Hết đất Nhà văn hóa tổ 11, phường Gia Sàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | — |
| Ngõ số 301 | Ngõ số 321 Đường Thống Nhất | Đất ở | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 88,103 Đường Tân Quang | Đất ở | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 87 Đường Tân Quang | Đất ở | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 73 Đường Tân Quang | Đất ở | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 72 Đường Tân Quang | Đất ở | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | — |
| Trục phụ | Rẽ đi trại chăn nuôi HTX Gia Sàng cũ Đường Gia Sàng | Đất ở | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | — |
| Trục phụ | Rẽ Tháp truyền hình Đường Gia Sàng | Đất ở | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | — |
| Ngõ số 301 | Đoạn 2 Sau 100m | Đất ở | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | — |
| Trục phụ | Các đường rẽ vào khu tập thể Cán A Đường Thanh Niên Xung Phong | Đất ở | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | — |
| Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư đường Lưu Nhân Chú Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | — |
| Ngõ số 756 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | — |
| Ngõ số 339 | Đoạn 1 Đường Thống Nhất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 279 Đường Thống Nhất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | — |
| Trục phụ | Rẽ theo hàng rào Công an phường Gia Sàng Đường Gia Sàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | — |
| Ngõ số 593/1 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | — |
| Ngõ số 457/1 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | — |
| Ngõ số 639/1: | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | — |
| Ngõ số 593/1 | Ngõ số 299/1; 375; 389/1; 415/1; 429/1; 613 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | — |
| Ngõ số 639/1: | Ngõ số 661/1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | — |
| Trục phụ | Rẽ theo hàng rào Công an phường Gia Sàng Đường Gia Sàng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | — |
Tại Phường Gia Sàng, giá VT2 bình quân bằng 60,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 156 | 22.400.000 | 840.000 |
| Đất ở | 151 | 32.000.000 | 1.190.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 149 | 22.400.000 | 840.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Gia Sàng đứng thứ 3 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Gia Sàng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
123 tuyến đường tại Phường Gia Sàng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .