Đơn giá đất tại Phường Gia Sàng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
462 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trục phụ | Các nhánh rẽ trên đoạn từ đường Bắc Nam đến đường sắt có đường bê tông rộng ≥ 2m, vào 100m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 | — |
| Ngõ số 779 | Ngõ số 837 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất thương mại, dịch vụ | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 | — |
| Ngõ số 779 | Ngõ số 997 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất thương mại, dịch vụ | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 | — |
| Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào tổ dân phố Hương Sơn 14 | Đoạn 2 Sau 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| Ngõ 197/1 | Đường Vó Ngựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào tổ dân phố Hương Sơn 14 | Đoạn 2 Sau 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ kè Đá Gân đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào Kè Đá Gân | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Trục phụ | Đường liên tổ 11 và 12, phường Cam Giá, có đường rộng ≥ 3,5m Phổ Trịnh Bá | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 | — |
| Ngõ số 229 | Các nhánh rẽ vào khu tập thể Nhà máy Cốc Hóa cổ đường rộng ≥ 3,5m, vào 150m Đường Lưu Nhân Chú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận phường Gia Sàng cũ Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 323 Đường Lưu Nhân Chú | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Ngõ số 59 (đường trục phường Cam Giá) | Đường Lưu Nhân Chú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Trục phụ | Ngách rẽ vào Văn phòng Công ty cổ phần vận tải Gang Thép Phố Trịnh Bá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Ngõ số 229 | Các nhánh rẽ vào khu tập thể Nhà máy Cốc Hóa cổ đường rộng ≥ 3,5m, vào 150m Đường Lưu Nhân Chú | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Ngõ số 59 (đường trục phường Cam Giá) | Đường Lưu Nhân Chú | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận phường Gia Sàng cũ Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Trục phụ | Ngách rẽ vào Văn phòng Công ty cổ phần vận tải Gang Thép Phố Trịnh Bá | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Ngõ số 779 | Ngõ số 71 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Ngõ số 779 | Đoạn 2 Hết khu dân cư số 11, phường Gia Sàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Ngõ số 229 | Ngõ số 191 Đường Lưu Nhân Chủ | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | — |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận phường Cam Giá và Hương Sơn cũ Toàn tuyến | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | — |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 2,5m | Địa phận phường Gia Sàng cũ Toàn tuyến | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | — |
| Trục phụ | Từ đường Gang Thép vào khu dân cư xí nghiệp năng lượng Đường Gang thép | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| Ngõ 197/1 | Sau 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| Trục phụ | Từ đường Gang Thép vào khu dân cư xí nghiệp năng lượng Đường Gang thép | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| Ngõ số 261 | Các nhánh từ đường vào Trường Tiểu học Hương Sơn có đường rộng ≥ 3,5m, vào 150m Trường Tiểu học Hương Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Trục phụ | Rẽ vào khu dân cư đồi F Đường Hương Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận phường Gia Sàng cũ Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận phường Cam Giá và Hương Sơn cũ Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Trục phụ | Đường liên tổ 11 và 12, phường Cam Giá, có đường rộng ≥ 3,5m Phổ Trịnh Bá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ Kè Đá Gân đi tổ dân phố Đồng Ao, Đồng Tân, Trà Viên Kè Đá Gân | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Đường kẻ đá Gân đi xã Tân Khánh Kè đá Gân | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Ngõ số 229 | Ngõ số 191 Đường Lưu Nhân Chủ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận phường Cam Giá và Hương Sơn cũ Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận xã Đồng Liên cũ Toàn tuyến | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận xã Đồng Liên cũ Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận xã Đồng Liên cũ Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 2,5m | Địa phận xã Đồng Liên cũ Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 1 Đường Bắc Nam | Đất ở | 32.000.000 | 19.200.000 | 11.520.000 | 6.912.000 | — |
| ĐƯỜNG BẮC NAM | Đường Bắc Nam (địa phận phường Gia Sàng) Toàn tuyến | Đất ở | 32.000.000 | 19.200.000 | 11.520.000 | 6.912.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC (ĐỊA PHẬN GIA SÀNG) | Đường Động lực (địa phận phường Gia Sàng) Toàn tuyến | Đất ở | 31.000.000 | 18.600.000 | 11.160.000 | 6.696.000 | — |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1 Giáp địa phận phường Phan Đình Phùng (ngã tư Gia Sàng) → Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604) | Đất ở | 27.000.000 | 16.200.000 | 9.720.000 | 5.832.000 | — |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 1 Đường Bắc Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 | — |
| ĐƯỜNG BẮC NAM | Đường Bắc Nam (địa phận phường Gia Sàng) Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 | — |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 1 Đường Bắc Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 | — |
| ĐƯỜNG BẮC NAM | Đường Bắc Nam (địa phận phường Gia Sàng) Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 | — |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2 Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604) → Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A | Đất ở | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC (ĐỊA PHẬN GIA SÀNG) | Đường Động lực (địa phận phường Gia Sàng) Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 21.700.000 | 13.020.000 | 7.812.000 | 4.687.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC (ĐỊA PHẬN GIA SÀNG) | Đường Động lực (địa phận phường Gia Sàng) Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.700.000 | 13.020.000 | 7.812.000 | 4.687.000 | — |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1 Giáp địa phận phường Phan Đình Phùng (ngã tư Gia Sàng) → Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.900.000 | 11.340.000 | 6.804.000 | 4.082.000 | — |
Tại Phường Gia Sàng, giá VT2 bình quân bằng 60,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 156 | 22.400.000 | 840.000 |
| Đất ở | 151 | 32.000.000 | 1.190.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 149 | 22.400.000 | 840.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Gia Sàng đứng thứ 3 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Gia Sàng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
123 tuyến đường tại Phường Gia Sàng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .