Bảng giá đất Phường Bá Xuyên, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Phường Bá Xuyên, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Bá Xuyên
448 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TRỤC PHỤ |Sau 200m → Ngã ba | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| TRỤC CHÍNH |Hết đất ông Dương Văn Đương → Nhà văn hóa tổ dân phố Sơn Tía | Đất thương mại, dịch vụ | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| TRỤC CHÍNH |Hết đất ông Dương Văn Đương → Nhà văn hóa tổ dân phố Sơn Tía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Khu đô thị Bá Xuyên | Đường quy hoạch rộng ≥ 15m đến ≤ 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 100m → 560m (ngã ba Ngàn Mây) | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| TRỤC PHỤ | Km7/H6+40, đi xóm La GiangĐường Vũ Xuân → Vào 100m | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 300m → Hết đường bê tông | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| TRỤC CHÍNH |Nhà văn hóa tổ dân phố Sơn Tía → Đường rẽ phía bắc Hồ Núc Nác | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| TRỤC PHỤ | Đường đi Nhà văn hóa xóm ChùaĐường Lê Hồng Phong → Vào 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 560m (ngã ba Ngàn Mây) → Nhà văn hóa La Cảnh 1 | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| TRỤC PHỤ | Km6/H1+50, đi Nhà văn hóa xóm Chũng Na Đường Vũ Xuân → Vào 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 200m → Nhà văn hóa xóm Na Chùa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| TRỤC PHỤ | Km6 (đi xóm Ao Cang, từ nhà ông Bể đến nhà ông Đức)Đường Vũ Xuân → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| TRỤC PHỤ | Km9/H2+60, đi xóm Đớ, La ĐàngĐường Vũ Xuân → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 200m → Ngã ba | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| TRỤC PHỤ | Km6 (đi xóm Ao Cang, từ nhà ông Bể đến nhà ông Đức)Đường Vũ Xuân → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| TRỤC PHỤ | Km9/H2+60, đi xóm Đớ, La ĐàngĐường Vũ Xuân → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3m | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| TRỤC PHỤ | Đoạn rẽ Cầu Lý NhânĐầu ngõ → Ngã ba thứ 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 200m → Nhà văn hóa | Đất thương mại, dịch vụ | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 100m → Nhà văn hóa TDP Lý Nhân | Đất thương mại, dịch vụ | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 300m → Hết đường bê tông | Đất thương mại, dịch vụ | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 100m → 560m (ngã ba Ngàn Mây) | Đất thương mại, dịch vụ | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| TRỤC PHỤ | Km7/H6+40, đi xóm La GiangĐường Vũ Xuân → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 100m → 560m (ngã ba Ngàn Mây) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 300m → Hết đường bê tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| TRỤC PHỤ | Km7/H6+40, đi xóm La GiangĐường Vũ Xuân → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 100m → Nhà văn hóa TDP Lý Nhân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| TRỤC PHỤ | Đoạn rẽ Cầu Lý NhânĐầu ngõ → Ngã ba thứ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 200m → Nhà văn hóa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3m | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 173.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 560m (ngã ba Ngàn Mây) → Nhà văn hóa La Cảnh 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 560m (ngã ba Ngàn Mây) → Nhà văn hóa La Cảnh 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3m | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 90.000 | 87.000 | 84.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác | 83.000 | 80.000 | 77.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác | 83.000 | 80.000 | 77.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 77.000 | 74.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 64.000 | 61.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất | 30.000 | 27.000 | 24.000 | — |
Mặt bằng giá đất Phường Bá Xuyên
Tại Phường Bá Xuyên, giá VT2 bình quân bằng 60,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 151 | 18.340.000 | 630.000 |
| Đất ở | 146 | 26.200.000 | 800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 145 | 18.340.000 | 560.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 30.000 | 30.000 |
Phường Bá Xuyên đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bá Xuyên đứng thứ 7 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Phường Bá Xuyên
- Mã bưu chính (zip code)
- 24807
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 165 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bá Xuyên gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bá Xuyên
76 tuyến đường tại Phường Bá Xuyên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
