Đơn giá đất tuyến TRỤC PHỤ | thuộc Phường Bá Xuyên, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
59 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sau 100m → Phố An Châu | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 | — |
| Các đường còn lại của khu dân cư Làng May | Đất thương mại, dịch vụ | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 | — |
| Ngã tư tổ dân phố 4 → Giáp đất chùa Bá Xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| Giáp đất chùa Bá Xuyên → Vào 300m (đường rẽ nghĩa trang Khu Luông) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Đường rẽ vào Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 1 → Ngã ba đầu tiên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Đường rẽ đối diện Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 2 → Khu Đồi Trúc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Sau 200m → Nhà văn hóa | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 | — |
| Sau 100m → Nhà văn hóa TDP Lý Nhân | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 | — |
| Sau 200m → Ngã ba | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Sau 200m → Nhà văn hóa xóm Bãi Hát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Sau 100m → 200m | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 | — |
| Các đường còn lại của khu dân cư Làng May | Đất ở | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 | — |
| Hết Khu đô thị đường Lê Hồng Phong giai đoạn 3 → Đất khu Ao Đầm | Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 | — |
| Ngã ba đất Công ty CP cơ khí nông nghiệp → Đường phía đông Nhà máy nước | Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 | — |
| Sau 100m → 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Sau 100m → Phố An Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Sau 100m → Phố An Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Sau 100m → 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Ngã tư tổ dân phố 4 → Giáp đất chùa Bá Xuyên | Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | — |
| Giáp đất chùa Bá Xuyên → Vào 300m (đường rẽ nghĩa trang Khu Luông) | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| Các đường còn lại của khu dân cư Làng May | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 | — |
| Đường rẽ Nhà Văn hóa TDP Bá Xuyên 4 → Ngã ba đường rẽ đi khu dân cư Ban kiến thiết | Đất ở | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 | — |
| Sau 300m (đường rẽ nghĩa trang Khu Luông) → Cầu Đấp | Đất ở | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 | — |
| Đường rẽ vào Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 1 → Ngã ba đầu tiên | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | — |
| Đường rẽ đối diện Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 2 → Khu Đồi Trúc | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | — |
| Ngã tư Chùa Bá Xuyên → Ao đầm (đến đất nhà ông Đồng Văn Bằng) | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | — |
| Hết Khu đô thị đường Lê Hồng Phong giai đoạn 3 → Đất khu Ao Đầm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| Ngã ba đất Công ty CP cơ khí nông nghiệp → Đường phía đông Nhà máy nước | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| Hết Khu đô thị đường Lê Hồng Phong giai đoạn 3 → Đất khu Ao Đầm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| Ngã ba đất Công ty CP cơ khí nông nghiệp → Đường phía đông Nhà máy nước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| Ngã tư tổ dân phố 4 → Giáp đất chùa Bá Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| Giáp đất chùa Bá Xuyên → Vào 300m (đường rẽ nghĩa trang Khu Luông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Đường rẽ Nhà Văn hóa TDP Bá Xuyên 4 → Ngã ba đường rẽ đi khu dân cư Ban kiến thiết | Đất thương mại, dịch vụ | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 | — |
| Đường rẽ Nhà Văn hóa TDP Bá Xuyên 4 → Ngã ba đường rẽ đi khu dân cư Ban kiến thiết | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 | — |
| Sau 300m (đường rẽ nghĩa trang Khu Luông) → Cầu Đấp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 | — |
| Cầu Đấp → Phố Ngõ Sỹ Liên (đường K0 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Cầu Đấp → Phố Ngõ Sỹ Liên (đường K0 cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Ngã tư Chùa Bá Xuyên → Ao đầm (đến đất nhà ông Đồng Văn Bằng) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Đường rẽ vào Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 1 → Ngã ba đầu tiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Đường rẽ đối diện Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 2 → Khu Đồi Trúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Ngã tư Chùa Bá Xuyên → Ao đầm (đến đất nhà ông Đồng Văn Bằng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Sau 200m → Nhà văn hóa xóm Na Chùa | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Sau 200m → Nhà văn hóa xóm Bãi Hát | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Sau 200m → Ngã ba | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Sau 100m → 560m (ngã ba Ngàn Mây) | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 | — |
| Sau 300m → Hết đường bê tông | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 | — |
| Sau 560m (ngã ba Ngàn Mây) → Nhà văn hóa La Cảnh 1 | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Sau 200m → Nhà văn hóa xóm Na Chùa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Sau 200m → Ngã ba | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Sau 200m → Nhà văn hóa | Đất thương mại, dịch vụ | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Sau 100m → Nhà văn hóa TDP Lý Nhân | Đất thương mại, dịch vụ | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Sau 300m → Hết đường bê tông | Đất thương mại, dịch vụ | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Sau 100m → 560m (ngã ba Ngàn Mây) | Đất thương mại, dịch vụ | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Sau 100m → 560m (ngã ba Ngàn Mây) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Sau 300m → Hết đường bê tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Sau 100m → Nhà văn hóa TDP Lý Nhân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Sau 200m → Nhà văn hóa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Sau 560m (ngã ba Ngàn Mây) → Nhà văn hóa La Cảnh 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Sau 560m (ngã ba Ngàn Mây) → Nhà văn hóa La Cảnh 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
Tại tuyến TRỤC PHỤ |, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21 | 3.360.000 | 770.000 |
| Đất ở | 20 | 4.800.000 | 1.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 18 | 3.360.000 | 770.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRỤC PHỤ | đứng thứ 28 trên 76 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Bá Xuyên.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Bá Xuyên hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .