Đơn giá đất tuyến TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 thuộc Phường Bá Xuyên, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Vũ Xuân → Giáp đất phường Bách Quang | Đất ở | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | — |
| Đường Vũ Xuân → Giáp đất phường Bách Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | — |
| Hết đất Khu tái định cư cụm công nghiệp Bá Xuyên → Km 10+40 (Cầu Khoang) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Hết đất Ngân hàng Chính sách xã hội → Đảo tròn thành phố (nút giao đường Cách Mạng Tháng Mười) | Đất ở | 16.200.000 | 9.720.000 | 5.832.000 | 3.499.000 | — |
| Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 → Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | — |
| Hết đất Ngân hàng Chính sách xã hội → Đảo tròn thành phố (nút giao đường Cách Mạng Tháng Mười) | Đất thương mại, dịch vụ | 11.340.000 | 6.804.000 | 4.082.000 | 2.449.000 | — |
| Hết đất Ngân hàng Chính sách xã hội → Đảo tròn thành phố (nút giao đường Cách Mạng Tháng Mười) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.340.000 | 6.804.000 | 4.082.000 | 2.449.000 | — |
| Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 → Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | — |
| Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 → Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | — |
| Đường Vũ Xuân → Giáp đất phường Bách Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | — |
| Hết khu dân cư tổ 4, 5 → Đường Tôn Thất Tùng | Đất ở | 7.300.000 | 4.380.000 | 2.628.000 | 1.577.000 | — |
| Hết khu dân cư tổ 4, 5 → Đường Tôn Thất Tùng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | — |
| Hết khu dân cư tổ 4, 5 → Đường Tôn Thất Tùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | — |
| Hết đất Khu tái định cư cụm công nghiệp Bá Xuyên → Km 10+40 (Cầu Khoang) | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | — |
| Hết đất Khu tái định cư cụm công nghiệp Bá Xuyên → Km 10+40 (Cầu Khoang) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
Tại tuyến TRỤC CHÍNH | Đoạn 3, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 5 | 16.200.000 | 4.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 11.340.000 | 3.150.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 11.340.000 | 3.150.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 đứng thứ 3 trên 76 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Bá Xuyên.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Bá Xuyên hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .