Giá đất TRỤC CHÍNH |, Phường Bá Xuyên
Đơn giá đất tuyến TRỤC CHÍNH | thuộc Phường Bá Xuyên, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá chi tiết tuyến TRỤC CHÍNH |
37 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Sau 400m → Ngã ba đất ông Dương Văn Dương | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 |
| Sau 100m → 150m | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 |
| Sau 150m → Cầu Tân Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Sau 100m → 250m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Qua ngã tư Bình Phong → Đập Líp - Minh Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Qua ngã tư Bình Phong → Đập Líp - Minh Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Nhà văn hóa tổ dân phố Sơn Tía → Đường rẽ phía bắc Hồ Núc Nác | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Nhà văn hóa tổ dân phố Sơn Tía → Đường rẽ phía bắc Hồ Núc Nác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Sau 150m → 400m | Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| Hết Núi Măn → Ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía | Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| Ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía → Giáp đất xã Bình Sơn | Đất ở | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.116.000 | 670.000 |
| Sau 150m → Cầu Tân Sơn | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Sau 100m → 250m | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Qua ngã tư Bình Phong → Đập Líp - Minh Đức | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Sau 250m → Hết đường | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Hết Núi Măn → Ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Sau 150m → 400m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Hết Núi Măn → Ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Sau 400m → Ngã ba đất ông Dương Văn Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Sau 400m → Ngã ba đất ông Dương Văn Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Sau 100m → 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía → Giáp đất xã Bình Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 |
| Ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía → Giáp đất xã Bình Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 |
| Hết đất ông Dương Văn Đương → Nhà văn hóa tổ dân phố Sơn Tía | Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Ngã ba hết đất ông Dương Văn Dương → Ngã tư Bình Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Ngã ba hết đất ông Dương Văn Dương → Ngã tư Bình Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Sau 100m → 250m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Sau 150m → Cầu Tân Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Đập Líp - Minh Đức → Ngã tư đất ông Đào Văn Đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Cầu Tân Sơn → Hết đất ông Dương Văn Đương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Cầu Tân Sơn → Hết đất ông Dương Văn Đương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Đập Líp - Minh Đức → Ngã tư đất ông Đào Văn Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Sau 250m → Hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Sau 250m → Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Hết đất ông Dương Văn Đương → Nhà văn hóa tổ dân phố Sơn Tía | Đất thương mại, dịch vụ | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Hết đất ông Dương Văn Đương → Nhà văn hóa tổ dân phố Sơn Tía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Nhà văn hóa tổ dân phố Sơn Tía → Đường rẽ phía bắc Hồ Núc Nác | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
Mặt bằng giá tuyến TRỤC CHÍNH |
Tại tuyến TRỤC CHÍNH |, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14 | 2.380.000 | 1.260.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 12 | 2.380.000 | 1.260.000 |
| Đất ở | 11 | 3.400.000 | 1.800.000 |
TRỤC CHÍNH | đứng thứ mấy trong Phường Bá Xuyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRỤC CHÍNH | đứng thứ 56 trên 76 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Bá Xuyên.
Tra tiếp trong Phường Bá Xuyên và Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Bá Xuyên hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
