Bảng giá đất Phường Bá Xuyên, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Phường Bá Xuyên, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Bá Xuyên
448 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 29: Đường rẽ chợ Bãi Đỗ đi Đài tường niệm Mỏ ChèĐường Cách Mạng Tháng Mười → Vào 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 100m → 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| TRỤC PHỤ |Ngã tư tổ dân phố 4 → Giáp đất chùa Bá Xuyên | Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 5: Đường vào đồi Giếng Rán Đường Vũ Xuân → Hết đất nhà ba Thu Thi | Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 7: Đường rẽ phía Nam nhà ông Thắng (Thanh)Đường 3/2 → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 9: Đường rẽ phía Nam nhà tầng 3B tổ dân phố 8Đường 3/2 → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 11: Đường rẽ phía Bắc nhà tầng 3B tổ dân phố 8Đường 3/2 → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ 16 Phố An Châu, đường rẽ Ao cá Bắc HồPhố An Châu → Khu dân cư Làng may | Đất thương mại, dịch vụ | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 3: Đường rẽ cạnh nhà bà Lưu (Tâng)Đường 3/2 → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ 8 Phố An Châu (cạnh nhà bà Dầu)Phố An Châu → Đường rẽ đầu tiên đi Khu dân cư tổ 4, 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ 8 Phố An Châu (cạnh nhà bà Dầu)Phố An Châu → Đường rẽ đầu tiên đi Khu dân cư tổ 4, 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè | Các trục đường 15,0m còn lại trong khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè | Các trục đường 15,0m còn lại trong khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 3Hết đất Khu tái định cư cụm công nghiệp Bá Xuyên → Km 10+40 (Cầu Khoang) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đường đi cầu treo Sông CôngUBND phường Châu Sơn cũ → 100m | Đất ở | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.116.000 | 670.000 |
| TRỤC CHÍNH |Ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía → Giáp đất xã Bình Sơn | Đất ở | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.116.000 | 670.000 |
| Khu dân cư Lê Hồng Phong | Lô 2 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc phường Châu Sơn cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Khu dân cư Lê Hồng Phong | Lô 2 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc phường Châu Sơn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| TRỤC PHỤ |Giáp đất chùa Bá Xuyên → Vào 300m (đường rẽ nghĩa trang Khu Luông) | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| TRỤC PHỤ | Đường rẽ ngã ba Núi MănĐầu ngõ → Đất ông Hà Duy Văn | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| TRỤC PHỤ |Các đường còn lại của khu dân cư Làng May | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| TRỤC PHỤ | Đường rẽ cổng Nhà máy nướcĐường Cách Mạng Tháng Mười → Phố Ngô Sỹ Liên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| TRỤC PHỤ | Đường vào khu dân cư Ban kiến thiếtĐường Cách Mạng Tháng Mười → Kênh Núi Cốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Khu đô thị tổ dân phố số 9, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| TRỤC CHÍNH |Sau 150m → Cầu Tân Sơn | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| TRỤC CHÍNH |Sau 100m → 250m | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đường đi xã Bình Sơn UBND phường Châu Sơn cũ → Hết Núi Măn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đường đi Đập Líp - Minh Đức UBND phường Châu Sơn cũ → 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ 12 Phố An Châu (cạnh nhà Thiệu Châu)Phố An Châu → Ngã ba đầu tiên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đường đi xã Bình Sơn UBND phường Châu Sơn cũ → Hết Núi Măn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ 12 Phố An Châu (cạnh nhà Thiệu Châu)Phố An Châu → Ngã ba đầu tiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đường đi Đập Líp - Minh Đức UBND phường Châu Sơn cũ → 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1Km5/H5 (giáp đất xã Tân Cương) → Km7/H3+70 (cầu La Giang) | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| TRỤC CHÍNH |Qua ngã tư Bình Phong → Đập Líp - Minh Đức | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 39: Rẽ cạnh Công ty TNHH EcoKoreaĐường Cách Mạng Tháng Mười → Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè | Đất thương mại, dịch vụ | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào tổ dân phố 3Đường Vũ Xuân → Hết Khu đô thị đường Lê Hồng Phong giai đoạn 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 2Km7/H3+70 (cầu La Giang) → Đến Khu tái định cư cụm công nghiệp Bá Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Khu dân cư Lê Hồng Phong | Lô 3, 4, 5 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc phường Châu Sơn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Khu dân cư Lê Hồng Phong | Lô 3, 4, 5 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc phường Châu Sơn cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 39: Rẽ cạnh Công ty TNHH EcoKoreaĐường Cách Mạng Tháng Mười → Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào tổ dân phố 3Đường Vũ Xuân → Hết Khu đô thị đường Lê Hồng Phong giai đoạn 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 2Km7/H3+70 (cầu La Giang) → Đến Khu tái định cư cụm công nghiệp Bá Xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| TRỤC PHỤ |Đường rẽ Nhà Văn hóa TDP Bá Xuyên 4 → Ngã ba đường rẽ đi khu dân cư Ban kiến thiết | Đất ở | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 300m (đường rẽ nghĩa trang Khu Luông) → Cầu Đấp | Đất ở | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 |
| TRỤC PHỤ | Đường rẽ đối diện Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 2Đường Vũ Xuân → Vào 100m | Đất ở | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 1Đường Vũ Xuân → Hết ngõ | Đất ở | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 2: Đường đi Bến BùnĐường K0 → Bờ Sông Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 1: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 3 (đường rẽ phía Nam nhà bà Lý Khôi)Đường K0 → Vào 130m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 3: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 2 (đường rẽ phía Nam nhà ông Ngô Trí Nguyện)Đường K0 → Vào 60m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 5: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 1 (đường rẽ phía Nam nhà ông Đắc, số nhà 83)Đường K0 → Vào 130m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Bá Xuyên
Tại Phường Bá Xuyên, giá VT2 bình quân bằng 60,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 151 | 18.340.000 | 630.000 |
| Đất ở | 146 | 26.200.000 | 800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 145 | 18.340.000 | 560.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 30.000 | 30.000 |
Phường Bá Xuyên đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bá Xuyên đứng thứ 7 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Phường Bá Xuyên
- Mã bưu chính (zip code)
- 24807
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 165 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bá Xuyên gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bá Xuyên
76 tuyến đường tại Phường Bá Xuyên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
