Bảng giá đất Phường Bá Xuyên, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Phường Bá Xuyên, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Bá Xuyên
448 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TRỤC PHỤ | Đường vào khu dân cư Ban kiến thiếtĐường Cách Mạng Tháng Mười → Kênh Núi Cốc | Đất ở | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 |
| TRỤC PHỤ |Các đường còn lại của khu dân cư Làng May | Đất ở | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 |
| TRỤC PHỤ | Các đường phân khu còn lại của khu tập thể Xí nghiệp Xây lắp 3 cũ (tổ dân phố 4) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 |
| TRỤC PHỤ | Các đường nhánh quy hoạch mới của đoạn Trung tâm Văn hóa thể thao phường Mỏ Chè cùĐầu đường → Đường Tôn Thất Tùng | Đất thương mại, dịch vụ | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 |
| TRỤC PHỤ | Đi vào Khu đô thị số 2 Mỏ Chè (cạnh nhà ông Hòa Huấn)Đường Thắng Lợi → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 |
| TRỤC PHỤ | Đi vào Khu đô thị số 2 Mỏ Chè (cạnh nhà ông Hòa Huấn)Đường Thắng Lợi → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 |
| TRỤC PHỤ | Các đường phân khu còn lại của khu tập thể Xí nghiệp Xây lắp 3 cũ (tổ dân phố 4) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 |
| TRỤC PHỤ | Các đường nhánh quy hoạch mới của đoạn Trung tâm Văn hóa thể thao phường Mỏ Chè cùĐầu đường → Đường Tôn Thất Tùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 |
| Khu đô thị đường Lê Hồng Phong, giai đoạn 3 | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Khu dân cư đường Vũ Xuân | Đường quy hoạch 13,5m | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Khu đô thị số 4, phường Châu Sơn cũ | Các đường quy hoạch trong khu | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Khu đô thị số 3, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Khu dân cư Lê Hồng Phong | Lô 2 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc xã Bá Xuyên cũ) | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 28: Rẽ theo tường rào phía Tây Công ty cổ phần MeinfaĐường Thắng Lợi → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | 862.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 12: Đi tổ dân phố An Châu nhánh 2Đường Thắng Lợi → Vào 150m (cạnh nhà bà Bích, số nhà 140) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | 862.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 12: Đi tổ dân phố An Châu nhánh 2Đường Thắng Lợi → Vào 150m (cạnh nhà bà Bích, số nhà 140) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | 862.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 28: Rẽ theo tường rào phía Tây Công ty cổ phần MeinfaĐường Thắng Lợi → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | 862.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 2: Đi khu tập thể Bãi Đỗ, rẽ cạnh nhà Việt LýĐường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 250m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | 862.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 2: Đi khu tập thể Bãi Đỗ, rẽ cạnh nhà Việt LýĐường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 250m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | 862.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 1: Rẽ cạnh nhà ông Thành, tổ dân phố số 1 Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | 862.000 |
| Khu đô thị số 2 Mỏ Chè | Đường quy hoạch < 20,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Khu dân cư đường Vũ Xuân | Đường quy hoạch 16,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đường cầu vượt Sông Công Đầu đường → Ngã ba Núi Măn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| TRỤC CHÍNH | Phố Ngô Sỹ Liên Đường Cách Mạng Tháng Mười → Ngã 3 đường rẽ đi TDP La Cảnh 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè cũ | Các nhánh còn lại của Khu dân cư số 1 Mỏ Chè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè cũ | Ngõ số 14: Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 4 cạnh nhà bà Thế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè cũ | Các nhánh còn lại của Khu dân cư số 1 Mỏ Chè | Đất thương mại, dịch vụ | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè cũ | Ngõ số 14: Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 4 cạnh nhà bà Thế | Đất thương mại, dịch vụ | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 2: Đường đi Bến BùnĐường K0 → Bờ Sông Công | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 1: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 3 (đường rẽ phía Nam nhà bà Lý Khôi)Đường K0 → Vào 130m | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 3: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 2 (đường rẽ phía Nam nhà ông Ngô Trí Nguyện)Đường K0 → Vào 60m | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 5: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 1 (đường rẽ phía Nam nhà ông Đắc, số nhà 83)Đường K0 → Vào 130m | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 4 đường Tôn Thất TùngPhố Tôn Thất Tùng → Mương thoát nước | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 8: Đường rẽ tại Cơ sở điều trị MethadoneĐường Vũ Xuân → Ngã tư tổ dân phố số 4 | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Khu đô thị tổ dân phố số 9, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong | Đường quy hoạch rộng 24,5m | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Khu đô thị đường Lê Hồng Phong, giai đoạn 3 | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| TRỤC CHÍNH |Sau 150m → 400m | Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đường đi hồ Núc Nác UBND phường Châu Sơn cũ → 100m | Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| TRỤC CHÍNH |Hết Núi Măn → Ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía | Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| TRỤC PHỤ |Hết Khu đô thị đường Lê Hồng Phong giai đoạn 3 → Đất khu Ao Đầm | Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 5 (ngõ đối diện số nhà 58)Đường K0 → Vào 250m | Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 6 đường rẽ phía nam trường Tiểu học Mỏ ChèPhố Tôn Thất Tùng → Ngã 3 đầu tiên | Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| TRỤC PHỤ |Ngã ba đất Công ty CP cơ khí nông nghiệp → Đường phía đông Nhà máy nước | Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 100m → 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 29: Đường rẽ chợ Bãi Đỗ đi Đài tường niệm Mỏ ChèĐường Cách Mạng Tháng Mười → Vào 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| TRỤC PHỤ | Đường rẽ khu dân cư Làng May, tổ dân phố 6Đường Cách Mạng Tháng Mười → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 100m → Phố An Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| TRỤC PHỤ | Đường rẽ khu dân cư Làng May, tổ dân phố 6Đường Cách Mạng Tháng Mười → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| TRỤC PHỤ |Sau 100m → Phố An Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Bá Xuyên
Tại Phường Bá Xuyên, giá VT2 bình quân bằng 60,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 151 | 18.340.000 | 630.000 |
| Đất ở | 146 | 26.200.000 | 800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 145 | 18.340.000 | 560.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 30.000 | 30.000 |
Phường Bá Xuyên đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bá Xuyên đứng thứ 7 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Phường Bá Xuyên
- Mã bưu chính (zip code)
- 24807
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 165 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bá Xuyên gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bá Xuyên
76 tuyến đường tại Phường Bá Xuyên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
