Giá đất ĐH14, Xã Dương Minh Châu

Đơn giá đất tuyến ĐH14 thuộc Xã Dương Minh Châu, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến ĐH14

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến ĐH14, Xã Dương Minh Châu, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường 13-13 - Đường ấp Phước Tân 2 Đất ở758.000530.000303.00075.000
Đường 13-13 - Đường ấp Phước Tân 2 Đất thương mại, dịch vụ606.000424.000242.00060.000
Đường 13-13 - Đường ấp Phước Tân 2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp530.000371.000212.00052.000

Mặt bằng giá tuyến ĐH14

Giá VT1 cao nhất
758.000
đồng/m²
Trung vị VT1
606.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
530.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến ĐH14, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến ĐH14 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở1758.000758.000
Đất thương mại, dịch vụ1606.000606.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1530.000530.000

ĐH14 đứng thứ mấy trong Xã Dương Minh Châu

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐH14 đứng thứ 51 trên 73 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Dương Minh Châu.

Tra tiếp trong Xã Dương Minh Châu và Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Dương Minh Châu hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2)
6 dòng · VT1 tới 1.517.000 đ/m²
Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3)
6 dòng · VT1 tới 1.524.000 đ/m²
Chu Văn An
6 dòng · VT1 tới 2.136.000 đ/m²
Cù Chính Lan
3 dòng · VT1 tới 3.252.000 đ/m²
ĐH 10
6 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
ĐT781
6 dòng · VT1 tới 4.704.000 đ/m²
ĐT 781B
9 dòng · VT1 tới 1.764.000 đ/m²
ĐT 790
9 dòng · VT1 tới 2.719.000 đ/m²
Đường 3-3
3 dòng · VT1 tới 494.000 đ/m²
Đường 9-9
3 dòng · VT1 tới 1.411.000 đ/m²
Đường 13-13
3 dòng · VT1 tới 1.896.000 đ/m²
Đường 16-16
3 dòng · VT1 tới 803.000 đ/m²
Đường 18-18
3 dòng · VT1 tới 1.066.000 đ/m²
Đường 20-20
3 dòng · VT1 tới 558.000 đ/m²
Đường 781 (Ngã 3 Bờ Hồ - đi cống ngầm)
3 dòng · VT1 tới 1.656.000 đ/m²
Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3)
3 dòng · VT1 tới 1.308.000 đ/m²
Đường cặp Trường THPT Dương Minh Châu
3 dòng · VT1 tới 2.712.000 đ/m²
Đường Chu Văn An (nối dài)
9 dòng · VT1 tới 1.476.000 đ/m²
Đường Cơ Giới
6 dòng · VT1 tới 2.156.000 đ/m²
Đường D11A (cặp UBND xã)
3 dòng · VT1 tới 1.824.000 đ/m²
Đường Đắp mới
6 dòng · VT1 tới 758.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
6 dòng · VT1 tới 912.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
6 dòng · VT1 tới 517.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
6 dòng · VT1 tới 573.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất ĐH14

Giá đất đường ĐH14 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến ĐH14 tại Xã Dương Minh Châu có giá VT1 cao nhất 758.000 đồng/m² và thấp nhất 530.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
ĐH14 có phải tuyến đắt nhất Xã Dương Minh Châu không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, ĐH14 đứng thứ 51 trên 73 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Dương Minh Châu.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.