Đơn giá đất tuyến ĐT781 thuộc Xã Dương Minh Châu, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận | Đất ở | 4.704.000 | 3.292.000 | 1.881.000 | 470.000 | — |
| Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận | Đất thương mại, dịch vụ | 3.763.000 | 2.633.000 | 1.504.000 | 376.000 | — |
| Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.292.000 | 2.304.000 | 1.316.000 | 329.000 | — |
| Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Ranh phường Ninh Thạnh | Đất ở | 2.676.000 | 1.873.000 | 1.070.000 | 267.000 | — |
| Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Ranh phường Ninh Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.140.000 | 1.498.000 | 856.000 | 213.000 | — |
| Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Ranh phường Ninh Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.873.000 | 1.311.000 | 749.000 | 186.000 | — |
Tại tuyến ĐT781, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 4.704.000 | 2.676.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 3.763.000 | 2.140.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 3.292.000 | 1.873.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT781 đứng thứ 3 trên 73 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Dương Minh Châu.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Dương Minh Châu hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .