Đơn giá đất tuyến ĐT 781B thuộc Xã Dương Minh Châu, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐT 790 nối dài - Cống số 3 Bàu Vuông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 865.000 | 605.000 | 345.000 | 86.000 | — |
| Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - ĐT 790 nối dài | Đất ở | 1.764.000 | 1.234.000 | 705.000 | 176.000 | — |
| Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - ĐT 790 nối dài | Đất thương mại, dịch vụ | 1.411.000 | 987.000 | 564.000 | 140.000 | — |
| ĐT 790 nối dài - Cống số 3 Bàu Vuông | Đất ở | 1.236.000 | 865.000 | 494.000 | 123.000 | — |
| Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - ĐT 790 nối dài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.234.000 | 863.000 | 493.000 | 123.000 | — |
| ĐT 790 nối dài - Cống số 3 Bàu Vuông | Đất thương mại, dịch vụ | 988.000 | 692.000 | 395.000 | 98.000 | — |
| Cống số 3 Bàu Vuông - Giáp ranh xã Tân Phú | Đất ở | 864.000 | 604.000 | 345.000 | 86.000 | — |
| Cống số 3 Bàu Vuông - Giáp ranh xã Tân Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 691.000 | 483.000 | 276.000 | 68.000 | — |
| Cống số 3 Bàu Vuông - Giáp ranh xã Tân Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 604.000 | 422.000 | 241.000 | 60.000 | — |
Tại tuyến ĐT 781B, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 1.234.000 | 604.000 |
| Đất ở | 3 | 1.764.000 | 864.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 1.411.000 | 691.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 781B đứng thứ 24 trên 73 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Dương Minh Châu.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Dương Minh Châu hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .