Đơn giá đất tuyến ĐH 10 thuộc Xã Dương Minh Châu, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã 3 ĐH 10 - Trường Tiểu học Phước Bình 1 | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Ngã 3 ĐH 10 - Trường Tiểu học Phước Bình 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| Trường Tiểu học Phước Bình 1 - Kênh Tân Hưng | Đất ở | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Ngã 3 ĐH 10 - Trường Tiểu học Phước Bình 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Trường Tiểu học Phước Bình 1 - Kênh Tân Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 806.000 | 564.000 | 322.000 | 80.000 | — |
| Trường Tiểu học Phước Bình 1 - Kênh Tân Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 705.000 | 493.000 | 282.000 | 70.000 | — |
Tại tuyến ĐH 10, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 1.440.000 | 1.008.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 1.152.000 | 806.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 1.008.000 | 705.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐH 10 đứng thứ 32 trên 73 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Dương Minh Châu.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Dương Minh Châu hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .