Đơn giá đất tại Xã Dương Minh Châu, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
322 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐT 790Đường DH 10 - Đường ĐT 781B | Đất ở | 1.709.000 | 1.196.000 | 683.000 | 170.000 |
| Đường số 25Trịnh Đình Thảo - Nguyễn Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 1.699.000 | 1.188.000 | 679.000 | 169.000 |
| ĐT 790Đường Sơn Đình - Đường DH 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.686.000 | 1.180.000 | 674.000 | 168.000 |
| Ung Văn KhiêmTrịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu | Đất ở | 1.680.000 | 1.176.000 | 672.000 | 168.000 |
| Trịnh Đình ThảoUng Văn Khiêm - Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.678.000 | 1.174.000 | 671.000 | 167.000 |
| Đường 781 (Ngã 3 Bờ Hồ - đi cống ngầm)Trọn tuyến | Đất ở | 1.656.000 | 1.159.000 | 662.000 | 165.000 |
| Chu Văn AnĐường số 37 - Đường số 39 (Cuối đường Nhà ông 6 Đực) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.622.000 | 1.135.000 | 648.000 | 161.000 |
| Đường số 19Trọn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.554.000 | 1.087.000 | 621.000 | 155.000 |
| Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3)Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3) - Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) | Đất ở | 1.524.000 | 1.066.000 | 609.000 | 152.000 |
| Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2)Ngã 3 (cua quẹo nhà 9 Mé) - Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) | Đất ở | 1.517.000 | 1.061.000 | 606.000 | 151.000 |
| Đường 13-13Đường ĐT 781 - Nghĩa trang liên xã | Đất thương mại, dịch vụ | 1.516.000 | 1.061.000 | 606.000 | 151.000 |
| Đường Suối Đá - PhanĐường ĐT 790 - Xã Suối Đá | Đất thương mại, dịch vụ | 1.516.000 | 1.061.000 | 606.000 | 151.000 |
| Đường Sơn ĐìnhGiáp ranh Đường ĐT 781 (xã Phan) - Đường ĐT 790 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.516.000 | 1.061.000 | 606.000 | 151.000 |
| Đường Cơ GiớiĐường Trịnh Đình Thảo - Nhà văn hóa ấp Tân Định 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.509.000 | 1.056.000 | 603.000 | 150.000 |
| Chu Văn AnĐường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 37 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.495.000 | 1.046.000 | 597.000 | 149.000 |
| Đường số 25Trịnh Đình Thảo - Nguyễn Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.486.000 | 1.040.000 | 594.000 | 148.000 |
| ĐT 790Đường Sơn Đình - Đường DH 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.475.000 | 1.032.000 | 590.000 | 147.000 |
| Đường Chu Văn An (nối dài)Đoạn 3: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (vườn xà cừ xã ủy) | Đất ở | 1.476.000 | 1.033.000 | 590.000 | 147.000 |
| Đường Chu Văn An (nối dài)Đoạn 2: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (chốt Công an hồ nước) | Đất ở | 1.476.000 | 1.033.000 | 590.000 | 147.000 |
| Đường Chu Văn An (nối dài)Đoạn 1: đường số 39 (cuối đường nhà ông 6 Đực) - ngã ba đất bà Trắng | Đất ở | 1.476.000 | 1.033.000 | 590.000 | 147.000 |
| Đường số 35Trọn tuyến | Đất ở | 1.476.000 | 1.033.000 | 590.000 | 147.000 |
| Trịnh Đình ThảoUng Văn Khiêm - Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.468.000 | 1.027.000 | 587.000 | 146.000 |
| Đường D11A (cặp UBND xã)Nguyễn Chí Thanh - Dương Minh Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.459.000 | 1.020.000 | 583.000 | 145.000 |
| Đường số 22Trọn tuyến | Đất ở | 1.452.000 | 1.016.000 | 580.000 | 145.000 |
| Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3)Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) - Đường số 10 (cặp Bờ kênh) | Đất ở | 1.452.000 | 1.016.000 | 580.000 | 145.000 |
| ĐH 10Ngã 3 ĐH 10 - Trường Tiểu học Phước Bình 1 | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 |
| Chu Văn AnĐường số 37 - Đường số 39 (Cuối đường Nhà ông 6 Đực) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.419.000 | 993.000 | 567.000 | 141.000 |
| ĐT 781BĐường Châu Văn Liêm (ấp 3) - ĐT 790 nối dài | Đất thương mại, dịch vụ | 1.411.000 | 987.000 | 564.000 | 140.000 |
| Trịnh Đình ThảoĐường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) - Suối Cạn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.411.000 | 987.000 | 564.000 | 140.000 |
| Đường 9-9ĐT 781 - Đường Suối đá - KheDol | Đất ở | 1.411.000 | 987.000 | 564.000 | 141.000 |
| Đường số 10 (cặp bờ kênh)Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường ĐT 790B | Đất ở | 1.405.000 | 983.000 | 562.000 | 140.000 |
| ĐT 790Đường DH 10 - Đường ĐT 781B | Đất thương mại, dịch vụ | 1.367.000 | 956.000 | 546.000 | 136.000 |
| Ung Văn KhiêmTrịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.344.000 | 940.000 | 537.000 | 134.000 |
| Đường 13-13Đường ĐT 781 - Nghĩa trang liên xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.327.000 | 928.000 | 530.000 | 132.000 |
| Đường Suối Đá - PhanĐường ĐT 790 - Xã Suối Đá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.327.000 | 928.000 | 530.000 | 132.000 |
| Đường Sơn ĐìnhGiáp ranh Đường ĐT 781 (xã Phan) - Đường ĐT 790 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.327.000 | 928.000 | 530.000 | 132.000 |
| Đường 781 (Ngã 3 Bờ Hồ - đi cống ngầm)Trọn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.324.000 | 927.000 | 529.000 | 132.000 |
| Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3)Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) | Đất ở | 1.308.000 | 915.000 | 523.000 | 130.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 1.293.000 | 905.000 | 517.000 | 129.000 |
| Đường D11A (cặp UBND xã)Nguyễn Chí Thanh - Dương Minh Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.276.000 | 893.000 | 510.000 | 127.000 |
| Đường số 12 (cặp bờ kênh) Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường 790B | Đất ở | 1.272.000 | 890.000 | 508.000 | 127.000 |
| Đường số 37Suối Xa Cách - ĐT 781 (bờ hồ) | Đất ở | 1.260.000 | 882.000 | 504.000 | 126.000 |
| Trịnh Đình ThảoNgã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Châu Văn Liêm (Ngã 3 cua quẹo nhà 9 Mé) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.241.000 | 868.000 | 496.000 | 123.000 |
| ĐT 781BĐT 790 nối dài - Cống số 3 Bàu Vuông | Đất ở | 1.236.000 | 865.000 | 494.000 | 123.000 |
| Trịnh Đình ThảoĐường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) - Suối Cạn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.234.000 | 863.000 | 493.000 | 123.000 |
| ĐT 781BĐường Châu Văn Liêm (ấp 3) - ĐT 790 nối dài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.234.000 | 863.000 | 493.000 | 123.000 |
| Đường số 9 (Bác sĩ Tồn)Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 | Đất ở | 1.224.000 | 856.000 | 489.000 | 122.000 |
| Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3)Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3) - Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.219.000 | 852.000 | 487.000 | 121.000 |
| Đường số 20 (trọn tuyến)Đường số 16 - Suối Xa Cách | Đất ở | 1.212.000 | 848.000 | 484.000 | 121.000 |
| Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2)Ngã 3 (cua quẹo nhà 9 Mé) - Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.213.000 | 848.000 | 484.000 | 120.000 |
Tại Xã Dương Minh Châu, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 108 | 6.854.000 | 193.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 108 | 5.997.000 | 169.000 |
| Đất ở | 106 | 8.568.000 | 242.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Dương Minh Châu đứng thứ 37 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Dương Minh Châu gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
73 tuyến đường tại Xã Dương Minh Châu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .