Đơn giá đất tuyến Đường Võ Văn Tần thuộc Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chợ - Bến xe | Đất ở | 12.870.000 | 9.009.000 | 5.148.000 | 1.287.000 | — |
| Bến xe - ĐT 824 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.744.000 | 1.920.000 | 1.097.000 | 274.000 | — |
| Ngã ba cây xăng - chợ | Đất ở | 19.830.000 | 13.881.000 | 7.932.000 | 1.983.000 | — |
| Ngã ba cây xăng - chợ | Đất thương mại, dịch vụ | 15.864.000 | 11.104.000 | 6.345.000 | 1.586.000 | — |
| Ngã ba cây xăng - chợ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.881.000 | 9.716.000 | 5.552.000 | 1.388.000 | — |
| Chợ - Bến xe | Đất thương mại, dịch vụ | 10.296.000 | 7.207.000 | 4.118.000 | 1.029.000 | — |
| Chợ - Bến xe | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.009.000 | 6.306.000 | 3.603.000 | 900.000 | — |
| Bến xe - ĐT 824 | Đất ở | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.372.000 | 343.000 | — |
| Bến xe - ĐT 824 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.401.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | — |
Tại tuyến Đường Võ Văn Tần, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 19.830.000 | 3.430.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 15.864.000 | 2.744.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 13.881.000 | 2.401.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Võ Văn Tần đứng thứ 1 trên 62 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Đức Hòa.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Đức Hòa hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .