Đơn giá đất tuyến ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) thuộc Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
20 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) | Đất ở | 7.720.000 | 5.404.000 | 3.088.000 | 772.000 | — |
| Đường Võ Văn Tần - ĐT 825 | Đất ở | 17.630.000 | 12.341.000 | 7.052.000 | 1.763.000 | — |
| Đường Võ Văn Tần - ĐT 825 | Đất thương mại, dịch vụ | 14.104.000 | 9.872.000 | 5.641.000 | 1.410.000 | — |
| ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân | Đất ở | 12.870.000 | 9.009.000 | 5.148.000 | 1.287.000 | — |
| Đường Võ Văn Tần - ĐT 825 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.341.000 | 8.638.000 | 4.936.000 | 1.234.000 | — |
| ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân | Đất thương mại, dịch vụ | 10.296.000 | 7.207.000 | 4.118.000 | 1.029.000 | — |
| ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.009.000 | 6.306.000 | 3.603.000 | 900.000 | — |
| Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần | Đất ở | 8.370.000 | 5.859.000 | 3.348.000 | 837.000 | — |
| Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần | Đất thương mại, dịch vụ | 6.696.000 | 4.687.000 | 2.678.000 | 669.000 | — |
| Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) | Đất ở | 6.610.000 | 4.627.000 | 2.644.000 | 661.000 | — |
| Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.176.000 | 4.323.000 | 2.470.000 | 617.000 | — |
| Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.859.000 | 4.101.000 | 2.343.000 | 585.000 | — |
| Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.404.000 | 3.782.000 | 2.161.000 | 540.000 | — |
| Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.288.000 | 3.701.000 | 2.115.000 | 528.000 | — |
| Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong | Đất ở | 4.940.000 | 3.458.000 | 1.976.000 | 494.000 | — |
| Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.627.000 | 3.238.000 | 1.850.000 | 462.000 | — |
| Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830 | Đất ở | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 400.000 | — |
| Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong | Đất thương mại, dịch vụ | 3.952.000 | 2.766.000 | 1.580.000 | 395.000 | — |
| Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.458.000 | 2.420.000 | 1.383.000 | 345.000 | — |
| Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 | — |
Tại tuyến ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh), giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 7 | 17.630.000 | 4.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7 | 12.341.000 | 2.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 14.104.000 | 3.952.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) đứng thứ 2 trên 62 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Đức Hòa.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Đức Hòa hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .