Giá đất ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư), Xã Đức Hòa
Đơn giá đất tuyến ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) thuộc Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá chi tiết tuyến ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ | Đất ở | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.152.000 | 288.000 |
| Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 |
| Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh | Đất ở | 4.940.000 | 3.458.000 | 1.976.000 | 494.000 |
| Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.952.000 | 2.766.000 | 1.580.000 | 395.000 |
| Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.458.000 | 2.420.000 | 1.383.000 | 345.000 |
| Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.304.000 | 1.612.000 | 921.000 | 230.000 |
| Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 |
| Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa | Đất ở | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 |
| Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 |
| Cầu Đức Hòa - Cầu ông Huyện | Đất ở | 1.170.000 | 819.000 | 468.000 | 117.000 |
| Cầu Đức Hòa - Cầu ông Huyện | Đất thương mại, dịch vụ | 936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 |
| Cầu Đức Hòa - Cầu ông Huyện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 819.000 | 573.000 | 327.000 | 81.000 |
Mặt bằng giá tuyến ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Tại tuyến ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư), giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 4 | 4.940.000 | 1.170.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 3.952.000 | 936.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 3.458.000 | 819.000 |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) đứng thứ mấy trong Xã Đức Hòa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) đứng thứ 9 trên 62 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Đức Hòa.
Tra tiếp trong Xã Đức Hòa và Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Đức Hòa hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
