Đơn giá đất tại Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
272 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư An Nông 5- 4.4N2- Sông Tra, xã Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.143.000 | 2.200.000 | 1.257.000 | 314.000 | — |
| Đường nội bộ Khu dân cư Võ Tấn Tài - xã Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.143.000 | 2.200.000 | 1.257.000 | 314.000 | — |
| Đường nội bộ Khu nhà ở kinh doanh Bella Villa - xã Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.143.000 | 2.200.000 | 1.257.000 | 314.000 | — |
| Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Ecity Tân Đức, xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ, Hựu Thạnh cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.143.000 | 2.200.000 | 1.257.000 | 314.000 | — |
| Khu nhà ở An Phú 2 Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.976.000 | 2.083.000 | 1.190.000 | 297.000 | — |
| Khu dân cư Trần Anh Vista Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.976.000 | 2.083.000 | 1.190.000 | 297.000 | — |
| Khu nhà ở công nhân của Công ty TNHH Liên Hưng, Xã Đức Hòa Tiếp giáp đường số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.976.000 | 2.083.000 | 1.190.000 | 297.000 | — |
| Khu dân cư An Nông 7- 3,2 Hựu Thạnh - ĐT824, xã Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.976.000 | 2.083.000 | 1.190.000 | 297.000 | — |
| Đường nội bộ khu dân cư - Phố chợ Cát Tường Đức Hòa, xã Đức Hòa (xã Hựu Thạnh cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.976.000 | 2.083.000 | 1.190.000 | 297.000 | — |
| Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp (Sơn Ca Land -xã Đức Hòa Hạ củ) Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.905.000 | 2.033.000 | 1.162.000 | 290.000 | — |
| Khu dân cư Long Hy Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.824.000 | 1.976.000 | 1.129.000 | 282.000 | — |
| Khu tái định cư Hựu Thạnh - Hải Sơn (KCN Thế Kỷ) Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.824.000 | 1.976.000 | 1.129.000 | 282.000 | — |
| Đường nội bộ Điểm dân cư đô thị của Công ty TNHH BĐS Bao Trung Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.824.000 | 1.976.000 | 1.129.000 | 282.000 | — |
| Khu nhà ở công nhân của bà Trần Thị Kim Hồng, Xã Đức Hòa Tiếp giáp đường số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.824.000 | 1.976.000 | 1.129.000 | 282.000 | — |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Dương ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.779.000 | 1.945.000 | 1.111.000 | 277.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Dương Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.648.000 | 1.853.000 | 1.059.000 | 264.000 | — |
| Đường nội bộ khu dân cư - Phố chợ Cát Tường Đức Hòa, xã Đức Hòa (xã Hựu Thạnh cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.604.000 | 1.822.000 | 1.041.000 | 260.000 | — |
| Khu nhà ở An Phú 2 Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.604.000 | 1.822.000 | 1.041.000 | 260.000 | — |
| Khu dân cư Trần Anh Vista Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.604.000 | 1.822.000 | 1.041.000 | 260.000 | — |
| Khu nhà ở công nhân của Công ty TNHH Liên Hưng, Xã Đức Hòa Tiếp giáp đường số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.604.000 | 1.822.000 | 1.041.000 | 260.000 | — |
| Khu dân cư An Nông 7- 3,2 Hựu Thạnh - ĐT824, xã Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.604.000 | 1.822.000 | 1.041.000 | 260.000 | — |
| Đường nội bộ CCN Đức Hòa Hạ (chỉnh trang) | Đất ở | 2.570.000 | 1.799.000 | 1.028.000 | 257.000 | — |
| Đường kênh ranh Cầu Đôi | Đất ở | 2.570.000 | 1.799.000 | 1.028.000 | 257.000 | — |
| Đường Sáu Lộc | Đất ở | 2.570.000 | 1.799.000 | 1.028.000 | 257.000 | — |
| Đường Hai Lít | Đất ở | 2.570.000 | 1.799.000 | 1.028.000 | 257.000 | — |
| Đường vào Công ty Tường Phong | Đất ở | 2.570.000 | 1.799.000 | 1.028.000 | 257.000 | — |
| Đường kênh Tám Chiếu | Đất ở | 2.570.000 | 1.799.000 | 1.028.000 | 257.000 | — |
| Đường kênh Tư Thượng | Đất ở | 2.570.000 | 1.799.000 | 1.028.000 | 257.000 | — |
| Đường vào Nghĩa trang Tân Đức- Khu dân cư Toàn Gia Thịnh ĐT 824 - cách 150 ĐT 824 | Đất ở | 2.570.000 | 1.799.000 | 1.028.000 | 257.000 | — |
| Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) QL N2 - cách 150m QL N2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.568.000 | 1.797.000 | 1.027.000 | 256.000 | — |
| ĐT 825 Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.513.000 | 1.759.000 | 1.005.000 | 251.000 | — |
| Đường nội bộ Điểm dân cư đô thị của Công ty TNHH BĐS Bao Trung Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.471.000 | 1.729.000 | 988.000 | 247.000 | — |
| Khu nhà ở công nhân của bà Trần Thị Kim Hồng, Xã Đức Hòa Tiếp giáp đường số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.471.000 | 1.729.000 | 988.000 | 247.000 | — |
| Đường nội bộ khu dân cư vượt lũ Hựu Thạnh- xã Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.464.000 | 1.724.000 | 985.000 | 246.000 | — |
| Đường bến kênh (2 đường cặp kênh) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.464.000 | 1.724.000 | 985.000 | 246.000 | — |
| Đường Trần Văn Hý | Đất thương mại, dịch vụ | 2.464.000 | 1.724.000 | 985.000 | 246.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Phước | Đất thương mại, dịch vụ | 2.464.000 | 1.724.000 | 985.000 | 246.000 | — |
| Đường Võ Văn Tần Bến xe - ĐT 824 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.401.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | — |
| Đường cây Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.401.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | — |
| Đường vào Khu công nghiệp Hải Sơn (Nhà điều hành Hải Sơn xã Đức Hòa Hạ củ) Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.401.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | — |
| Khu dân cư nhà nhựa -xã Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.401.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Dương Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.317.000 | 1.621.000 | 926.000 | 231.000 | — |
| ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.304.000 | 1.612.000 | 921.000 | 230.000 | — |
| Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) QL N2 - cách 150m QL N2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.247.000 | 1.572.000 | 898.000 | 224.000 | — |
| Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông | Đất ở | 2.200.000 | 1.540.000 | 880.000 | 220.000 | — |
| Đường nội bộ khu dân cư vượt lũ Hựu Thạnh- xã Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.156.000 | 1.509.000 | 862.000 | 215.000 | — |
| Đường Trần Văn Hý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.156.000 | 1.509.000 | 862.000 | 215.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Phước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.156.000 | 1.509.000 | 862.000 | 215.000 | — |
| Đường bến kênh (2 đường cặp kênh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.156.000 | 1.509.000 | 862.000 | 215.000 | — |
Tại Xã Đức Hòa, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 93 | 15.864.000 | 448.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90 | 13.881.000 | 392.000 |
| Đất ở | 89 | 19.830.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đức Hòa đứng thứ 9 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đức Hòa gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
62 tuyến đường tại Xã Đức Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .