Đơn giá đất tại Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
272 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| QL N2 Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức Hòa) - cầu Đức Hòa | Đất ở | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 206.000 | — |
| Đường nội bộ CCN Đức Hòa Hạ (chỉnh trang) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.056.000 | 1.439.000 | 822.000 | 205.000 | — |
| Đường kênh ranh Cầu Đôi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.056.000 | 1.439.000 | 822.000 | 205.000 | — |
| Đường Sáu Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 2.056.000 | 1.439.000 | 822.000 | 205.000 | — |
| Đường Hai Lít | Đất thương mại, dịch vụ | 2.056.000 | 1.439.000 | 822.000 | 205.000 | — |
| Đường vào Công ty Tường Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 2.056.000 | 1.439.000 | 822.000 | 205.000 | — |
| Đường kênh Tám Chiếu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.056.000 | 1.439.000 | 822.000 | 205.000 | — |
| Đường kênh Tư Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.056.000 | 1.439.000 | 822.000 | 205.000 | — |
| Đường vào Nghĩa trang Tân Đức- Khu dân cư Toàn Gia Thịnh ĐT 824 - cách 150 ĐT 824 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.056.000 | 1.439.000 | 822.000 | 205.000 | — |
| ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 | — |
| Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2 Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa | Đất ở | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 | — |
| ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa | Đất ở | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 | — |
| Đường vào Cụm Phú Tân | Đất ở | 1.870.000 | 1.309.000 | 748.000 | 187.000 | — |
| Đường nội bộ CCN Đức Hòa Hạ (chỉnh trang) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.799.000 | 1.259.000 | 719.000 | 179.000 | — |
| Đường kênh ranh Cầu Đôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.799.000 | 1.259.000 | 719.000 | 179.000 | — |
| Đường Sáu Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.799.000 | 1.259.000 | 719.000 | 179.000 | — |
| Đường Hai Lít | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.799.000 | 1.259.000 | 719.000 | 179.000 | — |
| Đường vào Công ty Tường Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.799.000 | 1.259.000 | 719.000 | 179.000 | — |
| Đường kênh Tám Chiếu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.799.000 | 1.259.000 | 719.000 | 179.000 | — |
| Đường kênh Tư Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.799.000 | 1.259.000 | 719.000 | 179.000 | — |
| Đường vào Nghĩa trang Tân Đức- Khu dân cư Toàn Gia Thịnh ĐT 824 - cách 150 ĐT 824 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.799.000 | 1.259.000 | 719.000 | 179.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Thọ | Đất ở | 1.790.000 | 1.253.000 | 716.000 | 179.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.792.000 | 1.254.000 | 716.000 | 179.000 | — |
| Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.760.000 | 1.232.000 | 704.000 | 176.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Dương | Đất ở | 1.760.000 | 1.232.000 | 704.000 | 176.000 | — |
| QL N2 Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức Hòa) - cầu Đức Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.648.000 | 1.153.000 | 659.000 | 164.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.568.000 | 1.097.000 | 627.000 | 156.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 1.550.000 | 1.085.000 | 620.000 | 155.000 | — |
| Đường vào Cụm Phú Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.496.000 | 1.047.000 | 598.000 | 149.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.432.000 | 1.002.000 | 572.000 | 143.000 | — |
| Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2 Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 | — |
| ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 1.380.000 | 966.000 | 552.000 | 138.000 | — |
| Đường Óc Eo Đường ĐT 825- Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông củ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.376.000 | 963.000 | 550.000 | 137.000 | — |
| Đường vào Nghĩa trang Tân Đức- Khu dân cư Toàn Gia Thịnh Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.376.000 | 963.000 | 550.000 | 137.000 | — |
| Đường Võ Văn Ngân ĐT 824 (ngã ba chùa) - ĐT 825 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.376.000 | 963.000 | 550.000 | 137.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.376.000 | 963.000 | 550.000 | 137.000 | — |
| Đường 3 Ngừa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.376.000 | 963.000 | 550.000 | 137.000 | — |
| Đường Út An | Đất thương mại, dịch vụ | 1.376.000 | 963.000 | 550.000 | 137.000 | — |
| Đường vào Cụm Phú Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.309.000 | 916.000 | 523.000 | 130.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.253.000 | 877.000 | 501.000 | 125.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 1.240.000 | 868.000 | 496.000 | 124.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.232.000 | 862.000 | 492.000 | 123.000 | — |
| Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông | Đất ở | 1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.204.000 | 842.000 | 481.000 | 120.000 | — |
| Đường 3 Ngừa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.204.000 | 842.000 | 481.000 | 120.000 | — |
| Đường Út An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.204.000 | 842.000 | 481.000 | 120.000 | — |
| Đường Võ Văn Ngân ĐT 824 (ngã ba chùa) - ĐT 825 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.204.000 | 842.000 | 481.000 | 120.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 | — |
| ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu Đức Hòa - Cầu ông Huyện | Đất ở | 1.170.000 | 819.000 | 468.000 | 117.000 | — |
Tại Xã Đức Hòa, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 93 | 15.864.000 | 448.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90 | 13.881.000 | 392.000 |
| Đất ở | 89 | 19.830.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đức Hòa đứng thứ 9 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đức Hòa gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
62 tuyến đường tại Xã Đức Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .