Đơn giá đất tại Xã Đông Thành, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
291 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phía tiếp giáp đường | Đất ở | 460.000 | 322.000 | 184.000 | 46.000 | — |
| Đường tuần tra biên giới | Đất ở | 450.000 | 315.000 | 180.000 | 45.000 | — |
| Đường thủy lợi nổi nối dài - Phía Giáp Kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 448.000 | 313.000 | 179.000 | 44.000 | — |
| Phía tiếp giáp kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 | — |
| Đường vào trung tâm văn hóa Phía Tiếp giáp kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 | — |
| Đường Mỹ Thành - Phía Tiếp giáp đường | Đất thương mại, dịch vụ | 440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 | — |
| Đường Mỹ Thành - Phía Tiếp giáp kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 434.000 | 303.000 | 173.000 | 43.000 | — |
| Cụm dân cư xã Mỹ Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 432.000 | 302.000 | 172.000 | 43.000 | — |
| Phía tiếp giáp đường | Đất ở | 430.000 | 301.000 | 172.000 | 43.000 | — |
| Đường Dương Văn Dương - Phía Tiếp giáp kênh | Đất ở | 430.000 | 301.000 | 172.000 | 43.000 | — |
| Phía tiếp giáp kênh | Đất ở | 420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | — |
| Phía tiếp giáp đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 413.000 | 289.000 | 165.000 | 41.000 | — |
| Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây (Cũ) Tuyến dân cư ấp Dinh | Đất ở | 410.000 | 287.000 | 164.000 | 41.000 | — |
| Phía tiếp giáp kênh | Đất ở | 410.000 | 287.000 | 164.000 | 41.000 | — |
| Đường Dương Văn Dương - Phía Tiếp giáp kênh | Đất ở | 410.000 | 287.000 | 164.000 | 41.000 | — |
| Đường về biên giới Giòng Két Đoạn xã Mỹ Thạnh Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 | — |
| Đường Mỹ Thành - Phía Tiếp giáp kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 | — |
| Đường Dương Văn Dương - Phía Tiếp giáp đường | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 40.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất ở | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 40.000 | — |
| Các sông, kênh còn lại | Đất ở | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 40.000 | — |
| Cụm dân cư xã Mỹ Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 378.000 | 264.000 | 151.000 | 37.000 | — |
| Phía tiếp giáp đường | Đất thương mại, dịch vụ | 368.000 | 257.000 | 147.000 | 36.000 | — |
| Đường về biên giới Giòng Két Đoạn xã Mỹ Thạnh Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 | — |
| Đường Mỹ Thành - Phía Tiếp giáp kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 | — |
| Phía tiếp giáp đường | Đất thương mại, dịch vụ | 344.000 | 240.000 | 137.000 | 34.000 | — |
| Đường Dương Văn Dương - Phía Tiếp giáp kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 344.000 | 240.000 | 137.000 | 34.000 | — |
| Phía tiếp giáp kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 | — |
| Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây (Cũ) Tuyến dân cư ấp Dinh | Đất thương mại, dịch vụ | 328.000 | 229.000 | 131.000 | 32.000 | — |
| Phía tiếp giáp kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 328.000 | 229.000 | 131.000 | 32.000 | — |
| Đường Dương Văn Dương - Phía Tiếp giáp kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 328.000 | 229.000 | 131.000 | 32.000 | — |
| Phía tiếp giáp đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 322.000 | 225.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Các sông, kênh còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Đường tuần tra biên giới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 315.000 | 220.000 | 126.000 | 31.000 | — |
| Phía tiếp giáp đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 301.000 | 210.000 | 120.000 | 30.000 | — |
| Đường Dương Văn Dương - Phía Tiếp giáp kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 301.000 | 210.000 | 120.000 | 30.000 | — |
| Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây (Cũ) Tuyến dân cư ấp Dinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 287.000 | 200.000 | 114.000 | 28.000 | — |
| Phía tiếp giáp kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 287.000 | 200.000 | 114.000 | 28.000 | — |
| Đường Dương Văn Dương - Phía Tiếp giáp kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 287.000 | 200.000 | 114.000 | 28.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 280.000 | 196.000 | 112.000 | 28.000 | — |
| Các sông, kênh còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 280.000 | 196.000 | 112.000 | 28.000 | — |
Tại Xã Đông Thành, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 98 | 6.027.000 | 280.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 98 | 6.888.000 | 320.000 |
| Đất ở | 95 | 8.610.000 | 400.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đông Thành đứng thứ 36 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đông Thành gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
34 tuyến đường tại Xã Đông Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .