Đơn giá đất tại Xã Đông Thành, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
291 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) + Khu C, D, A | Đất thương mại, dịch vụ | 2.408.000 | 1.685.000 | 963.000 | 240.000 | — |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) - Đường số 16 (Khu M) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.408.000 | 1.685.000 | 963.000 | 240.000 | — |
| Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Phía tiếp giáp thị trấn Đông Thành | Đất ở | 2.240.000 | 1.568.000 | 896.000 | 224.000 | — |
| Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Km3 - cua ấp 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.208.000 | 1.545.000 | 883.000 | 220.000 | — |
| Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư - Phía tiếp giáp đường | Đất ở | 2.190.000 | 1.533.000 | 876.000 | 219.000 | — |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) - Đường số 5 (Khu P, O) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.107.000 | 1.474.000 | 842.000 | 210.000 | — |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) + Khu C, D, A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.107.000 | 1.474.000 | 842.000 | 210.000 | — |
| Lê Công Trình - Tiếp giáp kênh | Đất ở | 2.010.000 | 1.407.000 | 804.000 | 201.000 | — |
| Ung Văn Khiêm ĐT 838 - Phòng Giáo dục | Đất ở | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 | — |
| Đường Dương Văn Dương Châu Văn Liêm - Đường bê tông kênh Cầu Quay | Đất ở | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 | — |
| Đường Kênh Tư Tụi TL 822 - ĐT 838 | Đất ở | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 | — |
| Nguyễn Văn Bửu | Đất ở | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 | — |
| Đường số 1 nối dài Kênh số 2 - ĐT 838 | Đất ở | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 | — |
| Đường số 1 nối dài Cầu Chữ Y - kênh số 2 | Đất ở | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 | — |
| Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Km3 - cua ấp 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.932.000 | 1.352.000 | 772.000 | 193.000 | — |
| Đường vào nhà Ông 4 Nhị - cuối tuyến | Đất ở | 1.900.000 | 1.330.000 | 760.000 | 190.000 | — |
| Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông | Đất ở | 1.790.000 | 1.253.000 | 716.000 | 179.000 | — |
| Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Phía tiếp giáp thị trấn Đông Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.792.000 | 1.254.000 | 716.000 | 179.000 | — |
| Lê Công Trình - Tiếp giáp đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.764.000 | 1.234.000 | 705.000 | 176.000 | — |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) - Đường số 15 (Khu M, N) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.764.000 | 1.234.000 | 705.000 | 176.000 | — |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) - Đường số 14 (Khu N) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.764.000 | 1.234.000 | 705.000 | 176.000 | — |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) - Đường số 7 (Khu P, L, Q, K) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.764.000 | 1.234.000 | 705.000 | 176.000 | — |
| Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư - Phía tiếp giáp đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.752.000 | 1.226.000 | 700.000 | 175.000 | — |
| Lê Văn Rỉ Nhà ông 2 Cậy - Trường ấp 2 Mỹ Thạnh Đông (Phía TTĐT cũ) | Đất ở | 1.740.000 | 1.218.000 | 696.000 | 174.000 | — |
| Đườngvào Trungtâm Dạynghề ĐT 839 - Rạch Gốc | Đất ở | 1.740.000 | 1.218.000 | 696.000 | 174.000 | — |
| Lê Công Trình - Tiếp giáp kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.608.000 | 1.125.000 | 643.000 | 160.000 | — |
| Đường số 1 nối dài Cầu Chữ Y - kênh số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 | — |
| Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Phía tiếp giáp thị trấn Đông Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.568.000 | 1.097.000 | 627.000 | 156.000 | — |
| ĐT 838B - Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông | Đất ở | 1.540.000 | 1.078.000 | 616.000 | 154.000 | — |
| Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư - Phía tiếp giáp đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.533.000 | 1.073.000 | 613.000 | 153.000 | — |
| Đường vào nhà Ông 4 Nhị - cuối tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.520.000 | 1.064.000 | 608.000 | 152.000 | — |
| Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành Cầu Rạch Gốc - Đường Nguyễn Bình | Đất ở | 1.510.000 | 1.057.000 | 604.000 | 151.000 | — |
| Đường Mỹ Thành - Phía Tiếp giáp đường | Đất ở | 1.510.000 | 1.057.000 | 604.000 | 151.000 | — |
| Lê Công Trình - Phía Tiếp giáp đường | Đất ở | 1.510.000 | 1.057.000 | 604.000 | 151.000 | — |
| Lê Công Trình - Tiếp giáp đường | Đất ở | 1.510.000 | 1.057.000 | 604.000 | 151.000 | — |
| Đường Giồng Dinh Đường Nguyễn Bình - Cầu Lò Voi | Đất ở | 1.510.000 | 1.057.000 | 604.000 | 151.000 | — |
| ĐT 838B - Phía tiếp giáp đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.496.000 | 1.047.000 | 598.000 | 149.000 | — |
| Nguyễn Văn Thể ĐT 838 - kênh Cầu Sập | Đất ở | 1.460.000 | 1.022.000 | 584.000 | 146.000 | — |
| Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.432.000 | 1.002.000 | 572.000 | 143.000 | — |
| Đường vào trung tâm văn hóa | Đất ở | 1.410.000 | 987.000 | 564.000 | 141.000 | — |
| Lê Công Trình - Tiếp giáp kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.407.000 | 984.000 | 562.000 | 140.000 | — |
| Ngô Văn Lớn ĐT 838 - rạch Gốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 | — |
| Nguyễn Bình ĐT 838 - rạch Gốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 | — |
| Hồ Văn Huê ĐT 838 - rạch Gốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 | — |
| Ung Văn Khiêm ĐT 838 - Phòng Giáo dục | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 | — |
| Đường số 1 nối dài Kênh số 2 - ĐT 838 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 | — |
| Đường số 1 nối dài Cầu Chữ Y - kênh số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 | — |
| Đường Dương Văn Dương Châu Văn Liêm - Đường bê tông kênh Cầu Quay | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 | — |
| Đường Kênh Tư Tụi TL 822 - ĐT 838 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 | — |
| Nguyễn Văn Bửu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 | — |
Tại Xã Đông Thành, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 98 | 6.027.000 | 280.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 98 | 6.888.000 | 320.000 |
| Đất ở | 95 | 8.610.000 | 400.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đông Thành đứng thứ 36 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đông Thành gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
34 tuyến đường tại Xã Đông Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .